Câu 7: Đối lập với tự lập là :
A. Tự tin. B. Ích kỉ. C. Tự chủ. D. Ỷ nại.
A. Tự tin. B. Ích kỉ. C. Tự chủ. D. Ỷ nại.
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải quyết một câu hỏi thú vị trong bài học về phẩm chất “Tự lập”.
Câu hỏi của chúng ta là:
Câu 7: Đối lập với tự lập là :
A. Tự tin.
B. Ích kỉ.
C. Tự chủ.
D. Ỷ nại.
Cô sẽ hướng dẫn các em giải bài tập này từng bước một nhé!
Bước 1: Phân tích khái niệm “Tự lập”.
Trước hết, chúng ta cần hiểu rõ “tự lập” có nghĩa là gì.
Tự lập là khả năng tự làm mọi việc của mình mà không phụ thuộc, ỷ lại vào người khác. Người tự lập thường có trách nhiệm với bản thân, chủ động giải quyết các vấn đề phát sinh trong cuộc sống.
Ví dụ: Một bạn học sinh tự lập sẽ tự giác học bài, làm bài tập về nhà, tự chuẩn bị sách vở đi học mà không cần ai nhắc nhở hay làm thay.
Bước 2: Xem xét các phương án lựa chọn và tìm khái niệm đối lập.
Bây giờ, chúng ta hãy lần lượt xem xét các phương án mà đề bài đưa ra:
A. Tự tin: Tự tin là tin vào khả năng của bản thân. Tự tin có thể đi đôi với tự lập, nhưng không phải là khái niệm đối lập.
B. Ích kỉ: Ích kỉ là chỉ biết nghĩ cho bản thân, không quan tâm đến người khác. Đây là một phẩm chất tiêu cực, nhưng không trực tiếp đối lập với “tự lập”.
C. Tự chủ: Tự chủ là làm chủ được suy nghĩ, hành vi, cảm xúc của mình. Tự chủ là một phẩm chất quan trọng giúp con người tự lập, nhưng nó bao hàm rộng hơn và không hoàn toàn đối lập.
D. Ỷ nại: Ỷ nại là trông chờ, dựa dẫm vào người khác để làm thay công việc của mình. Đây là thái độ hoàn toàn trái ngược với việc tự làm mọi việc, không phụ thuộc.
Bước 3: Xác định phương án đúng.
Qua phân tích ở Bước 2, chúng ta thấy rằng “ỷ nại” có nghĩa là trông chờ vào người khác, không tự làm việc của mình. Điều này hoàn toàn trái ngược với “tự lập” là tự làm mọi việc của bản thân. Do đó, “ỷ nại” chính là khái niệm đối lập với “tự lập”.
Kết luận:
Phương án đúng cho câu hỏi này là D. Ỷ nại.
Đáp án của chúng ta là: D. Ỷ nại.
Câu \(7\): D. Ỷ nại
\(-\) Đối lập với tự lập là ỷ nại
\(-\) tự tin, ích kỉ không phải từ đối lập của tự lập
\(-\) tự chủ là từ đồng nghĩa với tự lập
Câu 7: Đối lập với tự lập là :
A. Tự tin.
B. Ích kỉ.
C. Tự chủ.
D. Ỷ lại.
Chọn đáp án: \(D\)
\(=>\) Tự lập nghĩa là tự làm mọi việc
Ỷ lại là nhờ người khác làm việc của mình
\(=>\) Tự lập \(=\) Ỷ lại