Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

câu 1:hành khất là từ mượn của từ nào           hãy tìm các từ có nghĩa giống ho…

câu 1:hành khất là từ mượn của từ nào
          hãy tìm các từ có nghĩa giống ho…

câu 1:hành khất là từ mượn của từ nào
          hãy tìm các từ có nghĩa giống hoặc gần giống vs từ hành khất
Hỏi bởi: khanhnguyen
3 câu trả lời
▲ 7
Chào các em học sinh thân mến! Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong tiết học Ngữ Văn hôm nay. Chúng ta sẽ cùng nhau khám phá một câu hỏi thú vị liên quan đến từ mượn và nghĩa của từ. Các em đã sẵn sàng chưa nào?

Chúng ta bắt đầu với câu hỏi đầu tiên:

câu 1: hành khất là từ mượn của từ nào
hãy tìm các từ có nghĩa giống hoặc gần giống vs từ hành khất

Để giải quyết câu hỏi này, chúng ta sẽ đi từng bước một, giống như cách chúng ta cùng nhau giải một bài toán khó vậy đó!

Bước 1: Xác định nguồn gốc của từ “hành khất”

Trước hết, chúng ta cần tìm hiểu xem từ “hành khất” này có phải là từ thuần Việt hay không, hay nó là từ mượn. Trong chương trình Ngữ Văn lớp 6, chúng ta đã được học về các loại từ, trong đó có từ mượn. Từ “hành khất” không phải là từ thuần Việt mà nó có nguồn gốc từ tiếng Hán.

Vậy, “hành khất” là một từ mượn có nguồn gốc từ tiếng Hán. Chúng ta sẽ tìm hiểu nghĩa của nó trong tiếng Hán để hiểu rõ hơn.

* Trong tiếng Hán, “hành” (行) có nghĩa là đi, thực hiện.
* “Khất” (乞) có nghĩa là xin.

Ghép lại, “hành khất” có nghĩa đen là “đi xin”.

Bước 2: Tìm hiểu nghĩa của từ “hành khất” trong tiếng Việt

Dựa trên nguồn gốc và cách dùng trong tiếng Việt, từ “hành khất” dùng để chỉ những người sống bằng nghề đi xin ăn, ăn mày. Đây là một hình ảnh quen thuộc trong đời sống, và chúng ta thường thấy họ ở những nơi công cộng.

Bước 3: Tìm các từ có nghĩa giống hoặc gần giống với từ “hành khất”

Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau “săn lùng” những từ ngữ khác trong tiếng Việt cũng mang ý nghĩa tương tự như “hành khất”. Các em hãy cùng suy nghĩ xem có từ nào xuất hiện trong đầu mình không nhé.

Chúng ta có thể tìm được những từ sau:

* Ăn mày: Đây là từ rất phổ biến và gần nghĩa nhất với “hành khất”. “Ăn mày” chỉ người đi xin ăn, sống bằng cách này.

* Khất sĩ: Từ này có vẻ hơi khác một chút nhưng cũng liên quan. “Khất sĩ” ban đầu chỉ những người tu hành, sống bằng cách xin ăn để nuôi thân và hoằng pháp. Tuy nhiên, trong cách hiểu phổ thông, nó có thể gợi đến hình ảnh những người đi xin, tương tự như “hành khất”, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn hoặc gắn với một mục đích tu hành nào đó.

* Người ăn xin: Đây là một cách diễn đạt rõ ràng, trực tiếp, chỉ người thực hiện hành động xin ăn.

* Tội nghiệp: Đôi khi, trong ngữ cảnh thông thường, chúng ta dùng từ “tội nghiệp” để chỉ những người có hoàn cảnh khó khăn, phải đi xin ăn, ngụ ý thương cảm. Mặc dù không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp, nhưng nó gần nghĩa về mặt cảm xúc và hoàn cảnh.

Tổng kết lại câu 1:

* Từ “hành khất” là từ mượn có nguồn gốc từ tiếng Hán.
* Các từ có nghĩa giống hoặc gần giống với từ “hành khất” bao gồm: ăn mày, khất sĩ (với sắc thái khác), người ăn xin, và trong ngữ cảnh có thể dùng “tội nghiệp” để chỉ người có hoàn cảnh đó.

Các em thấy không, mỗi từ ngữ đều có những sắc thái nghĩa riêng, và việc tìm hiểu chúng giúp chúng ta hiểu sâu hơn về ngôn ngữ tiếng Việt phong phú của chúng ta.

Chúng ta sẽ tiếp tục với những câu hỏi tiếp theo nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

\(-\) Hành Khất là từ mượn của từ Hán Việt 

\(-\) Nghĩa của từ Hành Khất: 

\(+\) Hành: Đi, làm 

\(+\) Khất: ăn

\(->\) Hành khất: Là một người đi xin.

\(-\) Những từ có nghĩa giống hoặc gần giống với từ Hành Khất là: 

\(+\) Ăn xin 

\(+\) Ăn mày

\(+\) \(…\)

\(color{pink}{@ T h ả o N g u y ê n n } \)

Trả lời bởi: Nguyễn Nguyễng Van Bường
▲ 0

      

Trả lời bởi: minhducnguyen

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo