Điền số thích hợp vào chỗ trống 1km = hm, 1 hm= dm ,1km= m ,204m= dm, 184 dm= cm…
Chúng ta có các quy tắc đổi đơn vị như sau:
1km = 10hm
1hm = 10dam (đề ca mét)
1dam = 10m
1m = 10dm
1dm = 10cm
1cm = 10mm
Và khi đi từ đơn vị lớn xuống đơn vị bé, chúng ta nhân với 10. Ngược lại, khi đi từ đơn vị bé lên đơn vị lớn, chúng ta chia cho 10.
Bây giờ, chúng ta cùng nhau điền số thích hợp vào chỗ trống nhé!
1km = … hm
Theo quy tắc chúng ta đã học, 1km bằng 10hm.
Vậy, 1km = 10 hm.
1hm = … dm
Để đổi từ hm sang dm, chúng ta cần đi qua mét (m).
Ta có: 1hm = 10dam và 1dam = 10m, vậy 1hm = 10 * 10 = 100m.
Tiếp theo, 1m = 10dm.
Vậy, 1hm = 100m = 100 * 10dm = 1000dm.
Hoặc, chúng ta có thể nhớ mối quan hệ trực tiếp: 1hm = 1000dm.
Vậy, 1hm = 1000 dm.
1km = … m
Ta có: 1km = 10hm, và 1hm = 100m.
Vậy, 1km = 10 * 100m = 1000m.
Vậy, 1km = 1000 m.
204m = … dm
Để đổi từ mét sang đề xi mét, chúng ta nhân với 10.
Ta có: 1m = 10dm.
Vậy, 204m = 204 * 10dm = 2040dm.
Vậy, 204m = 2040 dm.
184 dm = … cm
Để đổi từ đề xi mét sang xăng ti mét, chúng ta nhân với 10.
Ta có: 1dm = 10cm.
Vậy, 184dm = 184 * 10cm = 1840cm.
Vậy, 184 dm = 1840 cm.
4000mm = … m
Đây là bài toán đổi từ đơn vị bé lên đơn vị lớn. Chúng ta sẽ chia cho 10 liên tiếp.
Ta có: 10mm = 1cm, 10cm = 1dm, 10dm = 1m.
Vậy, 1000mm = 1m.
Để đổi 4000mm sang mét, ta chia cho 1000.
4000mm / 1000 = 4m.
Vậy, 4000mm = 4 m.
1800cm = … m
Chúng ta cần đổi từ xăng ti mét sang mét.
Ta có: 100cm = 1m.
Để đổi 1800cm sang mét, ta chia cho 100.
1800cm / 100 = 18m.
Vậy, 1800cm = 18 m.
1mm = … cm
Để đổi từ mi li mét sang xăng ti mét, chúng ta chia cho 10.
Ta có: 10mm = 1cm.
Vậy, 1mm = 1/10 cm hay 0.1 cm.
Vậy, 1mm = 0.1 cm.
1dm = … m
Để đổi từ đề xi mét sang mét, chúng ta chia cho 10.
Ta có: 10dm = 1m.
Vậy, 1dm = 1/10 m hay 0.1 m.
Vậy, 1dm = 0.1 m.
36 dm = … m
Để đổi từ đề xi mét sang mét, chúng ta chia cho 10.
Ta có: 10dm = 1m.
Vậy, 36dm = 36 / 10 m = 3.6m.
Vậy, 36 dm = 3.6 m.
70hm = … dm
Để đổi từ heto mét sang đề xi mét, chúng ta nhân với 1000.
Ta có: 1hm = 1000dm.
Vậy, 70hm = 70 * 1000dm = 70000dm.
Vậy, 70hm = 70000 dm.
742 km = … hm
Để đổi từ ki lô mét sang heto mét, chúng ta nhân với 10.
Ta có: 1km = 10hm.
Vậy, 742km = 742 * 10hm = 7420hm.
Vậy, 742 km = 7420 hm.
950cm = … dm
Để đổi từ xăng ti mét sang đề xi mét, chúng ta chia cho 10.
Ta có: 10cm = 1dm.
Vậy, 950cm = 950 / 10 dm = 95dm.
Vậy, 950cm = 95 dm.
Các con đã hoàn thành bài tập rất tốt! Hãy nhớ các mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài để có thể áp dụng vào các bài tập tiếp theo nhé.
1km = 10 hm
1hm = 1000 dm
1 km = 1000 m
204 m = 2040 dm
184 dm = 1840 cm
4000 mm = 4 m
1800 cm = 18 m
1mm = 0,1 cm
1dm = 0,1 m
36 dm = 3,6 m
70 hm = 70000 dm
742 km = 7420 hm
950 cm = 95 dm.
Đáp án:
1km=10hm 1mm=0,1cm
1hm=1000dm 1dm=0,1m
1km=1000m 36dm=3,6m
204m=2040dm 70hm=70000dm
184dm=1840cm 742km=7420 hm
4000mm=4m 950cm=95dm
1800cm=18m
Mong các bn nhận xét
Chúc bn học tốt