Image 1

Eating habits in Viet Nam Meals in Viet Nam – lunch or dinner – must include ri…

Eating habits in Viet Nam
Meals in Viet Nam – lunch or dinner – must include ri…

Eating habits in Viet Nam
Meals in Viet Nam – lunch or dinner – must include rice. Traditionally, Vietnamese meals are prepared by wives or mothers and the whole family is expected to eat. However, families now may have only one meal a day at home, and it may not include all the family members.
Tastes, cooking methods and dishes are different between the three regions: the North, the Central, and the South. Nowadays, these differences have become small.
When families do not have time to prepare meals, they eat out. Employees have lunch somewhere nearby the work places.
Since Viet Nam opened its doors to foreign investors, more foreigners have stayed and worked in Viet Nam. As a result, more foreign restaurants have been opened in Viet Nam, especially in big cities.
Young people in Viet Nam now like fast food because of its conveniences. Vietnamese food fast shops have been opened, and the most successful Vietnamese fast food chain is Pho 24. In recent years, there have been more Vietnamese fast food chains such as Bun Bo Hue 3A3.
66. What do meals in Viet Nam usually include?

67. When have more foreign restaurants been opened in Viet Nam?

68. Why do young people in Viet Nam like fast food?

69. Where do most employees have lunch?

70. What is the most successful Vietnamese fast food chain?

Hỏi bởi: Nguyễn Giang
3 câu trả lời

▲ 8
Chào các em học sinh yêu quý!

Cô rất vui được hướng dẫn các em giải bài tập đọc hiểu ngày hôm nay. Đây là một dạng bài rất quan trọng trong môn Tiếng Anh, giúp các em rèn luyện kỹ năng tìm kiếm thông tin và hiểu nội dung văn bản.

Dàn ý giải bài tập đọc hiểu:

  1. Đọc lướt qua toàn bộ bài đọc để nắm ý chính.
  2. Đọc kỹ từng câu hỏi để xác định thông tin cần tìm.
  3. Gạch chân các từ khóa (keywords) trong câu hỏi.
  4. Quét (scan) bài đọc để tìm các từ khóa hoặc các từ đồng nghĩa/liên quan đến từ khóa trong câu hỏi.
  5. Đọc kỹ đoạn văn chứa từ khóa để tìm câu trả lời chính xác.
  6. Viết câu trả lời đầy đủ và đúng ngữ pháp dựa trên thông tin tìm được trong bài.

Dịch nghĩa một số từ vựng khó:

  • Traditionally: (adv) theo truyền thống
  • expected to: (v) được mong đợi để
  • regions: (n) vùng, miền (Bắc, Trung, Nam)
  • employees: (n) nhân viên
  • opened its doors to: (idiom) mở cửa cho (chào đón)
  • foreign investors: (n) các nhà đầu tư nước ngoài
  • As a result: (phr) kết quả là, do đó
  • especially: (adv) đặc biệt là
  • conveniences: (n) sự tiện lợi
  • successful: (adj) thành công
  • fast food chain: (n) chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh

Bây giờ chúng ta cùng bắt tay vào giải từng câu hỏi nhé!

Giải bài tập:

66. What do meals in Viet Nam usually include?

Bước 1: Đọc câu hỏi và gạch chân từ khóa.

Từ khóa: “What”, “meals in Viet Nam”, “include”. Chúng ta cần tìm xem các bữa ăn ở Việt Nam thường có gì.

Bước 2: Quét bài đọc để tìm các từ khóa hoặc cụm từ liên quan.

Em sẽ tìm thấy cụm “Meals in Viet Nam” ở ngay câu đầu tiên của bài đọc.

Bước 3: Đọc kỹ câu chứa từ khóa để tìm câu trả lời.

Câu đó là: “Meals in Viet Nam – lunch or dinner – must include rice.”

Bước 4: Viết câu trả lời đầy đủ.

Câu trả lời là: Meals in Viet Nam usually include rice. (Hoặc các em cũng có thể viết: They usually include rice.)

67. When have more foreign restaurants been opened in Viet Nam?

Bước 1: Đọc câu hỏi và gạch chân từ khóa.

Từ khóa: “When”, “foreign restaurants”, “opened”. Chúng ta cần tìm thời điểm mà các nhà hàng nước ngoài được mở nhiều hơn ở Việt Nam.

Bước 2: Quét bài đọc để tìm các từ khóa hoặc cụm từ liên quan.

Em sẽ tìm thấy cụm “foreign restaurants” ở đoạn thứ tư.

Bước 3: Đọc kỹ câu chứa từ khóa để tìm câu trả lời.

Đoạn văn có câu: “Since Viet Nam opened its doors to foreign investors, more foreigners have stayed and worked in Viet Nam. As a result, more foreign restaurants have been opened in Viet Nam, especially in big cities.”

Cụm từ “Since Viet Nam opened its doors to foreign investors” cho biết thời điểm.

Bước 4: Viết câu trả lời đầy đủ.

Câu trả lời là: More foreign restaurants have been opened in Viet Nam since Viet Nam opened its doors to foreign investors.

68. Why do young people in Viet Nam like fast food?

Bước 1: Đọc câu hỏi và gạch chân từ khóa.

Từ khóa: “Why”, “young people”, “like fast food”. Chúng ta cần tìm lý do vì sao người trẻ ở Việt Nam thích thức ăn nhanh.

Bước 2: Quét bài đọc để tìm các từ khóa hoặc cụm từ liên quan.

Em sẽ tìm thấy cụm “Young people in Viet Nam now like fast food” ở đoạn cuối cùng.

Bước 3: Đọc kỹ câu chứa từ khóa để tìm câu trả lời.

Câu đó là: “Young people in Viet Nam now like fast food because of its conveniences.”

Từ “because of” ngay lập tức cho chúng ta biết lý do.

Bước 4: Viết câu trả lời đầy đủ.

Câu trả lời là: Young people in Viet Nam like fast food because of its conveniences.

69. Where do most employees have lunch?

Bước 1: Đọc câu hỏi và gạch chân từ khóa.

Từ khóa: “Where”, “employees”, “have lunch”. Chúng ta cần tìm địa điểm mà hầu hết nhân viên ăn trưa.

Bước 2: Quét bài đọc để tìm các từ khóa hoặc cụm từ liên quan.

Em sẽ tìm thấy cụm “Employees have lunch” ở đoạn thứ ba.

Bước 3: Đọc kỹ câu chứa từ khóa để tìm câu trả lời.

Câu đó là: “Employees have lunch somewhere nearby the work places.”

Bước 4: Viết câu trả lời đầy đủ.

Câu trả lời là: Most employees have lunch somewhere nearby their work places.

70. What is the most successful Vietnamese fast food chain?

Bước 1: Đọc câu hỏi và gạch chân từ khóa.

Từ khóa: “What”, “most successful”, “Vietnamese fast food chain”. Chúng ta cần tìm tên chuỗi thức ăn nhanh Việt Nam thành công nhất.

Bước 2: Quét bài đọc để tìm các từ khóa hoặc cụm từ liên quan.

Em sẽ tìm thấy cụm “most successful Vietnamese fast food chain” ở đoạn cuối cùng.

Bước 3: Đọc kỹ câu chứa từ khóa để tìm câu trả lời.

Câu đó là: “…and the most successful Vietnamese fast food chain is Pho 24.”

Bước 4: Viết câu trả lời đầy đủ.

Câu trả lời là: The most successful Vietnamese fast food chain is Pho 24.

Cô hy vọng với phần hướng dẫn chi tiết này, các em đã hiểu rõ cách làm bài đọc hiểu và có thể áp dụng vào các bài tập khác nhé! Hãy luôn nhớ đọc kỹ đề, tìm từ khóa và đối chiếu thông tin trong bài đọc. Chúc các em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 5

=>

66. Rice. (Meals in Viet Nam…rice)

67. Since Viet Nam opened its dooros to foreign investors. (Since Viet Nam opened its doors to foreign investors…big cities)

68. Because of its conveniences. (Young people in Viet Nam…convenienves)

69. Employees have lunch somewhere nearby the work places. (employees have lunch somewhere…places)

70. The mot successful Vietnamese fast food chain is Pho 24.

Trả lời bởi: Yến Phạm
▲ 6

chúc học tốt, sớm có 10 đ

66. 

⇒ Rice

67. 

⇒ Since Viet Nam opened its doors to foreign investors 

68. 

⇒Young people in Viet Nam now like fast food because of its conveniences.

69. 

⇒ Employees have lunch somewhere nearby the work places.

70.

⇒ The most successful Vietnamese fast food chain is Pho 24

Trả lời bởi: Thảo Tpbank

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo