Image 1

EX1. 1. He said, “ I have already read this book” => He said …………………………………………………

EX1.
1. He said, “ I have already read this book”
=> He said ……………………………………………………………………………………………..
2. Join said to his sister, “I want to buy a gift for our mother”
=> Join told his sister …………………………………………………………………………………
3. Mrs Brown said, “where are they living?”
=> Mrs Brown asked me………………………………………………………………………………
4. “Do you know the girl over there?” Tom said.
=> Tom asked me ………………………………………………………………………………………
5. Mother said, “Nam, why don’t you go to bed?”
=> Mother asked ………………………………………………………………………………………
6. “May I use your telephone?” said my neighbor.
=> My neighbor asked me ……………………………………………………………………………
7. The manager said, “come into my office, please.”
=> The manager told his secretary ……………………………………………………………………
8. “Do not get off the bus while it’s going.” Said the driver
=> The driver asked the passengers …………………………………………………………………..
9. She asked to the little boy, “Take a look at yourself in the mirror!”
=> She told the little boy ………………………………………………………………………………
10. “Don’t put your elbow on the table!” he said.
=> He ordered me ……………………………………………………………………………………
EX2.
1. He said, “they went away yesterday.
=> He said ……………………………………………………………………………….
2. “I have lived here for ten years” said Tom.
=> Tom said ………………………………………………………………………………
3. The manager said to his assistant, “I’m going to Paris next week.”
=> The manager said to his assistant, ……………………………………………………
4. My friend said, “ I haven’t done my homework.”
=> …………………………………………………………………………………………
5. I think it won’t rain this evening.” Said mother.
=> …………………………………………………………………………………………
6. Mr Clack said, “why are you so sad, Join?”
=> …………………………………………………………………………………………
7. “Is it time to go?” she wondered.
=> …………………………………………………………………………………………
8. They said to me, “do you sleep in the afternoon?”
=> …………………………………………………………………………………………
9. “why didn’t you come here last Sunday?” asked Mary.
=> …………………………………………………………………………………………
10. The traveler said, “how long does it take to get to Ha Noi by plane?”
=> …………………………………………………………………………………………
Hỏi bởi: Phuong Thanh VI
2 câu trả lời (Giải pháp)
▲ 6
Chào các em học sinh lớp 6 thân mến! Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong buổi học Tiếng Anh ngày hôm nay. Chúng ta sẽ cùng nhau “giải mã” bài tập về Reported Speech (câu tường thuật) – một phần kiến thức rất thú vị và quan trọng trong Tiếng Anh nhé!

Trước khi đi vào bài tập, cô muốn các em nhớ lại các quy tắc cơ bản khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, đặc biệt là dành cho lớp 6:

  • Thay đổi động từ tường thuật:

    • Câu kể (Statement): `said` hoặc `said to + O` → `told + O` (thường thêm `that` nhưng có thể bỏ).
    • Câu hỏi Yes/No: `said` → `asked + O` (thường thêm `if` hoặc `whether`).
    • Câu hỏi Wh- (có từ để hỏi): `said` → `asked + O` (giữ nguyên từ để hỏi: `who, what, where, when, why, how`).
    • Câu mệnh lệnh/yêu cầu (Imperative): `said/said to + O` → `told/asked + O + to V` (khẳng định) hoặc `not to V` (phủ định).
  • Thay đổi đại từ, tính từ sở hữu: Thay đổi cho phù hợp với chủ ngữ và tân ngữ của câu tường thuật. Ví dụ: `I` → `he/she`, `my` → `his/her`, `you` → `I/we/they`, `your` → `my/our/their`, v.v.
  • Lùi thì của động từ: Đây là phần quan trọng nhất! (Ở lớp 6 chúng ta sẽ tập trung vào các thì cơ bản).

    • Hiện tại đơn (Present Simple) → Quá khứ đơn (Past Simple)
    • Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) → Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
    • Hiện tại hoàn thành (Present Perfect) → Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
    • Quá khứ đơn (Past Simple) → Quá khứ hoàn thành (Past Perfect) *hoặc đôi khi giữ nguyên Quá khứ đơn nếu nghĩa rõ ràng*
    • `will` → `would`
    • `can` → `could`
  • Thay đổi trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn (nếu có):

    • `now` → `then`
    • `today` → `that day`
    • `yesterday` → `the day before` / `the previous day`
    • `tomorrow` → `the next day` / `the following day`
    • `this` → `that`
    • `these` → `those`
    • `here` → `there`
    • `next week/month/year` → `the following week/month/year`
    • `last week/month/year` → `the week/month/year before` / `the previous week/month/year`

Bây giờ chúng ta cùng bắt tay vào giải bài tập nhé! Cô sẽ hướng dẫn các em từng bước một thật chi tiết.


Bài tập EX1

1. He said, “ I have already read this book”

=> He said that he had already read that book.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said` (câu kể), giữ nguyên là `said` và thêm `that`.
  • Đại từ: `I` thay đổi thành `he` (phù hợp với chủ ngữ `He` của câu tường thuật).
  • Thì của động từ: `have already read` (thì Hiện tại hoàn thành) lùi thì thành `had already read` (thì Quá khứ hoàn thành).
  • Tính từ chỉ định: `this` thay đổi thành `that`.

2. Join said to his sister, “I want to buy a gift for our mother”

=> Join told his sister that he wanted to buy a gift for their mother.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said to his sister` (câu kể có tân ngữ) thay đổi thành `told his sister` và thêm `that`.
  • Đại từ: `I` thay đổi thành `he` (phù hợp với chủ ngữ `Join` của câu tường thuật).
  • Thì của động từ: `want` (thì Hiện tại đơn) lùi thì thành `wanted` (thì Quá khứ đơn).
  • Tính từ sở hữu: `our` thay đổi thành `their` (phù hợp với `Join and his sister`).

3. Mrs Brown said, “where are they living?”

=> Mrs Brown asked me where they were living.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said` (câu hỏi Wh-) thay đổi thành `asked me`. (Giả định có người nghe là `me`).
  • Từ để hỏi: `where` được giữ nguyên.
  • Thì của động từ và trật tự câu: `are they living` (thì Hiện tại tiếp diễn, dạng câu hỏi) lùi thì thành `they were living` (thì Quá khứ tiếp diễn, dạng câu kể – không đảo ngữ).

4. “Do you know the girl over there?” Tom said.

=> Tom asked me if I knew the girl over there.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `Tom said` (câu hỏi Yes/No) thay đổi thành `Tom asked me`. (Giả định có người nghe là `me`).
  • Liên từ: `if` được thêm vào (hoặc `whether`).
  • Đại từ: `you` thay đổi thành `I` (phù hợp với người nghe `me`).
  • Thì của động từ và trật tự câu: `Do you know` (thì Hiện tại đơn, dạng câu hỏi) lùi thì thành `I knew` (thì Quá khứ đơn, dạng câu kể – bỏ `Do`).
  • Trạng từ nơi chốn: `over there` giữ nguyên.

5. Mother said, “Nam, why don’t you go to bed?”

=> Mother asked Nam why he didn’t go to bed.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `Mother said` (câu hỏi Wh- có tân ngữ `Nam`) thay đổi thành `Mother asked Nam`.
  • Từ để hỏi: `why` được giữ nguyên.
  • Đại từ: `you` (chỉ `Nam`) thay đổi thành `he`.
  • Thì của động từ và trật tự câu: `don’t you go` (thì Hiện tại đơn, dạng phủ định câu hỏi) lùi thì thành `he didn’t go` (thì Quá khứ đơn, dạng phủ định câu kể – bỏ đảo ngữ `don’t`).

6. “May I use your telephone?” said my neighbor.

=> My neighbor asked me to use my telephone.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said my neighbor` (câu yêu cầu/đề nghị) thay đổi thành `My neighbor asked me`.
  • Cấu trúc: Đối với câu yêu cầu lịch sự có `May I…`, chúng ta có thể dùng `asked + O + to V`. `use` thay đổi thành `to use`.
  • Tính từ sở hữu: `your` thay đổi thành `my` (phù hợp với người nghe `me`).

7. The manager said, “come into my office, please.”

=> The manager told his secretary to come into his office.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said` (câu mệnh lệnh/yêu cầu) thay đổi thành `told his secretary` (giả định có người nghe là `his secretary`).
  • Cấu trúc: `come` (động từ nguyên mẫu trong câu mệnh lệnh) thay đổi thành `to come`.
  • Tính từ sở hữu: `my` thay đổi thành `his` (phù hợp với chủ ngữ `The manager`).

8. “Do not get off the bus while it’s going.” Said the driver

=> The driver asked the passengers not to get off the bus while it was going.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `Said the driver` (câu mệnh lệnh phủ định) thay đổi thành `The driver asked the passengers` (giả định người nghe là `the passengers`). Có thể dùng `told` hoặc `warned` cũng đúng.
  • Cấu trúc: `Do not get off` (mệnh lệnh phủ định) thay đổi thành `not to get off`.
  • Thì của động từ: `it’s going` (thì Hiện tại tiếp diễn) lùi thì thành `it was going` (thì Quá khứ tiếp diễn).

9. She asked to the little boy, “Take a look at yourself in the mirror!”

=> She told the little boy to take a look at himself in the mirror.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `asked to the little boy` (câu mệnh lệnh) thay đổi thành `told the little boy`.
  • Cấu trúc: `Take` (động từ nguyên mẫu trong câu mệnh lệnh) thay đổi thành `to take`.
  • Đại từ phản thân: `yourself` thay đổi thành `himself` (phù hợp với người nghe `the little boy`).

10. “Don’t put your elbow on the table!” he said.

=> He ordered me not to put my elbow on the table.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `he said` (câu mệnh lệnh phủ định) thay đổi thành `He ordered me`. (Có thể dùng `told me` hoặc `asked me` cũng đúng).
  • Cấu trúc: `Don’t put` (mệnh lệnh phủ định) thay đổi thành `not to put`.
  • Tính từ sở hữu: `your` thay đổi thành `my` (phù hợp với người nghe `me`).

Bài tập EX2

1. He said, “they went away yesterday.”

=> He said that they had gone away the day before.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said` (câu kể), giữ nguyên là `said` và thêm `that`.
  • Thì của động từ: `went away` (thì Quá khứ đơn) lùi thì thành `had gone away` (thì Quá khứ hoàn thành).
  • Trạng từ thời gian: `yesterday` thay đổi thành `the day before`.

2. “I have lived here for ten years” said Tom.

=> Tom said that he had lived there for ten years.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said Tom` (câu kể), thay đổi thành `Tom said` và thêm `that`.
  • Đại từ: `I` thay đổi thành `he` (phù hợp với chủ ngữ `Tom`).
  • Thì của động từ: `have lived` (thì Hiện tại hoàn thành) lùi thì thành `had lived` (thì Quá khứ hoàn thành).
  • Trạng từ nơi chốn: `here` thay đổi thành `there`.

3. The manager said to his assistant, “I’m going to Paris next week.”

=> The manager told his assistant that he was going to Paris the following week.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said to his assistant` (câu kể có tân ngữ) thay đổi thành `told his assistant` và thêm `that`.
  • Đại từ: `I` thay đổi thành `he` (phù hợp với chủ ngữ `The manager`).
  • Thì của động từ: `I’m going` (thì Hiện tại tiếp diễn dùng diễn tả kế hoạch tương lai) lùi thì thành `he was going` (thì Quá khứ tiếp diễn).
  • Trạng từ thời gian: `next week` thay đổi thành `the following week`.

4. My friend said, “ I haven’t done my homework.”

=> My friend said that he/she hadn’t done his/her homework.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said` (câu kể), giữ nguyên là `said` và thêm `that`.
  • Đại từ: `I` thay đổi thành `he/she` (vì `My friend` có thể là nam hoặc nữ).
  • Thì của động từ: `haven’t done` (thì Hiện tại hoàn thành phủ định) lùi thì thành `hadn’t done` (thì Quá khứ hoàn thành phủ định).
  • Tính từ sở hữu: `my` thay đổi thành `his/her` (phù hợp với `he/she`).

5. I think it won’t rain this evening.” Said mother.

=> Mother said that she thought it wouldn’t rain that evening.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `Said mother` (câu kể), thay đổi thành `Mother said` và thêm `that`.
  • Đại từ: `I` (trong `I think`) thay đổi thành `she` (phù hợp với chủ ngữ `Mother`).
  • Thì của động từ (trong mệnh đề chính): `think` (thì Hiện tại đơn) lùi thì thành `thought` (thì Quá khứ đơn).
  • Thì của động từ (trong mệnh đề phụ): `won’t rain` (`will not rain`) lùi thì thành `wouldn’t rain` (`would not rain`).
  • Trạng từ thời gian: `this evening` thay đổi thành `that evening`.

6. Mr Clack said, “why are you so sad, Join?”

=> Mr Clack asked Join why he was so sad.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `Mr Clack said` (câu hỏi Wh- có tân ngữ `Join`) thay đổi thành `Mr Clack asked Join`.
  • Từ để hỏi: `why` được giữ nguyên.
  • Đại từ: `you` (chỉ `Join`) thay đổi thành `he`.
  • Thì của động từ và trật tự câu: `are you so sad` (thì Hiện tại đơn, dạng câu hỏi) lùi thì thành `he was so sad` (thì Quá khứ đơn, dạng câu kể – bỏ đảo ngữ).

7. “Is it time to go?” she wondered.

=> She wondered if it was time to go.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `she wondered` (câu hỏi Yes/No) giữ nguyên là `She wondered`.
  • Liên từ: `if` được thêm vào (hoặc `whether`).
  • Thì của động từ và trật tự câu: `Is it time` (thì Hiện tại đơn, dạng câu hỏi) lùi thì thành `it was time` (thì Quá khứ đơn, dạng câu kể – bỏ đảo ngữ `Is`).

8. They said to me, “do you sleep in the afternoon?”

=> They asked me if I slept in the afternoon.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `said to me` (câu hỏi Yes/No có tân ngữ `me`) thay đổi thành `asked me`.
  • Liên từ: `if` được thêm vào (hoặc `whether`).
  • Đại từ: `you` (chỉ `me`) thay đổi thành `I`.
  • Thì của động từ và trật tự câu: `do you sleep` (thì Hiện tại đơn, dạng câu hỏi) lùi thì thành `I slept` (thì Quá khứ đơn, dạng câu kể – bỏ `do`).

9. “why didn’t you come here last Sunday?” asked Mary.

=> Mary asked why I hadn’t come there the Sunday before.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `asked Mary` (câu hỏi Wh-) thay đổi thành `Mary asked`. (Giả định người nghe là `I`).
  • Từ để hỏi: `why` được giữ nguyên.
  • Đại từ: `you` thay đổi thành `I` (phù hợp với người nghe giả định).
  • Thì của động từ và trật tự câu: `didn’t you come` (thì Quá khứ đơn phủ định, dạng câu hỏi) lùi thì thành `I hadn’t come` (thì Quá khứ hoàn thành phủ định, dạng câu kể – bỏ đảo ngữ `didn’t`).
  • Trạng từ nơi chốn: `here` thay đổi thành `there`.
  • Trạng từ thời gian: `last Sunday` thay đổi thành `the Sunday before`.

10. The traveler said, “how long does it take to get to Ha Noi by plane?”

=> The traveler asked how long it took to get to Ha Noi by plane.

  • Giải thích từng bước:
  • Động từ tường thuật: `The traveler said` (câu hỏi Wh-) thay đổi thành `The traveler asked`.
  • Cụm từ để hỏi: `how long` được giữ nguyên.
  • Thì của động từ và trật tự câu: `does it take` (thì Hiện tại đơn, dạng câu hỏi) lùi thì thành `it took` (thì Quá khứ đơn, dạng câu kể – bỏ `does`).
  • Phần còn lại của câu giữ nguyên.

Các em thấy đấy, Reported Speech không hề khó nếu chúng ta nắm vững các quy tắc và thực hành thường xuyên. Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này đã giúp các em hiểu bài hơn. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Cố gắng lên các em!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 4

=>
Ex1/
1. He said he had already read that book.
2. Join told his sister he wanted to buy a gift for their mother.
3. Mrs.Brown asked me where they were living.
4. Tom asked me if I knew the girl over there.
5. Mother asked Nam why he didn’t go to bed.
6. My neighbor asked me if they might use my telephone.
7. The manager told his secretary to come into his office.
8. The driver asked the passengers not to get off the bus while it was going.
9. She told the little boy to take a look at himself in the mirror.
10. He ordered me not to put my elbow on the table.
Ex2/
1. He said They went had gone away the day before.
2. Tam said she had lived there for ten years.
3. The manager said to his assistant that he was going to Paris the next week.
4. My friend said he hadn’t done his homework.
5. My mother said she thought it wouldn’t rain that evening.
6. Mr.Clack aske Join why he wa so sad.
7. She wanted to know if it was time to go.
8. They asked me if I slept in the afternoon.
9. Mary asked me why I hadn’t come there the Sunday before.
10. The traveler asked me How long it took to get to Ha Noi by plane.
$#NOCOPY$

Trả lời bởi: Giang Nek

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo