Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Cho mình hỏi là đồng nghĩa và trái nghĩa với từ khẽ khàng

Cho mình hỏi là đồng nghĩa và trái nghĩa với từ khẽ khàng

Cho mình hỏi là đồng nghĩa và trái nghĩa với từ khẽ khàng
Hỏi bởi: trinhcamtu72
3 câu trả lời
▲ 5
Chào các em! Hôm nay cô trò mình cùng nhau tìm hiểu về một dạng bài rất thú vị trong môn Tiếng Việt, đó là tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa. Bài tập của chúng ta hôm nay là tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ “khẽ khàng”.

Chúng ta sẽ cùng nhau thực hiện bài tập này theo từng bước thật chi tiết nhé!

Bước 1: Hiểu rõ nghĩa của từ “khẽ khàng”

Trước hết, các em cần hiểu rõ từ “khẽ khàng” có nghĩa là gì. “Khẽ khàng” thường diễn tả hành động, cử chỉ hoặc âm thanh diễn ra một cách nhẹ nhàng, im lặng, không gây chú ý. Ví dụ, ta có thể nói “anh ấy bước đi khẽ khàng để không đánh thức em bé”, hoặc “cô ấy nói rất khẽ khàng”.

Bước 2: Tìm từ đồng nghĩa với từ “khẽ khàng”

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Để tìm từ đồng nghĩa với “khẽ khàng”, chúng ta sẽ nghĩ đến những từ có ý nghĩa tương tự như nhẹ nhàng, êm ái, nhỏ nhẹ, im lặng, rón rén.

Dựa vào Sách giáo khoa và vốn từ vựng của mình, các em có thể tìm được các từ sau:

* Nhẹ nhàng: Diễn tả sự uyển chuyển, không mạnh bạo, không gây tiếng động lớn. Ví dụ: “Cô giáo nhẹ nhàng vuốt tóc em.”
* Nhỏ nhẹ: Diễn tả âm thanh nhỏ, không lớn. Ví dụ: “Bạn Lan thì thầm nhỏ nhẹ với em gái.”
* Rón rén: Diễn tả bước đi thận trọng, nhẹ nhàng, cố gắng không gây tiếng động. Ví dụ: “Chú mèo rón rén tiến lại gần tổ chim.”
* Êm ái: Thường dùng để tả âm thanh, mang lại cảm giác dễ chịu, không gay gắt. Ví dụ: “Tiếng đàn ru con êm ái.”

Vậy, các từ đồng nghĩa với “khẽ khàng” có thể là: nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ, rón rén, êm ái.

Bước 3: Tìm từ trái nghĩa với từ “khẽ khàng”

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa đối lập nhau. Nếu “khẽ khàng” diễn tả sự nhẹ nhàng, im lặng, thì từ trái nghĩa sẽ diễn tả sự mạnh mẽ, ồn ào, gây chú ý.

Chúng ta sẽ suy nghĩ về những hành động, âm thanh trái ngược với “khẽ khàng”. Đó có thể là sự to tiếng, ầm ĩ, hoặc hành động mạnh bạo.

Dựa vào Sách giáo khoa và kiến thức đã học, các em có thể tìm được các từ sau:

* Ồn ào: Diễn tả tiếng động lớn, không yên tĩnh. Ví dụ: “Sân trường rất ồn ào giờ ra chơi.”
* To tiếng: Diễn tả lời nói lớn, mạnh, không nhỏ nhẹ. Ví dụ: “Anh ấy quát to tiếng với em trai.”
* Dữ dội: Diễn tả sự mạnh mẽ, gay gắt, không nhẹ nhàng. Ví dụ: “Cơn bão dữ dội quét qua vùng biển.”
* Ầm ĩ: Diễn tả âm thanh rất lớn, náo động. Ví dụ: “Buổi lễ khai giảng diễn ra thật tưng bừng và ầm ĩ.”

Vậy, các từ trái nghĩa với “khẽ khàng” có thể là: ồn ào, to tiếng, dữ dội, ầm ĩ.

Tổng kết:

* Từ đồng nghĩa với “khẽ khàng”: nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ, rón rén, êm ái.
* Từ trái nghĩa với “khẽ khàng”: ồn ào, to tiếng, dữ dội, ầm ĩ.

Các em đã hiểu bài chưa nào? Hãy luôn cố gắng trau dồi vốn từ của mình để có thể diễn đạt ý tưởng một cách phong phú và chính xác nhất nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

– Đồng nghĩa : sẽ sàng 

– Trái nghĩa : dồn dập

Trả lời bởi:
▲ 1

đồng nghĩa và trái nghĩa với từ khẽ khàng

trái nghĩa : dồn đập

đồng nghĩa: sẽ sàng

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo