Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat….

cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat….

cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. có bao nhiêu este không no
Hỏi bởi: Lê Thành Long
3 câu trả lời
▲ 6
Chào các em học sinh thân mến! Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập rất thú vị về este, một phần quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12. Bài tập này giúp chúng ta phân biệt được các loại este dựa trên cấu tạo của chúng.

Bài tập yêu cầu chúng ta xác định xem trong số các este: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat, có bao nhiêu este không no.

Để giải quyết bài tập này, chúng ta cần hiểu rõ khái niệm “este no” và “este không no”.

Bước 1: Hiểu định nghĩa este no và este không no

* Este no là este mà gốc hiđrocacbon tương ứng của axit và ancol đều là no. Nói cách khác, trong cấu tạo của este no, chỉ chứa các liên kết đơn C-C và C-H trong phần gốc hiđrocacbon. Công thức tổng quát của este no đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 với \(n \ge 2\).
* Este không no là este mà trong gốc hiđrocacbon của axit hoặc ancol (hoặc cả hai) có chứa một hoặc nhiều liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

Bước 2: Viết công thức cấu tạo hoặc công thức phân tử của từng este

Chúng ta sẽ lần lượt xét từng este được cho trong đề bài:

1. Etyl axetat:
* Gốc axit là gốc axetat, có nguồn gốc từ axit axetic (CH3COOH). Axit axetic là axit no đơn chức, mạch hở.
* Gốc ancol là gốc etyl, có nguồn gốc từ ancol etylic (C2H5OH). Ancol etylic là ancol no đơn chức, mạch hở.
* Vậy, etyl axetat là este no.
* Công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3
* Công thức phân tử: C4H8O2

2. Propyl axetat:
* Gốc axit là gốc axetat (CH3COO-), có nguồn gốc từ axit axetic (no).
* Gốc ancol là gốc propyl, có nguồn gốc từ ancol propylic (CH3CH2CH2OH hoặc CH3CH(OH)CH3). Cả hai đồng phân ancol propylic đều là ancol no đơn chức, mạch hở.
* Vậy, propyl axetat là este no.
* Công thức cấu tạo (ví dụ với n-propyl axetat): CH3COOCH2CH2CH3
* Công thức phân tử: C5H10O2

3. Metyl propionat:
* Gốc axit là gốc propionat, có nguồn gốc từ axit propionic (CH3CH2COOH). Axit propionic là axit no đơn chức, mạch hở.
* Gốc ancol là gốc metyl, có nguồn gốc từ ancol metylic (CH3OH). Ancol metylic là ancol no đơn chức, mạch hở.
* Vậy, metyl propionat là este no.
* Công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3
* Công thức phân tử: C4H8O2

4. Metyl metacrylat:
* Gốc axit là gốc metacrylat, có nguồn gốc từ axit metacrylic. Axit metacrylic có công thức cấu tạo là CH2=C(CH3)COOH. Trong gốc axit này có chứa một liên kết đôi C=C.
* Gốc ancol là gốc metyl (CH3-), có nguồn gốc từ ancol metylic (no).
* Vì gốc axit chứa liên kết đôi C=C, nên metyl metacrylat là este không no.
* Công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3
* Công thức phân tử: C5H8O2

Bước 3: Tổng hợp kết quả và đưa ra câu trả lời

Dựa trên phân tích ở Bước 2, chúng ta thấy:
* Etyl axetat: là este no.
* Propyl axetat: là este no.
* Metyl propionat: là este no.
* Metyl metacrylat: là este không no.

Chỉ có este metyl metacrylat là este không no.

Vậy, trong số các este đã cho, có 1 este không no.

Đáp án: 1

Hy vọng qua bài tập này, các em đã nắm vững hơn về cách phân loại este. Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

Đáp án: \(1\) este 

 

Giải thích các bước giải:

Etyl axetat: \(CH_3COOC_2H_5\) (no)

Propyl axetat: \(CH_3COOCH_2-CH_2-CH_3\) (no) 

Metyl propionat: \(CH_3-CH_2COOCH_3\) (no)

Metyl metacrylat: \(CH_2=C(CH_3)-COOCH_3\) (không no)

Trả lời bởi: Quang Cường
▲ 1

bn viết ctct ra sẽ thấy rõ nhé

 

Trả lời bởi: xotrung0

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo