BÀI TẬP ÔN- K5
Exercise 1: Khoanh đáp đúng để hoàn thành câu
1. I went ……… a t…
Exercise 1: Khoanh đáp đúng để hoàn thành câu
1. I went ……… a trip with my family. A. in B. on C. at D. of
2. What was the trip …….? A. is B. was C. like D. were
3. … did you go on holiday? A. What B. Where C. Which D. How
4. She went to Hoi An Ancient ……… A. city B. village C. town D. island
5. Where ……… you last summer? A. are B. was C. were D. is
Exercise 2: Chọn từ điền vào đoạn hội thoại
Like photo was go last took island
Linda: Where were you (1)………… summer, Peter?
Peter: I (2)……… at the seaside.
Linda: Where did you (3)………..?
Linda: What did you do?
Peter: I (5)…………. a boat trip
Peter: I went to Phu Quoc (4)…………….
Linda: What was the trip (6)…………? Peter: It was great.
Linda: What’s that Peter?
Peter: It’s a (7)…………. of my trip.
Exercise 3: Sắp xếp lại các từ thành câu hoàn chỉnh
1./ on/ Where/ you/ holiday/ were/ ?
”
2./ to/ I/ Dong Xuan market / Hoan Kiem lake / went/ and/ . /
”
3/ you/ go/ Where/ summer/ last/ did/?/
”
4. you/ school/ at/ Are/ now/ ?
”
5. lessons/ How/ you/ do/ today/ many/ have/ ?
”
6. IT/ have/ Do/ today/ you/ ?
”
7. four/ Vietnamese/ a/ He/ week/ times/ has/ .
”
Exercise 4: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B
A
B
Nôi
1. Where were you on holiday?
a. I went to Ben Thanh Market with my family.
1″
2. Where did you go?
b. It was very nice.
2″
3.What was the trip like?
c. I was in Ho Chi Minh City.
3″
III. Circle the best answer – Khoanh vào từ đúng
1. Hoa…………………………..a student in this school last year. (is/am/are)
2. Last summer , they ………………………. to NhaTrang. (go/went/plyed)
3. Lan and Mai ……….lunch together at the school yesterday. (have/eat/drink)
4. Dung didn’t …………………….. any water. (have/ drink/ go)
8. They ……………………………………in Ha Noi . (be/ live /do)
Cô là giáo viên Tiếng Anh của các em đây. Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau ôn lại kiến thức đã học qua một số bài tập nhé. Các em hãy chuẩn bị giấy bút và cùng cô chữa bài nào!
Exercise 1: Khoanh đáp đúng để hoàn thành câu
1. B. on
Giải thích: Chúng ta có cụm từ cố định là “go on a trip“, có nghĩa là “đi một chuyến đi”. Vì vậy, giới từ “on” là đáp án chính xác.
Câu hoàn chỉnh: I went on a trip with my family. (Tôi đã đi một chuyến du lịch với gia đình.)
2. C. like
Giải thích: Đây là mẫu câu hỏi về cảm nhận, đánh giá một sự vật, sự việc trong quá khứ: “What + was + a trip/ a party/ a film… + like?“. Từ “like” ở đây không có nghĩa là “thích” mà có nghĩa là “như thế nào”.
Câu hoàn chỉnh: What was the trip like? (Chuyến đi như thế nào?)
3. B. Where
Giải thích: Câu trả lời mà chúng ta mong đợi là về một địa điểm, nơi chốn (bạn đã đi nghỉ ở đâu?). Vì vậy, chúng ta phải dùng từ để hỏi về nơi chốn là “Where“.
Câu hoàn chỉnh: Where did you go on holiday? (Bạn đã đi nghỉ ở đâu?)
4. C. town
Giải thích: Cụm từ đúng và phổ biến trong sách giáo khoa của chúng ta là “Hoi An Ancient Town“, có nghĩa là “Phố cổ Hội An”.
Câu hoàn chỉnh: She went to Hoi An Ancient town. (Cô ấy đã đến Phố cổ Hội An.)
5. C. were
Giải thích: Câu này ở thì quá khứ đơn (vì có “last summer”). Chủ ngữ là “you” nên chúng ta phải dùng động từ “to be” ở dạng quá khứ là “were“. Chúng ta dùng “was” cho các chủ ngữ “I/ he/ she/ it”.
Câu hoàn chỉnh: Where were you last summer? (Mùa hè năm ngoái bạn đã ở đâu?)
Exercise 2: Chọn từ điền vào đoạn hội thoại
Đây là đáp án cho cả đoạn hội thoại nhé các em:
Linda: Where were you (1) last summer, Peter?
Peter: I (2) was at the seaside.
Linda: Where did you (3) go?
Peter: I went to Phu Quoc (4) island.
Linda: What did you do?
Peter: I (5) took a boat trip.
Linda: What was the trip (6) like?
Peter: It was great.
Linda: What’s that Peter?
Peter: It’s a (7) photo of my trip.
Giải thích từng câu:
(1) last: “last summer” (mùa hè năm ngoái) là cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ.
(2) was: Câu hỏi là “Where were you…?” thì câu trả lời với chủ ngữ “I” sẽ là “I was…”.
(3) go: Trong câu hỏi ở thì quá khứ đơn có trợ động từ “did”, động từ chính sẽ ở dạng nguyên mẫu. Vì vậy ta dùng “go”.
