Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau. NGHĨA : ( lưu ý : Hữu có n…

Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau. NGHĨA :
( lưu ý : Hữu có n…

Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau. NGHĨA :
( lưu ý : Hữu có nghĩa là bạn bè )
Hữu có nghĩa là có
Có thể dùng các từ dưới đây :
Hữu có nghĩa là bạn bè : hữu nghị , chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
Hữu có nghĩa là có : Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
giúp mikl nha các bạn/anh/chị !!!!!!!!!!! ?
Thank You !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! ?
Hỏi bởi: linhpham
3 câu trả lời
▲ 3
Chào các em học sinh thân mến!

Cô rất vui khi nhận được câu hỏi của em. Đây là một bài tập rất hay và thú vị trong chương trình Tiếng Việt lớp 5, giúp chúng ta hiểu sâu hơn về từ đồng âm và sự giàu đẹp của ngôn ngữ.

Để giải bài tập này, chúng ta sẽ cùng nhau thực hiện từng bước một nhé.

Bước 1: Phân tích yêu cầu của đề bài

Đề bài yêu cầu chúng ta đặt hai câu. Mỗi câu phải sử dụng một từ có tiếng “hữu”. Quan trọng nhất là, ý nghĩa của tiếng “hữu” trong hai câu đó phải khác nhau:
– Một câu có tiếng “hữu” mang nghĩa là bạn bè.
– Một câu có tiếng “hữu” mang nghĩa là .

Bước 2: Lựa chọn từ cho câu thứ nhất (Hữu có nghĩa là bạn bè)

Chúng ta có các từ gợi ý rất hay: hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
Đây đều là các từ Hán Việt, trong đó “hữu” có nghĩa là bạn bè.
Ví dụ:
Hữu nghị: tình cảm bạn bè giữa các quốc gia.
Bằng hữu: bạn bè nói chung, thường là bạn bè thân thiết.

Bây giờ, chúng ta hãy chọn một từ để đặt câu. Cô sẽ chọn từ “bằng hữu” nhé.
Chúng ta có thể đặt một câu để nói về tầm quan trọng của tình bạn.

Câu mẫu 1: Tình cảm bằng hữu vô cùng thiêng liêng và đáng quý.

Bước 3: Lựa chọn từ cho câu thứ hai (Hữu có nghĩa là có)

Chúng ta có các từ gợi ý: hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
Trong các từ Hán Việt này, “hữu” có nghĩa là “có”.
Ví dụ:
Hữu ích: có ích lợi.
Hữu dụng: có công dụng, dùng được việc.

Bây giờ, chúng ta chọn một từ để đặt câu. Cô sẽ chọn từ “hữu ích”. Chúng ta có thể đặt một câu về một hoạt động tốt cho bản thân.

Câu mẫu 2: Đọc sách mỗi ngày là một thói quen rất hữu ích.

Bước 4: Trình bày bài giải hoàn chỉnh

Sau khi đã phân tích và đặt câu nháp, bây giờ cô trò mình cùng trình bày lại bài làm một cách sạch đẹp và rõ ràng nhé.

Bài làm:

Dưới đây là hai câu có từ chứa tiếng “hữu” mang nghĩa khác nhau:

1. Với “hữu” có nghĩa là bạn bè:
Tình cảm bằng hữu giữa chúng em ngày càng thêm gắn bó.

2. Với “hữu” có nghĩa là :
Những kiến thức học được ở trường rất hữu ích cho cuộc sống.

Cô tin rằng với cách giải thích chi tiết này, em đã hiểu rõ cách làm bài tập. Tiếng Việt của chúng ta thật phong phú phải không nào? Chúc em học tập thật tốt nhé

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

Đặt câu:

Nam là bằng hữu chí cốt của tôi.

Những người chiến hữu luôn kề vai sát cánh, chia sẻ gian khổ cùng nhau.

\(->\)”Hữu” có nghĩa là bạn bè

Phát minh này rất hữu ích trong việc bảo vệ môi trường.

Xe máy là một phương tiện hữu dụng để di chuyển.

\(->\)”Hữu” có nghĩa là có

Trả lời bởi:
▲ 1

+) Bạn Lyn Na tính rất hữu nghị.

+) Mẹ em chọn những loại đồ hữu ích.

\(YoriChan\)

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo