Đạo hàm căn bậc 3 của x^2 là gì vậy ạ?
Chúng ta cần tìm đạo hàm của hàm số y = 3√x2.
Bước 1: Viết lại hàm số dưới dạng lũy thừa.
Để dễ dàng áp dụng các quy tắc về đạo hàm, chúng ta sẽ viết lại hàm số y = 3√x2 dưới dạng lũy thừa. Ta biết rằng căn bậc n của a mũ m có thể viết là am/n.
Vậy, y = 3√x2 = x2/3.
Bước 2: Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm lũy thừa.
Đối với hàm số có dạng y = xα, với α là một số thực bất kỳ, quy tắc đạo hàm là:
y’ = α * xα – 1.
Đây là công thức đạo hàm cơ bản cho hàm lũy thừa mà chúng ta đã học. Lý do chúng ta áp dụng công thức này là vì hàm số y = x2/3 của chúng ta có dạng xα với α = 2/3.
Bước 3: Thực hiện phép tính đạo hàm.
Áp dụng công thức y’ = α * xα – 1 với α = 2/3, ta có:
y’ = (2/3) * x(2/3) – 1
Bây giờ, chúng ta cần tính toán phần số mũ:
(2/3) – 1 = (2/3) – (3/3) = -1/3.
Vậy, đạo hàm của chúng ta là:
y’ = (2/3) * x-1/3.
Bước 4: Viết lại kết quả dưới dạng căn thức (nếu cần thiết và yêu cầu).
Kết quả y’ = (2/3) * x-1/3 là hoàn toàn đúng. Tuy nhiên, đôi khi chúng ta muốn biểu diễn kết quả dưới dạng căn thức cho gọn gàng hơn.
Ta biết rằng x-m = 1/xm.
Do đó, x-1/3 = 1/x1/3.
Và x1/3 chính là căn bậc ba của x, tức là 3√x.
Vậy, x-1/3 = 1/3√x.
Thay vào biểu thức đạo hàm, ta được:
y’ = (2/3) * (1/3√x)
y’ = 2 / (3 * 3√x).
Kết luận:
Đạo hàm của hàm số y = 3√x2 là y’ = 2/3 x-1/3 hoặc có thể viết là y’ = 2 / (3 3√x).
Hy vọng với cách giải thích chi tiết này, các em đã hiểu rõ hơn về cách tìm đạo hàm của hàm căn bậc ba. Hãy nhớ ôn tập kỹ các công thức đạo hàm cơ bản để có thể chinh phục những bài toán khó hơn nhé!
Đáp án:
\(\left( {\sqrt[3]{{{x^2}}}} \right)’ = \dfrac{2}{{3.\sqrt[3]{x}}}\)
Giải thích các bước giải:
Ta có:
\(\begin{array}{l}
\sqrt[m]{{{a^n}}} = {a^{\frac{n}{m}}}\\
{a^m} = \dfrac{1}{{{a^{ – m}}}}\\
\left( {{x^a}} \right)’ = a.{x^{a – 1}}\\
y = \sqrt[3]{{{x^2}}} = {x^{\frac{2}{3}}}\\
\Rightarrow y’ = \dfrac{2}{3}.{x^{\frac{2}{3} – 1}} = \dfrac{2}{3}.{x^{ – \frac{1}{3}}} = \dfrac{2}{{3.\sqrt[3]{x}}}
\end{array}\)
Vậy \(\left( {\sqrt[3]{{{x^2}}}} \right)’ = \dfrac{2}{{3.\sqrt[3]{x}}}\)
Đáp án + giải thích các bước giải:
\((\root{3}{x^2})’=[(x^2)^(1/3)]’=(x^(2/3))’=2/3 . x^(-1/3) = 2/3 . 1/(\root{3}{x})=2/(3\root{3}{x})\)