Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Cho 20 ví dụ về oxit axit và cách đọc

Cho 20 ví dụ về oxit axit và cách đọc

Cho 20 ví dụ về oxit axit và cách đọc

Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 2✔
Chào các em học sinh thân mến!

Hôm nay, cô và các em sẽ cùng nhau tìm hiểu về một nhóm hợp chất hóa học rất quan trọng, đó là oxit axit. Dựa theo kiến thức trong Sách giáo khoa Hóa học lớp 8, cô sẽ hướng dẫn các em nhận biết và đọc tên 20 ví dụ về oxit axit nhé.

Trước khi đi vào các ví dụ cụ thể, chúng ta hãy cùng nhắc lại khái niệm oxit axit là gì nhé.

Oxit axit là những oxit mà phân tử gồm có nguyên tố phi kim và oxi, và khi tác dụng với nước tạo ra axit.

Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau đi vào 20 ví dụ:

1. Công thức hóa học: CO₂
Tên gọi: Cacbon đioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Cacbon (C), có 2 nguyên tử Oxi (O).

2. Công thức hóa học: SO₂
Tên gọi: Lưu huỳnh đioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Lưu huỳnh (S), có 2 nguyên tử Oxi (O).

3. Công thức hóa học: SO₃
Tên gọi: Lưu huỳnh trioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Lưu huỳnh (S), có 3 nguyên tử Oxi (O).

4. Công thức hóa học: P₂O₅
Tên gọi: Điphotpho pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Photpho (P), có 2 nguyên tử P và 5 nguyên tử Oxi (O).

5. Công thức hóa học: N₂O₅
Tên gọi: Đinito pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Nitơ (N), có 2 nguyên tử N và 5 nguyên tử Oxi (O).

6. Công thức hóa học: NO₂
Tên gọi: Nitơ đioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Nitơ (N), có 1 nguyên tử N và 2 nguyên tử Oxi (O).

7. Công thức hóa học: SiO₂
Tên gọi: Silic đioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Silic (Si), có 1 nguyên tử Si và 2 nguyên tử Oxi (O).

8. Công thức hóa học: B₂O₃
Tên gọi: Điboo trioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Bo (B), có 2 nguyên tử B và 3 nguyên tử Oxi (O).

9. Công thức hóa học: Cl₂O₅
Tên gọi: Điclo pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Clo (Cl), có 2 nguyên tử Cl và 5 nguyên tử Oxi (O).

10. Công thức hóa học: Cl₂O₇
Tên gọi: Điclo heptaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Clo (Cl), có 2 nguyên tử Cl và 7 nguyên tử Oxi (O).

11. Công thức hóa học: P₂O₃
Tên gọi: Điphotpho trioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Photpho (P), có 2 nguyên tử P và 3 nguyên tử Oxi (O).

12. Công thức hóa học: N₂O₃
Tên gọi: Đinito trioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Nitơ (N), có 2 nguyên tử N và 3 nguyên tử Oxi (O).

13. Công thức hóa học: N₂O
Tên gọi: Đinito monoxit (hoặc Nitơ oxit)
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Nitơ (N), có 2 nguyên tử N và 1 nguyên tử Oxi (O). Tuy nhiên, N₂O khi tác dụng với nước không tạo ra axit mà là một oxit trung tính. Nhưng trong một số tài liệu, N₂O cũng được xếp vào nhóm oxit của phi kim. Để đảm bảo đúng theo chương trình lớp 8, chúng ta sẽ tập trung vào các oxit tạo ra axit khi tác dụng với nước.

Để chính xác hơn theo sách giáo khoa lớp 8, cô sẽ loại bỏ ví dụ 13 này và thay thế bằng một ví dụ khác tạo ra axit.

Ví dụ thay thế cho số 13:
Công thức hóa học: As₂O₅
Tên gọi: Điarsen pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Asen (As), có 2 nguyên tử As và 5 nguyên tử Oxi (O).

14. Công thức hóa học: SeO₂
Tên gọi: Selen đioxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Selen (Se), có 1 nguyên tử Se và 2 nguyên tử Oxi (O).

15. Công thức hóa học: H₂SO₄ (Đây là axit, không phải oxit. Cô xin lỗi vì nhầm lẫn, cô sẽ sửa lại.)

Ví dụ thay thế cho số 14:
Công thức hóa học: Br₂O₅
Tên gọi: Đibrom pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Brom (Br), có 2 nguyên tử Br và 5 nguyên tử Oxi (O).

16. Công thức hóa học: I₂O₅
Tên gọi: Điiot pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Iot (I), có 2 nguyên tử I và 5 nguyên tử Oxi (O).

17. Công thức hóa học: H₃PO₄ (Đây là axit, không phải oxit. Cô xin lỗi vì nhầm lẫn, cô sẽ sửa lại.)

Ví dụ thay thế cho số 16:
Công thức hóa học: Sb₂O₅
Tên gọi: Điantimon pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố phi kim là Antimon (Sb), có 2 nguyên tử Sb và 5 nguyên tử Oxi (O).

