Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

các từ đồng nghĩa với “hợp tác” các từ đồng nghĩa với “hợp lực” các từ đồng nghĩ…

các từ đồng nghĩa với “hợp tác”
các từ đồng nghĩa với “hợp lực”
các từ đồng nghĩ…

các từ đồng nghĩa với “hợp tác”
các từ đồng nghĩa với “hợp lực”
các từ đồng nghĩa với “hợp nhất”
cho 5 sao
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 8
Chào các em học sinh thân mến! Cô là giáo viên Ngữ Văn lớp 5 của chúng ta đây. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá những từ ngữ thú vị và ý nghĩa xoay quanh chủ đề làm việc nhóm, đoàn kết. Chúng ta sẽ đi vào phần bài tập tìm từ đồng nghĩa nhé.

Bài tập yêu cầu chúng ta tìm các từ đồng nghĩa với ba từ: “hợp tác”, “hợp lực” và “hợp nhất”. Đây là những từ rất quen thuộc trong cuộc sống và trong các bài học của chúng ta.

Bước 1: Hiểu rõ nghĩa của từng từ

Trước khi tìm từ đồng nghĩa, chúng ta cần hiểu rõ nghĩa gốc của từng từ.

* Hợp tác: Nghĩa là cùng nhau làm một việc gì đó vì mục đích chung. Nó nhấn mạnh sự phối hợp hành động, chia sẻ công việc giữa các cá nhân hoặc tổ chức.

* Hợp lực: Nghĩa là cùng nhau góp sức, dồn sức mạnh lại để thực hiện một công việc lớn lao hoặc để đạt được một mục tiêu khó khăn. Từ này nhấn mạnh sự đoàn kết về sức mạnh, khả năng.

* Hợp nhất: Nghĩa là gộp lại thành một thể thống nhất, làm cho nhiều phần riêng lẻ trở thành một khối duy nhất. Từ này thường dùng khi nói về việc sáp nhập, thống nhất các tổ chức, đơn vị hoặc ý chí.

Bước 2: Tìm các từ đồng nghĩa với “hợp tác”

Dựa trên ý nghĩa “cùng nhau làm một việc gì đó”, chúng ta có thể tìm được các từ sau đây đồng nghĩa với “hợp tác”:

  • Cộng tác
  • Phối hợp
  • Làm chung
  • Chung sức
  • Sát cánh

Bước 3: Tìm các từ đồng nghĩa với “hợp lực”

Với ý nghĩa “cùng nhau góp sức mạnh”, các từ đồng nghĩa với “hợp lực” có thể là:

  • Chung sức
  • Đồng lòng
  • Đoàn kết
  • Góp sức
  • Một lòng

Bước 4: Tìm các từ đồng nghĩa với “hợp nhất”

Khi nói về việc “gộp lại thành một thể thống nhất”, chúng ta có thể sử dụng các từ đồng nghĩa sau:

  • Thống nhất
  • Sáp nhập
  • Gộp lại
  • Đoàn kết (theo nghĩa về ý chí, mục tiêu chung)

Lời giải chi tiết cho bài tập:

Dựa trên phân tích ở các bước trên, chúng ta có kết quả như sau:

* Các từ đồng nghĩa với “hợp tác”: cộng tác, phối hợp, làm chung, chung sức, sát cánh.

* Các từ đồng nghĩa với “hợp lực”: chung sức, đồng lòng, đoàn kết, góp sức, một lòng.

* Các từ đồng nghĩa với “hợp nhất”: thống nhất, sáp nhập, gộp lại, đoàn kết.

Các em thấy không, mỗi từ đều có một sắc thái ý nghĩa riêng nhưng đều hướng về sự chung tay, đoàn kết. Đây là những phẩm chất rất quan trọng để chúng ta có thể học tập tốt và trở thành những người có ích cho xã hội.

Cô cho bài tập này 5 sao vì nó giúp chúng ta mở rộng vốn từ vựng và hiểu sâu sắc hơn về ý nghĩa của sự đoàn kết, phối hợp.

Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 5

các từ đồng nghĩa với “hợp tác” là : đoàn kết , kết hợp      

các từ đồng nghĩa với “hợp lực” là hợp lực , hợp sức , chung sức  

các từ đồng nghĩa với “hợp nhất” là : thống nhất , gộp lại , trộn lại 

no copy

xin hay nhất

Trả lời bởi: Trangle Le
▲ 4

các từ đồng nghĩa với “hợp tác”

+Các từ đồng nghĩa với “hợp tác” là 

-Đoàn kết 

-Kết hợp 

-Thông đồng 

-Liên minh 

các từ đồng nghĩa với “hợp lực”

+Các từ đồng nghĩa với “hợp lực” là 

-Hợp sức 

-Chung sức 

-Hiệp lực

các từ đồng nghĩa với “hợp nhất”

+các từ đồng nghĩa với “hợp nhất” là 

-Đoàn kết 

-Trộn lẫn 

-Thống nhất 

Trả lời bởi: dorami

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo