*Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1. I’m very hung…
1. I’m very hungry. I ____ all day.
A. didn’t eat B. haven’t ate C. haven’t eaten D. have been eating
2. Their new kitchen looks fantastic. They ____ completely ____ it.
A. have /been redecorating B. have/redecorated
C. already /redecorated D. didn't/redecorated
3. Our kitchen’s a mess. We ____ any cleaning for weeks.
A. didn’t do B. haven’t been doing C. have done D.
haven’t done
4. I think they are dating. They ____ each other a lot recently.
A. had seen B. haven’t been seeing C. have been seeing D.
have seen
5. We’ve discovered in this great café and we ____ there a lot.
A. have been going B. have gone C. are going D. have went
6. How’s your Mum? I ____ her for ages.
A. had seen B. haven’t seen C. haven’t been seeing D. didn’t see
7. You’re covered in paint! What ____ you ____?
A. have / done B. were / doing C. did / do D. have / been doing
8. She’s gone to the doctor’s. She ____ well lately.
A. hasn’t felt B. hasn’t been feeling C. has felt D. doesn’t feel
9. I ____ for ages now.
A. have waited B. waited C. was waiting D. have been waiting
10. I have to write an essay. I ____ about half of it so far.
A. have written B. have been writing C. wrote D. have to write
11. As well as studying on ____ in the UK, you can also choose to study outside the UK – for
example by distance learning.
A. department B. dormitory C. campus D. accommodation
12. You can choose to study online or on ____, in the UK or even at an overseas site.
A. the move B. campus C. the ground D. board
13. IB students can select subjects so that they specialise in a particular academic field, but
mathematics, native language and theory of knowledge are ____ subjects.
A. compulsory B. certain C. optional D. elective
14. In England, most students in further education are adults ____ on part time programmes.
A. joined B. joining C. enrolled D. enrolling
15. In some institutions, A-levels can also be awarded in combination with other ____, such as
International Baccalaureate certificates.
A. courses B. levels C. examinations D. qualifications
16. Vietnam National University – Ho Chi Minh City ____ around 30 undergraduate courses in
English since 2000.
A. have been setting up B. have been set up
C. has set up D. has been setting up
17. The International Baccalaureate is also now offered by more schools in the UK as a(n) ____
to A-levels.
A. alternative B. option C. choice D. substitution
18. Vietnam National University – Ha Noi, the country’s largest ___ , has been carrying out a
similar project since 2008, setting up six undergraduate, three masters and a PhD programme
taught in English.
A. school B. faculty C. institute D. institution
19. Further education courses are usually described as either ____ or vocational.
A. major B. partial C. academic D. practical
20. Academic ____ are official copies of your academic work.
A. transcripts B. reminds C. accounts D. statements
* Find and correct the mistakes.
1. How long has you been living here?
2. I has been living here for 2 years.
3. Have they working in this company since 1990?
4. She has been cried all day long.
5. I have waiting for my turn for 20 minutes.
6. She have been cleaning her house for 4 hours.
7. I’m tired because I worked very hard.
8. He has write his letter all the morning.
9. Jane is getting fatter because she has eating too much.
10. My mother has peeling potatoes all the morning.
*Fill in the blank with a suitable word.
Like any other universities, the Open University can give you a degree. However, you
don’t have to (1) _______________ working to study. It can also open up a whole variety (2)
_______________ interest. If you have (3) _______________ studied before, you will enjoy the
special, new pleasure of (4) _______________ your knowledge. You will make friends of (5)
_______________ kinds. You may also (6) _________________ that your qualification provides
new career opportunities.
You don’t actually (7) ________________ to the Open University for lectures, but study
at home, using television, radio and computer software. You can (8) _______________ one class
a month if you wish at an Open University centre. Of course, there are exams to take, as in (9)
_______________ university. If you (10) _______________ like to know more, all you have to
do is complete the form below. It could be the start of a wonderful new period in your life.
Chúng ta sẽ đi từng phần một, các em chú ý theo dõi và ghi chép bài đầy đủ nha!
Phần 1: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.
