có ngĩa với lo lắng , ngạo mạn , thì thào ,xao nhãng
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau giải một bài tập rất quen thuộc và thú vị trong chương trình Tiếng Việt lớp 4, đó là tìm các từ có nghĩa giống nhau, hay chúng ta còn gọi là “từ đồng nghĩa”. Việc tìm và sử dụng từ đồng nghĩa sẽ giúp cho cách diễn đạt, cách viết văn của các con trở nên phong phú và sinh động hơn rất nhiều đấy.
Nào, chúng ta hãy cùng bắt đầu nhé!
Hướng dẫn giải chi tiết
Cô sẽ hướng dẫn các con giải quyết từng từ một thật cẩn thận và dễ hiểu.
Bước 1: Tìm từ đồng nghĩa với “lo lắng”
Trước hết, chúng ta cần hiểu nghĩa của từ “lo lắng”. “Lo lắng” là trạng thái không yên lòng, bồn chồn, suy nghĩ về một điều gì đó không hay có thể xảy ra.
Vậy những từ nào cũng có nghĩa tương tự như vậy nhỉ?
Chúng ta có các từ đồng nghĩa với lo lắng là: lo âu, băn khoăn, lo ngại, bất an, bồn chồn, sốt ruột.
Ví dụ: Em rất lo âu trước kì thi sắp tới.
Bước 2: Tìm từ đồng nghĩa với “ngạo mạn”
Từ “ngạo mạn” dùng để chỉ thái độ của một người kiêu căng, tự cho mình là tài giỏi hơn người khác và tỏ ra coi thường mọi người xung quanh.
Những từ có nghĩa gần giống với “ngạo mạn” là những từ nào?
Các từ đồng nghĩa với ngạo mạn là: kiêu căng, kiêu ngạo, tự cao, tự đại, hợm hĩnh.
Ví dụ: Tính tình kiêu căng sẽ khiến bạn không có nhiều bạn bè tốt.
Bước 3: Tìm từ đồng nghĩa với “thì thào”
“Thì thào” là một từ gợi tả hành động. Nó có nghĩa là nói rất nhỏ, nói thầm, thường là nói vào tai người khác để không ai xung quanh nghe thấy.
Các con hãy nghĩ xem, có những từ nào cũng chỉ hành động nói nhỏ như thế không?
Các từ đồng nghĩa với thì thào là: thì thầm, nói thầm, rỉ tai.
Ví dụ: Hai bạn ngồi cạnh nhau đang thì thầm trao đổi bài.
Bước 4: Tìm từ đồng nghĩa với “xao nhãng”
“Xao nhãng” có nghĩa là không tập trung tâm trí, không chú ý vào việc mình đang phải làm.
Khi học bài mà các con lại nghĩ đến chuyện đi chơi, đó chính là “xao nhãng” đấy.
Vậy, các từ đồng nghĩa với xao nhãng là: lơ là, sao lãng, chểnh mảng.
Ví dụ: Vì sao lãng việc học nên kết quả thi của bạn ấy không cao.
Tổng kết
Như vậy, chúng ta đã cùng nhau tìm được các từ đồng nghĩa cho mỗi từ trong bài tập rồi. Cô sẽ tổng kết lại để các con dễ ghi nhớ nhé:
– Từ đồng nghĩa với lo lắng: lo âu, băn khoăn, lo ngại, bất an…
– Từ đồng nghĩa với ngạo mạn: kiêu căng, kiêu ngạo, tự cao, tự đại…
– Từ đồng nghĩa với thì thào: thì thầm, nói thầm, rỉ tai…
– Từ đồng nghĩa với xao nhãng: lơ là, sao lãng, chểnh mảng…
Cô mong rằng qua bài tập này, các con đã hiểu rõ hơn về từ đồng nghĩa và có thể vận dụng chúng thật tốt vào việc học tập cũng như trong giao tiếp hàng ngày. Chúc các con luôn học giỏi nhé
lo lắng=bồn chồn,lo âu
ngạo mạn=kiêu ngạo
thì thào=nhỏ nhẹ
xao nhãng=chểnh mảng,lơ là
-D(Chúc e học tốt)
Đồng nghĩa với:
Lo lắng là Bồn chồn , Lo âu , Khắc khoải , Bi bách , Lo sợ ,…
– Tôi rất lo lắng vì ngày mai có bài kiểm tra rất quan trọng.
Ngạo mạn là Kiêu căng, kiêu ngạo, tự kiêu, tự phụ,…
– Bạn Hoa tuy học giỏi nhưng không hề ngạo mạn với mọi người.
Thì thào là Xì xào, xầm xì,…
– Mai thì thào vào tai bạn ấy một vài chuyện.
Xao nhãng là Chểnh mảng, lơ là, lơi là, sao lãng…
– Dạo này, em rất hay xao nhãng việc học.
Chúc em học tốt <3
#Amie