(4) island: Phú Quốc là một hòn đảo, nên ta dùng từ “island”.
(5) took: Câu trả lời ở thì quá khứ, dạng quá khứ của “take” là “took”. Ta có cụm “took a boat trip” (đã đi một chuyến đi bằng thuyền).
(6) like: Mẫu câu hỏi “What was the trip like?” (Chuyến đi như thế nào?).
(7) photo: “a photo of my trip” (một bức ảnh về chuyến đi của tôi).
Exercise 3: Sắp xếp lại các từ thành câu hoàn chỉnh
1. Where were you on holiday?
Giải thích: Đây là câu hỏi với từ để hỏi “Where”, động từ “to be” (were) đứng trước chủ ngữ (you).
2. I went to Dong Xuan market and Hoan Kiem lake.
Giải thích: Câu theo cấu trúc: Chủ ngữ (I) + động từ (went) + nơi chốn (to Dong Xuan market and Hoan Kiem lake).
3. Where did you go last summer?
Giải thích: Câu hỏi có từ để hỏi “Where”, trợ động từ “did” đứng trước chủ ngữ (you), theo sau là động từ nguyên mẫu (go).
4. Are you at school now?
Giải thích: Đây là câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại, động từ “to be” (Are) đứng đầu câu.
5. How many lessons do you have today?
Giải thích: Câu hỏi với “How many” + danh từ số nhiều (lessons), theo sau là trợ động từ (do) + chủ ngữ (you) + động từ chính (have).
6. Do you have IT today?
Giải thích: Câu hỏi Yes/No ở thì hiện tại, trợ động từ “Do” đứng đầu câu.
7. He has Vietnamese four times a week.
Giải thích: Câu theo cấu trúc: Chủ ngữ (He) + động từ (has) + tân ngữ (Vietnamese) + trạng từ chỉ tần suất (four times a week).
Exercise 4: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B
1 – c
Giải thích: Câu hỏi “Where were you on holiday?” (Bạn đã ở đâu vào kỳ nghỉ?) hỏi về địa điểm bạn đã ở. Câu trả lời “I was in Ho Chi Minh City.” (Tôi đã ở Thành phố Hồ Chí Minh.) là phù hợp nhất.
2 – a
Giải thích: Câu hỏi “Where did you go?” (Bạn đã đi đâu?) hỏi về hành động đi đến một nơi cụ thể. Câu trả lời “I went to Ben Thanh Market with my family.” (Tôi đã đi chợ Bến Thành với gia đình.) trả lời cho hành động đó.
3 – b
Giải thích: Câu hỏi “What was the trip like?” (Chuyến đi như thế nào?) hỏi về cảm nhận, tính chất của chuyến đi. Câu trả lời “It was very nice.” (Nó rất tuyệt.) là phù hợp nhất.
III. Circle the best answer – Khoanh vào từ đúng
1. was
Giải thích: Chủ ngữ là “Hoa” (ngôi thứ ba số ít) và có “last year” (năm ngoái) nên ta dùng động từ “to be” ở quá khứ là “was”.
2. went
Giải thích: Có “Last summer” (mùa hè năm ngoái), đây là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “go” ở dạng quá khứ là “went”.
3. Cô lưu ý các em câu này nhé. Trong các lựa chọn (have/eat/drink) không có đáp án đúng về mặt ngữ pháp vì câu có từ “yesterday” (hôm qua), chúng ta phải dùng động từ ở thì quá khứ. Lẽ ra các lựa chọn phải là (had/ate/drank). Nếu vậy, chúng ta sẽ chọn “had” hoặc “ate“. Ví dụ: Lan and Mai had lunch together…
4. drink
Giải thích: Sau trợ động từ “didn’t”, chúng ta luôn dùng động từ ở dạng nguyên mẫu. Để nói về “nước” (water), động từ “drink” (uống) là hợp lý nhất.
5. live
Giải thích: Đây là câu ở thì hiện tại đơn, diễn tả một sự thật. “They live in Ha Noi” có nghĩa là “Họ sống ở Hà Nội”.
Cô hy vọng phần giải bài tập chi tiết này sẽ giúp các em hiểu bài sâu hơn và tự tin hơn với môn Tiếng Anh. Chúc các em học tốt và luôn yêu thích tiếng Anh nhé
Ex1:
1: B
2. C
3. B
4. A
5. C
Ex2:
(1) last
(2) was
(3) go
(4) island
(5) took
(6) like
(7) photo
Ex3:
1. Where were you on holiday?
2. I went to Dong Xuan market and Hoan Kiem lake.
3. Where did you go last summer?
4. Are you at school now?
5. How many lessons do you have todays?
6. Do you have IT today?
7. He has Vietnamese four times a week.
Ex4:
Bài này thiếu nội dung r bạn ơi!!!
III.
1. is
2/ went
3. have
4. drink
8. live.
Exercise 1
1.B
2.C
3.B
4.C
5.C
Exercise 2
(1)last
(2)was
(3)go
(4)island
(5)took
(6)like
(7)photo
Exercise 3
1.Where were you on holiday ?
2.I went to Dong Xuan market and Hoan Kiem lake.
3.Where did you go last summer ?
4.Are you at school now ?
5. How many lessons do you have todays?
6. Do you have IT today?
7. He has Vietnamese four times a week.
III
1.
2.went
3.
4.have
8.live