Đây là các câu kiểm tra khả năng nhận diện ngữ cảnh và cấu trúc của Thì Hiện tại Hoàn thành (Present Perfect) và Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn (Present Perfect Continuous). Các em hãy nhớ lại công thức và cách dùng của hai thì này nhé:
* Thì Hiện tại Hoàn thành (Present Perfect):
* Công thức: S + have/has + V3/ed
* Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không rõ thời gian, hoặc kết quả còn liên quan đến hiện tại.
* Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai (thường đi với for, since).
* Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn (Present Perfect Continuous):
* Công thức: S + have/has + been + V-ing
* Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại và nhấn mạnh sự tiếp diễn, có thể còn tiếp diễn nữa. Thường đi với for, since, all day, all morning, etc.
Bây giờ, chúng ta cùng phân tích từng câu:
1. Tôi rất đói. Tôi ____ cả ngày.
* “Cả ngày” (all day) là dấu hiệu cho thấy hành động diễn ra liên tục.
* Hành động đói bụng này liên quan đến việc “không ăn gì” cả ngày.
* Đáp án phù hợp nhất là C. haven’t eaten (chưa ăn gì cả).
* Giải thích: “Haven’t eaten” diễn tả hành động chưa ăn gì, và kết quả là bây giờ tôi đói. Dùng Present Perfect.
* Chọn: C. haven’t eaten
2. Nhà bếp mới của họ trông thật tuyệt vời. Họ ____ hoàn toàn ____ nó.
* “Nhà bếp mới trông thật tuyệt vời” là kết quả của một hành động đã hoàn thành.
* “Hoàn toàn” (completely) cũng nhấn mạnh sự hoàn thành.
* Đáp án B. have/redecorated là phù hợp nhất.
* Giải thích: Hành động “redecorate” (sơn sửa lại) đã hoàn thành và mang lại kết quả là nhà bếp mới. Dùng Present Perfect. “Have redecorated” (đã sơn sửa lại).
* Chọn: B. have/redecorated
3. Nhà bếp của chúng tôi bừa bộn. Chúng tôi ____ dọn dẹp gì trong nhiều tuần.
* “Nhiều tuần” (for weeks) chỉ khoảng thời gian.
* Việc “không dọn dẹp” đã kéo dài suốt nhiều tuần và dẫn đến tình trạng bừa bộn hiện tại.
* Đáp án D. haven’t done là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “not do any cleaning” (không dọn dẹp) đã kéo dài trong nhiều tuần và kết quả là nhà bếp bừa bộn. Dùng Present Perfect.
* Chọn: D. haven’t done
4. Tôi nghĩ họ đang hẹn hò. Họ ____ nhau rất nhiều gần đây.
* “Gần đây” (recently) là dấu hiệu của việc hành động đã xảy ra và đang tiếp diễn.
* “Hẹn hò” là một hành động diễn ra liên tục.
* Đáp án C. have been seeing là phù hợp nhất.
* Giải thích: Hành động “seeing each other” (gặp gỡ, hẹn hò) đã bắt đầu gần đây và đang diễn ra liên tục. Nhấn mạnh sự tiếp diễn. Dùng Present Perfect Continuous.
* Chọn: C. have been seeing
5. Chúng tôi đã khám phá quán cà phê tuyệt vời này và chúng tôi ____ đến đó rất nhiều.
* Chúng ta đã “khám phá” quán cà phê (hành động đã xảy ra).
* Và sau đó, chúng ta “đi đến đó rất nhiều” (hành động diễn ra lặp đi lặp lại, có kết quả là chúng ta quen với quán này).
* Đáp án A. have been going là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “going there a lot” (đi đến đó nhiều) bắt đầu từ khi khám phá quán và đã diễn ra liên tục nhiều lần. Nhấn mạnh sự lặp lại và thói quen. Dùng Present Perfect Continuous.
* Chọn: A. have been going
6. Mẹ bạn thế nào? Tôi ____ mẹ ấy cả một thời gian dài.
* “Cả một thời gian dài” (for ages) là dấu hiệu của việc hành động (không nhìn thấy/gặp) đã kéo dài trong một khoảng thời gian.
* Kết quả là bây giờ tôi không biết tin tức về mẹ bạn.
* Đáp án B. haven’t seen là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “not see her” (không gặp mẹ ấy) đã kéo dài suốt một thời gian dài. Dùng Present Perfect.
* Chọn: B. haven’t seen
7. Bạn đầy sơn! Bạn ____ làm gì vậy?
* “Bạn đầy sơn” là kết quả hành động vừa mới xảy ra.
* Câu hỏi muốn biết hành động gì đã làm cho bạn bị dính sơn.
* Đáp án D. have / been doing là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “doing something” (làm gì đó) đã khiến bạn bị dính sơn. Dấu hiệu “covered in paint” cho thấy hành động này vừa mới kết thúc hoặc vẫn đang tiếp diễn. Dùng Present Perfect Continuous để hỏi về hành động đang diễn ra hoặc vừa mới kết thúc.
* Chọn: D. have / been doing
8. Cô ấy đã đi bác sĩ. Cô ấy ____ dạo gần đây.
* “Cô ấy đi bác sĩ” ngụ ý là cô ấy không khỏe.
* “Dạo gần đây” (lately) là dấu hiệu cho thấy tình trạng này đã kéo dài một thời gian.
* Đáp án B. hasn’t been feeling là phù hợp.
* Giải thích: Tình trạng “not feeling well” (không khỏe) đã bắt đầu gần đây và có thể vẫn đang tiếp diễn hoặc là lý do cô ấy đi bác sĩ. Nhấn mạnh sự tiếp diễn. Dùng Present Perfect Continuous.
* Chọn: B. hasn’t been feeling
9. Tôi ____ chờ đợi cả một thời gian dài rồi.
* “Cả một thời gian dài” (for ages) là dấu hiệu rõ ràng của việc hành động đã diễn ra liên tục.
* Đáp án D. have been waiting là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “wait” (chờ đợi) đã bắt đầu từ lâu và vẫn đang tiếp diễn. Nhấn mạnh sự liên tục của hành động. Dùng Present Perfect Continuous.
* Chọn: D. have been waiting
10. Tôi phải viết một bài luận. Tôi ____ khoảng một nửa rồi.
* “Khoảng một nửa” (about half of it) là kết quả của quá trình viết.
* Hành động “viết” đã bắt đầu và đạt được một phần kết quả.
* Đáp án A. have written là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “write” (viết) đã bắt đầu và đã hoàn thành được một phần. Kết quả là đã viết xong một nửa. Dùng Present Perfect.
* Chọn: A. have written
11. Bên cạnh việc học ____ ở Vương quốc Anh, bạn cũng có thể chọn học bên ngoài Vương quốc Anh – ví dụ bằng hình thức học từ xa.
* Cần một danh từ chỉ nơi học tập tập trung trong trường.
* Đáp án C. campus (khuôn viên trường) là phù hợp.
* Chọn: C. campus
12. Bạn có thể chọn học trực tuyến hoặc ____, ở Vương quốc Anh hoặc thậm chí ở một địa điểm ở nước ngoài.
* “Trực tuyến” (online) là một hình thức học. Hình thức còn lại thường là học trực tiếp tại trường.
* Đáp án B. campus (khuôn viên trường) là phù hợp.
* Chọn: B. campus
13. Học sinh IB có thể chọn các môn học để chuyên sâu vào một lĩnh vực học thuật cụ thể, nhưng toán học, ngôn ngữ mẹ đẻ và lý thuyết tri thức là những môn ____.
* Cần một từ chỉ các môn học bắt buộc phải học.
* Đáp án A. compulsory (bắt buộc) là phù hợp.
* Chọn: A. compulsory
14. Ở Anh, hầu hết học sinh trong giáo dục trung học phổ thông là người lớn ____ các chương trình bán thời gian.
* Cần một từ chỉ người đang tham gia hoặc đăng ký một chương trình.
* Đáp án D. enrolling (đang đăng ký) là phù hợp nhất.
* Giải thích: “Enrolling on part-time programmes” có nghĩa là đang đăng ký hoặc tham gia vào các chương trình bán thời gian.
* Chọn: D. enrolling
15. Trong một số tổ chức, A-levels cũng có thể được cấp kết hợp với các ____ khác, chẳng hạn như chứng chỉ International Baccalaureate.
* Cần một từ chỉ các bằng cấp hoặc chứng chỉ học tập.
* Đáp án D. qualifications (bằng cấp, chứng chỉ) là phù hợp.
* Chọn: D. qualifications
16. Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ____ khoảng 30 chương trình đại học bằng tiếng Anh kể từ năm 2000.
* “Đại học Quốc gia” là một chủ ngữ số ít.
* Hành động “thiết lập/mở ra” (setting up) các chương trình đã diễn ra từ năm 2000 đến nay.
* Đáp án C. has set up là phù hợp.
* Giải thích: Hành động “set up” (thiết lập) đã xảy ra và có kết quả (có 30 chương trình). Dùng Present Perfect. Chủ ngữ “Vietnam National University – Ho Chi Minh City” là số ít nên dùng “has”.
* Chọn: C. has set up
17. International Baccalaureate cũng đang được nhiều trường học ở Vương quốc Anh cung cấp như một ____ cho A-levels.
* Cần một từ chỉ một lựa chọn thay thế.
* Đáp án A. alternative (sự thay thế) là phù hợp.
* Chọn: A. alternative
18. Đại học Quốc gia Hà Nội, ____ lớn nhất của đất nước, đã thực hiện một dự án tương tự từ năm 2008, thiết lập sáu chương trình đại học, ba chương trình thạc sĩ và một chương trình tiến sĩ giảng dạy bằng tiếng Anh.
* Cần một từ chỉ một tổ chức giáo dục lớn.
* Đáp án D. institution (tổ chức, viện) là phù hợp nhất.
* Chọn: D. institution
19. Các khóa học giáo dục trung học phổ thông thường được mô tả là ____ hoặc dạy nghề.
* Cần một từ chỉ loại hình khóa học chung, đối lập với dạy nghề.
* Đáp án C. academic (học thuật) là phù hợp.
* Chọn: C. academic
20. ____ học thuật là các bản sao chính thức về bài làm học tập của bạn.
* Cần một từ chỉ các bản sao chính thức về kết quả học tập.
* Đáp án A. transcripts (bảng điểm, học bạ) là phù hợp.
* Chọn: A. transcripts
Phần 2: Tìm và sửa lỗi sai.
Các lỗi ở đây chủ yếu liên quan đến việc sử dụng sai cấu trúc hoặc trợ động từ của Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.
1. How long has you been living here?
* Lỗi: Sai vị trí của chủ ngữ “you”. Trong câu hỏi của Thì Hiện tại Hoàn thành/Tiếp diễn, trợ động từ “have/has” đứng trước chủ ngữ.
* Sửa: How long have you been living here?
2. I has been living here for 2 years.
* Lỗi: Sai trợ động từ “has”. Với chủ ngữ “I”, ta dùng “have”.
* Sửa: I have been living here for 2 years.
3. Have they working in this company since 1990?
* Lỗi: Thiếu “been” trong cấu trúc Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.
* Sửa: Have they been working in this company since 1990?
4. She has been cried all day long.
* Lỗi: Sai dạng động từ sau “been”. “Cried” là động từ nguyên thể ở dạng bị động hoặc là quá khứ đơn. Trong cấu trúc V-ing, ta cần dùng “crying”.
* Sửa: She has been crying all day long.
5. I have waiting for my turn for 20 minutes.
* Lỗi: Thiếu “been” trong cấu trúc Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.
* Sửa: I have been waiting for my turn for 20 minutes.
6. She have been cleaning her house for 4 hours.
* Lỗi: Sai trợ động từ “have”. Với chủ ngữ “She”, ta dùng “has”.
* Sửa: She has been cleaning her house for 4 hours.
7. I’m tired because I worked very hard.
* Lỗi: Câu này diễn tả nguyên nhân và kết quả hiện tại. Việc “làm việc rất chăm chỉ” đã xảy ra và gây ra sự mệt mỏi hiện tại. Chúng ta nên dùng Thì Hiện tại Hoàn thành hoặc Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn để nhấn mạnh hành động này đã diễn ra và có ảnh hưởng đến hiện tại.
* Sửa: I’m tired because I have worked very hard. (hoặc have been working)
8. He has write his letter all the morning.
* Lỗi: Sai dạng động từ sau “has”. Ta cần dùng động từ ở dạng V3/ed cho Thì Hiện tại Hoàn thành, hoặc “been + V-ing” cho Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.
* Sửa: He has written his letter all the morning. (hoặc He has been writing his letter all the morning.)
9. Jane is getting fatter because she has eating too much.
* Lỗi: Sai dạng động từ sau “has”. Ta cần dùng động từ ở dạng V3/ed cho Thì Hiện tại Hoàn thành, hoặc “been + V-ing” cho Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.
* Sửa: Jane is getting fatter because she has eaten too much. (hoặc she has been eating too much.)
10. My mother has peeling potatoes all the morning.
* Lỗi: Thiếu “been” trong cấu trúc Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.
* Sửa: My mother has been peeling potatoes all the morning.
Phần 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Đây là bài đọc về Đại học Mở (Open University), chúng ta sẽ điền các từ phù hợp vào chỗ trống, chú ý đến ngữ cảnh và các cấu trúc ngữ pháp.
Like any other universities, the Open University can give you a degree. However, you don’t have to (1) _______________ working to study. It can also open up a whole variety (2) _______________ interest. If you have (3) _______________ studied before, you will enjoy the special, new pleasure of (4) _______________ your knowledge. You will make friends of (5) _______________ kinds. You may also (6) _________________ that your qualification provides new career opportunities.
You don’t actually (7) ________________ to the Open University for lectures, but study at home, using television, radio and computer software. You can (8) _______________ one class a month if you wish at an Open University centre. Of course, there are exams to take, as in (9) _______________ university. If you (10) _______________ like to know more, all you have to do is complete the form below. It could be the start of a wonderful new period in your life.
1. “không cần phải ____ làm việc để học” – Diễn tả việc ngừng hoặc bỏ ngang công việc. Từ phù hợp là give up (từ bỏ).
* (1) give up
2. “một loạt ____ sở thích” – Cần giới từ đi với “variety”. “Variety of” là cách diễn đạt phổ biến.
* (2) of
3. “Nếu bạn ____ đã từng học trước đây” – Diễn tả một kinh nghiệm trong quá khứ. “Ever” thường dùng trong câu hỏi hoặc câu điều kiện có “if” để chỉ sự từng trải.
* (3) ever
4. “niềm vui mới của ____ kiến thức của bạn” – Hành động làm tăng hoặc mở rộng kiến thức. “Expanding” (mở rộng) là từ phù hợp.
* (4) expanding
5. “bạn bè của ____ các loại” – Cần một tính từ chỉ sự đa dạng. “All” (tất cả) hoặc “many” (nhiều) có thể dùng. “All” làm ý nghĩa mạnh hơn.
* (5) all
6. “có thể ____ rằng bằng cấp của bạn cung cấp…” – Diễn tả một khám phá hoặc nhận ra điều gì đó. “Find” (tìm thấy, nhận ra) là từ phù hợp.
* (6) find
7. “bạn không thực sự ____ đến Đại học Mở để nghe bài giảng” – Diễn tả việc tham dự hoặc có mặt tại một địa điểm. “Attend” (tham dự) hoặc “go” (đi) đều có thể dùng. Tuy nhiên, ngữ cảnh là không cần “tới trường” để nghe giảng, mà là học từ xa. “Go” là phù hợp hơn trong trường hợp này, hoặc “attend” cũng chấp nhận được. Chúng ta xem xét các từ khác trong bài. “Go” là hợp lý nhất để chỉ việc di chuyển đến một nơi.
* (7) go
8. “Bạn có thể ____ một lớp mỗi tháng nếu bạn muốn” – Diễn tả việc tham gia hoặc có mặt tại một lớp học. “Attend” (tham dự) là từ phù hợp.
* (8) attend
9. “như trong bất kỳ ____ trường đại học nào khác” – Cần một tính từ chỉ sự chung chung, bất kỳ. “Any” là phù hợp.
* (9) any
10. “Nếu bạn ____ muốn biết thêm” – Diễn tả mong muốn. “Would like” là cách nói lịch sự để diễn tả mong muốn.
* (10) would
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong các bài tập này rồi đấy! Các em hãy xem lại bài làm của mình, nếu có chỗ nào chưa hiểu thì có thể hỏi cô nhé. Luyện tập thường xuyên sẽ giúp các em nắm vững ngữ pháp hơn! Chúc các em học tốt!
*Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1. I’m very hungry. I ____ all day.
A. didn’t eat B. haven’t ate C. haven’t eaten D. have been eating
2. Their new kitchen looks fantastic. They ____ completely ____ it.
A. have /been redecorating B. have/redecorated C. already /redecorated D. didn't/redecorated
3. Our kitchen’s a mess. We ____ any cleaning for weeks.
A. didn’t do B. haven’t been doing C. have done D. haven’t done
4. I think they are dating. They ____ each other a lot recently.
A. had seen B. haven’t been seeing C. have been seeing D. have seen
5. We’ve discovered in this great café and we ____ there a lot.
A. have been going B. have gone C. are going D. have went
6. How’s your Mum? I ____ her for ages.
A. had seen B. haven’t seen C. haven’t been seeing D. didn’t see
7. You’re covered in paint! What ____ you ____?
A. have / done B. were / doing C. did / do D. have / been doing
8. She’s gone to the doctor’s. She ____ well lately.
A. hasn’t felt B. hasn’t been feeling C. has felt D. doesn’t feel
9. I ____ for ages now.
A. have waited B. waited C. was waiting D. have been waiting
10. I have to write an essay. I ____ about half of it so far.
A. have written B. have been writing C. wrote D. have to write
11. As well as studying on ____ in the UK, you can also choose to study outside the UK – for example by distance learning.
A. department B. dormitory C. campus D. accommodation
12. You can choose to study online or on ____, in the UK or even at an overseas site.
A. the move B. campus C. the ground D. board
13. IB students can select subjects so that they specialise in a particular academic field, but mathematics, native language and theory of knowledge are ____ subjects.
A. compulsory B. certain C. optional D. elective
14. In England, most students in further education are adults ____ on part time programmes.
A. joined B. joining C. enrolled D. enrolling
15. In some institutions, A-levels can also be awarded in combination with other ____, such as International Baccalaureate certificates.
A. courses B. levels C. examinations D. qualifications
16. Vietnam National University – Ho Chi Minh City ____ around 30 undergraduate courses in English since 2000.
A. have been setting up B. have been set up C. has set up D. has been setting up
17. The International Baccalaureate is also now offered by more schools in the UK as a(n) ____ to A-levels.
A. alternative B. option C. choice D. substitution
18. Vietnam National University – Ha Noi, the country’s largest ___ , has been carrying out a similar project since 2008, setting up six undergraduate, three masters and a PhD programme taught in English.
A. school B. faculty C. institute D. institution
19. Further education courses are usually described as either ____ or vocational.
A. major B. partial C. academic D. practical
20. Academic ____ are official copies of your academic work.
A. transcripts B. reminds C. accounts D. statements
*Fill in the blank with a suitable word.
Like any other universities, the Open University can give you a degree. However, you don’t have to (1) ______stop_________ working to study. It can also open up a whole variety (2) ______of_________ interest. If you have (3) _______often________ studied before, you will enjoy the special, new pleasure of (4) _______increasing________ your knowledge. You will make friends of (5) _______all________ kinds. You may also (6) ________find_________ that your qualification provides new career opportunities. You don’t actually (7) ________go________ to the Open University for lectures, but study at home, using television, radio and computer software. You can (8) _______attend________ one class a month if you wish at an Open University centre. Of course, there are exams to take, as in (9) _______any________ university. If you (10) _______would________ like to know more, all you have to do is complete the form below. It could be the start of a wonderful new period in your life.
@@@@CHO MK HUY CHƯƠNG NHÉ BN!!!!!!@@@@@@
*Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1, C – haven’t eaten
2, B. have/redecorated
3, D. haven’t done
4, C. have been seeing
5, A. have been going
6, B. haven’t seen
7, D. have / been doing
8, B. hasn’t been feeling
9, D. have been waiting
10, A. have written
11, C. campus
12, B. campus
13, A. compulsory
14, D. enrolling
15, D. qualifications
16, C. has set up
17, A. alternative
18, C. institute
19, C. academic
20, A. transcripts
* Find and correct the mistakes.
1, has -> have
2, has -> have
3, working -> worked
4, cried -> crying
5, have -> have been
6, have -> has
7, worked -> have worked
8, write -> written
9, eat -> eaten
10, peeling –>peeled
*Fill in the blank with a suitable word.
1, stop
2, of
3, often
4, increasing
5, all
6, find
7, go
8, attend
9, any
10, would