18. Công thức hóa học: CrO₃
Tên gọi: Crom trioxit
Giải thích: Nguyên tố kim loại Crom (Cr) ở đây có hóa trị cao (VI), tạo thành oxit axit.

19. Công thức hóa học: Mn₂O₇
Tên gọi: Đimangan heptaoxit
Giải thích: Nguyên tố kim loại Mangan (Mn) ở đây có hóa trị cao (VII), tạo thành oxit axit.

20. Công thức hóa học: V₂O₅
Tên gọi: Đivanadi pentaoxit
Giải thích: Nguyên tố kim loại Vanadi (V) ở đây có hóa trị cao (V), tạo thành oxit axit.

Các em thấy đấy, việc đọc tên oxit axit thường tuân theo quy tắc gọi tên hợp chất hóa học vô cơ, trong đó chúng ta sử dụng các tiền tố Hy Lạp (mono, đi, tri, tetra, penta, hepta,…) để chỉ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.

Các em hãy ghi chép lại cẩn thận 20 ví dụ này vào vở nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô.

Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 0

\(**\)\(20\) loại oxit :

\(@\) \(10\) loại oxit bazo :

\((1) Na_2O:\) natri oxit

\((2) K_2O: \) kali oxit

\((3) BaO:\) bari oxit

\((4) FeO:\) sắt (II) oxit

\((5) Fe_2O_3 : \) sắt (III) oxit

\((6) Fe_3O_4:\) sắt (II,III) oxit \(**\)

\((7) CuO :\) đồng (II) oxit

\((8) Cu_2O:\) đồng (I) oxit

\((9) Ag_2O:\) bạc oxit

\((10) CaO:\) canxi oxit

Cách đọc :

     Tên gốc kim loại + (số chỉ hóa trị) <nếu kim loại nhiều hóa trị> + oxit

\(**\) \(Fe_3O_4\) là công thức của \(FeO.Fe_2O_3\) là oxit của sắt hóa trị \(II,III\) nên đọc là “sắt (II,III) oxit”

\(@\) \(10\) oxit axit :

\((1) CO_2:\) cacbon dioxit

\((2) P_2O_5:\) diphotpho pentaoxit

\((3) P_2O_3: \) diphotpho trioxit

\((4) NO_2:\) nito dioxit

\((5) N_2O_3:\) dinito trioxit

\((6) N_2O_5:\) dinito pentaoxit

\((7) SO_2:\) lưu huỳnh dioxit

\((8) SO_3:\) lưu huỳnh trioxit

\((9) SiO_2:\) silic dioxit

\((10) N_2O:\) dinito oxit

Cách đọc :

  (tên tiền tố ứng với số chỉ của gốc phi kim) tên phi kim + (tên tiền tố ứng với số chỉ số oxi) oxit

\(+\)Tên tiền tố :

mono : \(1\) (có thể không cần đọc cũng được)

đi: \(2\)

tri : \(3\)

tetra : \(4\)

penta : \(5\)

Trả lời bởi:
▲ 0

Đáp án:+Giải thích các bước giải:

*20 ví dụ về oxit ãit

+P2O5:điphotpho phentaoxit

+SO2:lưu huỳnh đioxit

+SiO2: silic đioxit

+NO2: nito đioxit

+NO3:nito trioxit

+SO3:lưu huỳnh trioxit

+N2O5:đinito phentaoxit

+P2O3:điphotpho trioxit

+CO2:cacbon đioxit

+N2O:đinito oxit

+CO:cacbon oxit 

+Cl2O:điclo monoxit  

+H2O:đihidro oxit 

+Br2O:đibrom oxit 

+CrO3:crom trioxit 

+NO:nito oxit 

+CO3:cacbon trioxit

+Cl2O5:điclo đioxit

+Br2O5:đibrom phentaoxit

+N2O3:đinito trioxit

-cách đọc oxit axit: (tên tiền tố ứng với số chỉ của gốc phi kim) tên phi kim +(tên tiền tố ứng với số chỉ của oxit)oxit

-tên tiền tố:1=mono (không cần thiết)

2=đi

3=tri

5=phenta

 

Trả lời bởi: datnguyencong

Viết một bình luận

Cam kết từ xưởng
Cam kết giải quyết 100% sự cố và có test màu, test mẫu
Test màu Test mẫu
Đơn hàng gặp vấn đề (tracking, hàng lỗi, in sai, thiếu sót)? Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn!
Hỗ trợ qua Zalo ngay
Test màu
Kiểm tra màu trước khi in hàng loạt, tránh lệch so với thiết kế.
Test mẫu
Duyệt mẫu thực tế trước khi sản xuất số lượng lớn.
Đổi trả & hoàn tiền
Hàng lỗi hoặc in sai được xử lý theo chính sách rõ ràng.
Hỗ trợ tracking
Đơn chậm hoặc thiếu mã vận đơn, nhắn Zalo để được kiểm tra ngay.
WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới Thiệu Xưởng In