Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

danh từ của break là gì???

danh từ của break là gì???

danh từ của break là gì???
Hỏi bởi: anhngocpham
2 câu trả lời
▲ 5
Chào các con, cô đây!

Hôm nay chúng ta có một câu hỏi rất hay và thường gặp trong Tiếng Anh. Cô sẽ giải đáp thật kỹ cho các con hiểu nhé.

Câu trả lời có thể sẽ làm các con ngạc nhiên đấy… Danh từ của động từ break chính là break!

Đúng vậy, từ này không thay đổi cách viết. Để hiểu rõ hơn, chúng ta hãy cùng đi qua từng bước nhé.

Bước 1: Tìm hiểu “break” với vai trò là Động từ (Verb)
Khi là động từ, break có nghĩa là “làm vỡ”, “làm gãy”, “phá vỡ”. Nó chỉ một hành động.
Cô có ví dụ cho các con dễ hình dung:
– Be careful! Don’t break the vase. (Cẩn thận! Đừng làm vỡ cái bình hoa nhé.)
Trong câu này, break là một hành động (làm vỡ).

Bước 2: Tìm hiểu “break” với vai trò là Danh từ (Noun)
Khi là danh từ, break có nghĩa là “sự nghỉ giải lao”, “giờ ra chơi”, “quãng nghỉ”. Nó chỉ một sự vật, sự việc chứ không phải hành động.
Ví dụ này thì quá quen thuộc với các con luôn:
– We have a fifteen-minute break after the first period. (Chúng ta có 15 phút giải lao sau tiết học đầu tiên.)
Ở đây, “a … break” là một danh từ, chỉ “giờ giải lao”.

Bước 3: Tổng kết và cách phân biệt
Như vậy, các con thấy không? Cùng là một từ break nhưng nó có thể đóng hai vai trò khác nhau trong câu.
– Động từ break: chỉ hành động làm vỡ, làm hỏng.
– Danh từ break: chỉ sự nghỉ ngơi, giờ giải lao.

Mẹo nhỏ cho các con: Để phân biệt khi nào nó là danh từ, các con hãy để ý xem phía trước nó có các mạo từ như a, an, the hoặc các tính từ như short (ngắn), long (dài) không nhé. Ví dụ: “a short break“.

Các con học rất tốt! Đây là một kiến thức quan trọng trong Tiếng Anh lớp 6. Nếu có câu hỏi nào khác, đừng ngần ngại hỏi cô nhé.

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 4

\(color{lightblue}{\text{<ChipChuChoe>}}\)

\(-\) break \((n)\) : sự dừng lại, sự tuyệt giao, giờ giải lao \((\)ngôn ngữ nhà trường\()\),…

\(-\) breakage \((n)\) : chỗ nứt, đồ bị đập vỡ,…

\(-\) outbreak \((n)\) : sự phun lửa, sự nổi dậy,… 

\(-\) breakables \((n)\) : đồ dễ vỡ \((\)bát, đĩa,…\()\).

\(-\) breaker \((n)\) : người đập vỡ, người vi phạm,…

\(-\) breakfall \((n)\) : cái ngã sấp có thể nguy hiểm.

\(-\) breakfast \((n)\) : bữa ăn sáng.

\(-\) breakfront \((n)\) : một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra. 

\(-\) breakthrough \((n)\) : sự chọc thủng phòng tuyến \((\)quân sự\()\).

\(-\) breaktime \((n)\) : giờ nghỉ, giờ giải lao.

\(-\) breakwater \((n)\) : đê chắn sóng \((\)ở hải cảng\()\).

Trả lời bởi: Trần Huyền Ang

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo