Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc: 1. Nam is always ……….. (BUSINESS)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc:
1. Nam is always ……….. (BUSINESS)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc:
1. Nam is always ……….. (BUSINESS)
Hỏi bởi: lunanef
3 câu trả lời

▲ 4
Xin chào các em học sinh yêu quý của cô! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau làm bài tập điền dạng đúng của từ trong ngoặc. Đây là một dạng bài rất quan trọng trong Tiếng Anh, giúp chúng ta mở rộng vốn từ vựng và sử dụng từ ngữ chính xác hơn. Cô sẽ hướng dẫn các em từng bước một nhé!

Bài tập của chúng ta là:
1. Nam is always ……….. (BUSINESS)

Bước 1: Xác định loại từ cần điền.
Chúng ta nhìn vào câu: “Nam is always ……….”.
Từ “always” là một trạng từ chỉ tần suất, thường đứng trước động từ chính hoặc sau động từ “to be”.
Trong câu này, ta có động từ “is” (là). Sau động từ “to be” (am, is, are, was, were), chúng ta thường cần một tính từ để miêu tả chủ ngữ.
Vậy, chúng ta cần điền một tính từ vào chỗ trống.

Bước 2: Tìm dạng tính từ của từ cho sẵn.
Từ cho sẵn là “BUSINESS”.
“BUSINESS” thường là một danh từ, có nghĩa là “kinh doanh”, “doanh nghiệp”, “công việc”.
Để biến danh từ “BUSINESS” thành tính từ, chúng ta có thể thêm hậu tố “-y” hoặc “-ful”, hoặc trong một số trường hợp, bản thân từ đó đã là tính từ.
Trong trường hợp của “BUSINESS”, dạng tính từ phổ biến nhất là “BUSY”, có nghĩa là “bận rộn”.

Bước 3: Kiểm tra sự phù hợp về nghĩa.
Câu sau khi điền sẽ là: “Nam is always BUSY.”
Nghĩa là “Nam luôn luôn bận rộn.”
Đây là một câu hoàn chỉnh và có nghĩa.

Bước 4: Điền từ vào chỗ trống.
Vậy, dạng đúng của từ (BUSINESS) để điền vào chỗ trống là BUSY.

Đáp án:
1. Nam is always BUSY.

Chúc mừng các em đã hoàn thành bài tập này! Hãy nhớ rằng, để làm tốt dạng bài này, chúng ta cần nắm vững các loại từ (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ) và cách biến đổi chúng. Cô sẽ tiếp tục hướng dẫn các em nhiều bài tập thú vị khác nữa trong các buổi học tới nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 3

\(->\) busy

\(-\) Động từ tobe is \(->\) cần \(1\) tính từ

\(-\) business(n) kinh doanh, việc kinh doanh

\(-\) busy(a) bận rộn

\(-\) be+adj

\(->\) Trans : Nam luôn luôn bận rộn

Trả lời bởi: maihuyphutrong
▲ 1

Đáp án: Busy (a) bận rộn

=> Sau động từ tobe cần 1 adj bổ nghĩa

=> Dịch: Nam thường xuyên bận rộn.

Trả lời bởi: phuongnguyen

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo