Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Điền từ thích hợp vào chỗ trống VietNam is the South-East Asia. It has (1) ____…

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
VietNam is the South-East Asia. It has (1) ____…

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
VietNam is the South-East Asia. It has (1) _____________of beautiful mountains,rivers and beaches.
(2) _______________are two long (3)_________________in Vietnam : the Red River in the north and the Mekong River in the (4)___________.The Mekong River is the (5)__________river in the South-East Asia and of course it is longer (6)______________the Red River.The Mekong River starts in Tibet and (7)____to the Bien Dong. Phanxipang is the highest (8)___________________in Vietnam. It’s 3,143 meters. Vietnam also (9)____many nice beaches such (10)________________Sam Son, Do Son, Nha trang, Vung Tau
em hứa sẽ cho 1 tim,5 sao, 1 câu trả lời hay nhất ạ
Hỏi bởi:
2 câu trả lời

▲ 3
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong tiết học Tiếng Anh ngày hôm nay. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau “du lịch” qua đất nước Việt Nam xinh đẹp của chúng ta, đồng thời ôn tập lại các kiến thức ngữ pháp và từ vựng về địa lý đã học trong sách giáo khoa mới nhé.

Đề bài của chúng ta là điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành một đoạn văn miêu tả về Việt Nam. Đây là dạng bài tập rất hay để chúng ta vừa củng cố từ vựng, vừa luyện tập cách dùng các cấu trúc câu trong Tiếng Anh đấy các em ạ.

<p>Trước khi bắt đầu, cô trò mình cùng xem qua một số từ vựng quan trọng có thể xuất hiện hoặc giúp ích cho bài làm nhé:</p>
<p><b>Dịch nghĩa các từ vựng khó:</b></p>
<ul>
<li><b>South-East Asia:</b> Đông Nam Á</li>
<li><b>beautiful:</b> đẹp</li>
<li><b>mountains:</b> núi</li>
<li><b>rivers:</b> sông</li>
<li><b>beaches:</b> bãi biển</li>
<li><b>north:</b> phía bắc</li>
<li><b>south:</b> phía nam</li>
<li><b>longest:</b> dài nhất (dạng so sánh hơn nhất của &quot;long&quot; – dài)</li>
<li><b>Tibet:</b> Tây Tạng (một khu vực ở Châu Á, nơi nhiều con sông lớn bắt nguồn)</li>
<li><b>Bien Dong:</b> Biển Đông</li>
<li><b>highest:</b> cao nhất (dạng so sánh hơn nhất của &quot;high&quot; – cao)</li>
<li><b>meters:</b> mét (đơn vị đo độ dài, độ cao)</li>
<li><b>also:</b> cũng, ngoài ra</li>
<li><b>such as:</b> chẳng hạn như, ví dụ như</li>
</ul>

<p>Giờ chúng ta hãy cùng nhau giải từng chỗ trống một nhé!</p>

<p><b>Lời giải chi tiết:</b></p>

<p>Đoạn văn gốc: <br>
VietNam is the South-East Asia. It has (1) _____________of beautiful mountains,rivers and beaches. <br>
(2) _______________are two long (3)_________________in Vietnam : the Red River in the north and the Mekong River in the (4)___________.The Mekong River is the (5)__________river in the South-East Asia and of course it is longer (6)______________the Red River.The Mekong River starts in Tibet and (7)____to the Bien Dong. Phanxipang is the highest (8)___________________in Vietnam. It’s 3,143 meters. Vietnam also (9)____many nice beaches such (10)________________Sam Son, Do Son, Nha trang, Vung Tau</p>

<p><b>Bước 1: Phân tích câu đầu tiên và chỗ trống (1)</b></p>
<ul>
<li><b>Câu:</b> &quot;VietNam is the South-East Asia. It has (1) _____________of beautiful mountains,rivers and beaches.&quot;</li>
<li><b>Phân tích:</b> Chúng ta thấy cụm &quot;of beautiful mountains, rivers and beaches&quot; (những ngọn núi, dòng sông và bãi biển đẹp). Trước từ &quot;of&quot; và sau động từ &quot;has&quot; (có), chúng ta cần một cụm từ chỉ số lượng lớn. Trong tiếng Anh, &quot;a lot of&quot; hoặc &quot;lots of&quot; được dùng để chỉ số lượng nhiều cho cả danh từ đếm được và không đếm được.</li>
<li><b>Đáp án cho (1): a lot</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;A lot of&quot; có nghĩa là &quot;nhiều&quot;. Cụm từ này đi kèm với &quot;of&quot; rất phổ biến để nói về số lượng lớn. <b>It has a lot of beautiful mountains, rivers and beaches.</b> (Nó có rất nhiều núi, sông và bãi biển đẹp.)</li>
</ul>

<p><b>Bước 2: Phân tích câu thứ hai và chỗ trống (2), (3), (4)</b></p>
<ul>
<li><b>Câu:</b> &quot;(2) _______________are two long (3)_________________in Vietnam : the Red River in the north and the Mekong River in the (4)___________.&quot;</li>
<li><b>Phân tích chỗ trống (2):</b> Chúng ta thấy động từ &quot;are&quot; (là/có) và cụm &quot;two long&quot; (hai dài). Khi muốn giới thiệu sự tồn tại của cái gì đó, đặc biệt là ở số nhiều, chúng ta dùng cấu trúc &quot;There are…&quot;</li>
<li><b>Đáp án cho (2): There</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;There are&quot; dùng để chỉ sự tồn tại, có mặt của cái gì đó. <b>There are two long…</b> (Có hai cái dài…).</li>
<br>
<li><b>Phân tích chỗ trống (3):</b> Sau &quot;two long&quot; (hai cái dài) và trước &quot;in Vietnam&quot; (ở Việt Nam), chúng ta có &quot;: the Red River and the Mekong River&quot; (sông Hồng và sông Mê Kông). Sông Hồng và sông Mê Kông đều là tên của loại hình địa lý nào nhỉ? Chính xác, đó là &quot;sông&quot;. Vì có hai con sông nên danh từ phải ở dạng số nhiều.</li>
<li><b>Đáp án cho (3): rivers</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> Từ &quot;rivers&quot; (những dòng sông) là danh từ số nhiều phù hợp với ngữ cảnh &quot;two long&quot; và các ví dụ được đưa ra. <b>There are two long rivers in Vietnam.</b> (Có hai con sông dài ở Việt Nam).</li>
<br>
<li><b>Phân tích chỗ trống (4):</b> &quot;the Red River in the north and the Mekong River in the (4)___________.&quot; Sông Hồng ở phía bắc. Vậy sông Mê Kông nổi tiếng ở đâu trên bản đồ Việt Nam? Đúng rồi, là ở phía nam.</li>
<li><b>Đáp án cho (4): south</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;North&quot; (phía bắc) và &quot;south&quot; (phía nam) là các hướng địa lý đối lập. Khi đã nhắc đến &quot;north&quot; thì tự nhiên chúng ta nghĩ đến &quot;south&quot; để hoàn thành cặp thông tin. <b>…the Red River in the north and the Mekong River in the south.</b> (Sông Hồng ở phía bắc và sông Mê Kông ở phía nam).</li>
</ul>

<p><b>Bước 3: Phân tích câu thứ ba và chỗ trống (5), (6)</b></p>
<ul>
<li><b>Câu:</b> &quot;The Mekong River is the (5)__________river in the South-East Asia and of course it is longer (6)______________the Red River.&quot;</li>
<li><b>Phân tích chỗ trống (5):</b> &quot;The Mekong River is the (5)__________river in the South-East Asia…&quot; Chúng ta thấy có từ &quot;the&quot; đứng trước chỗ trống và cụm &quot;in the South-East Asia&quot; (ở Đông Nam Á), cho thấy đây là một dạng so sánh hơn nhất (khi so sánh một vật với toàn bộ một nhóm). Sông Mê Kông là con sông nổi tiếng vì sự &quot;dài&quot; của nó. Dạng so sánh hơn nhất của tính từ &quot;long&quot; (dài) là &quot;longest&quot; (dài nhất).</li>
<li><b>Đáp án cho (5): longest</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;Longest&quot; là dạng so sánh hơn nhất của tính từ &quot;long&quot;. Chúng ta dùng &quot;the + tính từ so sánh hơn nhất&quot; khi muốn nói về đặc điểm nổi bật nhất trong một nhóm. <b>The Mekong River is the longest river in the South-East Asia.</b> (Sông Mê Kông là con sông dài nhất ở Đông Nam Á).</li>
<br>
<li><b>Phân tích chỗ trống (6):</b> &quot;…it is longer (6)______________the Red River.&quot; Ở đây, chúng ta thấy từ &quot;longer&quot; (dài hơn), là dạng so sánh hơn của tính từ &quot;long&quot;. Khi so sánh hai sự vật (ở đây là sông Mê Kông và sông Hồng), chúng ta dùng &quot;than&quot; sau tính từ so sánh hơn.</li>
<li><b>Đáp án cho (6): than</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;Than&quot; (hơn) được dùng để kết nối hai đối tượng trong cấu trúc so sánh hơn. <b>…it is longer than the Red River.</b> (nó dài hơn sông Hồng).</li>
</ul>

<p><b>Bước 4: Phân tích câu thứ tư và chỗ trống (7)</b></p>
<ul>
<li><b>Câu:</b> &quot;The Mekong River starts in Tibet and (7)____to the Bien Dong.&quot;</li>
<li><b>Phân tích:</b> &quot;Starts in Tibet&quot; (bắt nguồn từ Tây Tạng). Một con sông sau khi bắt nguồn thì sẽ như thế nào đến biển? Đúng rồi, nó sẽ &quot;chảy&quot;. Động từ &quot;chảy&quot; trong tiếng Anh là &quot;flow&quot;. Vì chủ ngữ là &quot;The Mekong River&quot; (ngôi thứ ba số ít), chúng ta phải thêm &quot;-s&quot; vào sau động từ.</li>
<li><b>Đáp án cho (7): flows</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;Flows&quot; (chảy) là động từ phù hợp để miêu tả hoạt động của dòng sông. <b>The Mekong River starts in Tibet and flows to the Bien Dong.</b> (Sông Mê Kông bắt nguồn từ Tây Tạng và chảy ra Biển Đông).</li>
</ul>

<p><b>Bước 5: Phân tích câu thứ năm và chỗ trống (8)</b></p>
<ul>
<li><b>Câu:</b> &quot;Phanxipang is the highest (8)___________________in Vietnam. It’s 3,143 meters.&quot;</li>
<li><b>Phân tích:</b> Chúng ta thấy có tên &quot;Phanxipang&quot; và cụm &quot;the highest… in Vietnam&quot; (cái… cao nhất ở Việt Nam). Thông tin tiếp theo là &quot;It’s 3,143 meters&quot; (Nó cao 3.143 mét). Phan Xi Păng là gì và có độ cao lớn như vậy nhỉ? Chính xác, đó là một ngọn núi.</li>
<li><b>Đáp án cho (8): mountain</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;Mountain&quot; (ngọn núi) là danh từ phù hợp với thông tin &quot;highest&quot; (cao nhất) và độ cao cụ thể là 3,143 mét. <b>Phanxipang is the highest mountain in Vietnam.</b> (Phan Xi Păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam).</li>
</ul>

<p><b>Bước 6: Phân tích câu cuối cùng và chỗ trống (9), (10)</b></p>
<ul>
<li><b>Câu:</b> &quot;Vietnam also (9)____many nice beaches such (10)________________Sam Son, Do Son, Nha trang, Vung Tau&quot;</li>
<li><b>Phân tích chỗ trống (9):</b> &quot;Vietnam also (9)____many nice beaches…&quot; (Việt Nam cũng… nhiều bãi biển đẹp). Một quốc gia sẽ &quot;có&quot; hoặc &quot;sở hữu&quot; những địa danh nào đó. Động từ &quot;have&quot; (có) là phù hợp nhất. Vì chủ ngữ là &quot;Vietnam&quot; (ngôi thứ ba số ít), động từ phải là &quot;has&quot;.</li>
<li><b>Đáp án cho (9): has</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> &quot;Has&quot; (có) là động từ chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. <b>Vietnam also has many nice beaches.</b> (Việt Nam cũng có nhiều bãi biển đẹp).</li>
<br>
<li><b>Phân tích chỗ trống (10):</b> &quot;…such (10)________________Sam Son, Do Son, Nha trang, Vung Tau&quot;. Chúng ta thấy &quot;such&quot; và sau đó là một loạt các ví dụ về bãi biển. Khi muốn đưa ra các ví dụ sau &quot;such&quot;, chúng ta dùng cụm &quot;such as&quot;.</li>
<li><b>Đáp án cho (10): as</b></li>
<li><b>Giải thích:</b> Cụm từ &quot;such as&quot; có nghĩa là &quot;chẳng hạn như&quot; hoặc &quot;ví dụ như&quot;, dùng để liệt kê các ví dụ. <b>…such as Sam Son, Do Son, Nha trang, Vung Tau.</b> (chẳng hạn như Sầm Sơn, Đồ Sơn, Nha Trang, Vũng Tàu).</li>
</ul>

<p><b>Đoạn văn hoàn chỉnh:</b></p>
<p>VietNam is <b>in</b> South-East Asia. It has <b>(1) a lot</b> of beautiful mountains, rivers and beaches. <br>
<b>(2) There</b> are two long <b>(3) rivers</b> in Vietnam: the Red River in the north and the Mekong River in the <b>(4) south</b>. The Mekong River is the <b>(5) longest</b> river in the South-East Asia and of course it is longer <b>(6) than</b> the Red River. The Mekong River starts in Tibet and <b>(7) flows</b> to the Bien Dong. Phanxipang is the highest <b>(8) mountain</b> in Vietnam. It’s 3,143 meters. Vietnam also <b>(9) has</b> many nice beaches <b>(10) such as</b> Sam Son, Do Son, Nha trang, Vung Tau.</p>

<p><b>Lưu ý thêm:</b> Trong câu đầu tiên &quot;VietNam is the South-East Asia&quot; có một lỗi nhỏ về giới từ, chính xác phải là &quot;VietNam is <b>in</b> South-East Asia&quot;. Tuy nhiên, vì đề bài không yêu cầu sửa lỗi mà chỉ điền vào chỗ trống đã cho, chúng ta sẽ tập trung vào các chỗ trống được đánh số nhé.</p>

<p>Cô hy vọng qua bài giải chi tiết này, các em đã hiểu rõ cách làm và củng cố kiến thức của mình. Nhớ luyện tập thường xuyên để giỏi Tiếng Anh hơn nữa nhé! Cô luôn tin tưởng vào các em!</p>

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 0

\(1.\) lots

lots of+N số nhiều đếm được/N không đếm được

= a lot of+N số nhiều đếm được/N không đếm được

Cả 2 đều có nghĩa: nhiều…

\(2.\) There

There+tobe: có thứ gì đó

\(3.\) rivers

Do sau đó liệt kê tên của các sông nên dùng từ rivers (số nhiều)

\(4.\) south

Sông Mekong ở miền nam \(->\) dùng từ “south”

\(5.\) longest

Sông Mekong là sông dài nhất ở đông nam á \(->\) dùng từ longest

\(6.\) than

Câu so sánh hơn: S1+tobe+adj_er/more adj+than+S2

\(7.\) flows

flows to the sea: đổ ra biển

\(8.\) mountain

Pahanxipang là ngọn núi cao nhất việt nam \(->\) dùng từ mountain

\(9.\) has

S+have+N: ai/thứ gì có cái gì

Thì hiện tại đơn: S+V/V_s/V_es+…

Vietnam là chủ từ ngôi thứ 3 số ít nên dùng từ has

\(10.\) as

Trước khi liệt kê thường dùng từ “such as”

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo