Exercise 1
1. If it_____ convenient, let’s go out for a drink tonight.
a. be b….
1. If it_____ convenient, let’s go out for a drink tonight.
a. be b. is c. was d. were
2. If you_____ time, please write to me.
a. have b. had c. have had d. has
3. I wouldn’t go there at night if I_____ you.
a. am b. was c. be d. were
4. If I_____ a pole, I’ll go fishing.
a. get b. got c. will get d. would get
5. If they had enough time, they_____ head south.
a. will b. can c. would d. a & b
6. If you had the chance, _____ you go fishing?
a. did b. may c. would d. do
7. If you_____ a choice, which country would you visit?
a. have b. had c. have had d. will have
8. If I found a wallet in the street, I_____ take it to police.
a. will b. can c. would d. shall
9. I don’t really want to go to their party, but I probably will go. They’d be offended if I_____ go.
a. didn’t b. don’t c. will d. will not
10. What would you do if you _____ a million pounds?
a. win b. won c. will win d. a and c
11. I’m not tired enough to go to bed yet. I wouldn’t sleep if I_____ to bed now.
a. go b. went c. had gone d. would go
12. I_____ that coat if I were you.
a. wouldn’t buy b. didn’t buy c. don’t buy d. won’t buy
13. If I were offered the job, I think I _____ it.
a. take b. will take c. would take d. took
14. I would be very surprised if he_____
a. refused b refuse c. will refuse d. would refuse
15. Many people would be out of work if that factory_____ down.
a. closes b. closed c. had closed d. would close
16. If she sold her car, she_____ much money.
a. gets b. will get c. would get d. would have got
17. They would be disappointed if we_____
a. didn’t come b. wouldn’t come c. don’t come d. won’t come
18. Would George be angry if I_____ his bicycle without asking?
a. take b. took c. had taken d. would take
19. She_____ terribly upset if I lost thing ring.
a. will be b. would be c. were d. had been
20. We’ll get wet if we_____ out
a. go b. went c. did go d. had gone
21. If someone_____ in here with a gun, I’ll be very frightened
a. would walk b.walk c. walks d. walked
22. That will happen if you_____ to work.
a. don’t go b. won’t go c. didn’t go d. wouldn’t go
23. We’ll get wet if we_____ out
a. go b. went c. did go d. will
24. If I go shopping, I _____ some food.
a. buy b. will buy c. would buy d. bought
25. If I find it, I _____ you.
a. will tell b. would tell c. had told d. told
26. Were I you, I_______ that job.
a. got b. will get c. would get d. get
27. What would you do if you_____ a million dollars?
a. would win b. win c. will win d. won
28. They’d be hurt if I_____
a. don’t go b. didn’t go c. won’t gone d. wouldn’t go
29. Sarah probably wouldn’t get the job if she_____
a. applies b. will apply c. applied d. would apply
30. If we took the 6:30 train, we______ too early.
a. have arrived b. will arrive c. arrived d. would arrive
Chúng ta sẽ đi qua từng câu hỏi, phân tích kỹ lưỡng và tìm ra đáp án chính xác nhất.
Phần giải thích chung về các loại câu điều kiện:
Trước khi đi vào chi tiết từng câu, cô muốn nhắc lại một chút về các dạng câu điều kiện cơ bản mà chúng ta thường gặp:
1. Câu điều kiện loại 0 (Zero Conditional): Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên, một quy luật tự nhiên hoặc một thói quen.
Công thức: If + Hiện tại đơn, Hiện tại đơn.
Ví dụ: If you heat ice, it melts. (Nếu bạn làm nóng băng, nó sẽ tan chảy.)
2. Câu điều kiện loại 1 (First Conditional): Dùng để nói về một hành động hoặc sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai.
Công thức: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn (will + V_nguyên mẫu).
Hoặc: If + Hiện tại đơn, Mệnh lệnh (V_nguyên mẫu + …).
Ví dụ: If it rains tomorrow, we will stay at home. (Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà.)
3. Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional): Dùng để nói về một hành động hoặc sự việc không có thật ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại, hoặc một lời khuyên.
Công thức: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu.
Lưu ý: Trong mệnh đề If, động từ “to be” luôn chia là “were” cho tất cả các ngôi.
Ví dụ: If I were you, I would study harder. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học chăm chỉ hơn.)
4. Câu điều kiện loại 3 (Third Conditional): Dùng để nói về một hành động hoặc sự việc trái với quá khứ, dùng để diễn tả sự tiếc nuối hoặc phê bình về một sự việc đã xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ.
Công thức: If + Quá khứ hoàn thành (had + V_pp), Would have + V_pp.
Ví dụ: If I had studied harder, I would have passed the exam. (Nếu tôi đã học chăm chỉ hơn, tôi đã đỗ kỳ thi rồi.)
Bên cạnh đó, chúng ta còn có các trường hợp kết hợp giữa các loại câu điều kiện, và các dạng đảo ngữ của câu điều kiện. Trong bài tập này, chúng ta sẽ chủ yếu gặp loại 1, loại 2 và một số trường hợp đặc biệt.
Bắt đầu giải bài tập chi tiết:
Câu 1:
If it_____ convenient, let’s go out for a drink tonight.
a. be b. is c. was d. were
Phân tích:
“Let’s go out for a drink tonight” là một lời đề nghị mang tính tương lai. “Tonight” (tối nay) chỉ thời gian trong tương lai. Câu này đang đưa ra một điều kiện có thể xảy ra trong tương lai để thực hiện lời đề nghị.
Đây là cấu trúc của câu điều kiện loại 1, với mệnh đề “If” ở thì Hiện tại đơn.
“Convenient” là tính từ, đi sau “it” là động từ “to be”.
Trong thì Hiện tại đơn, chủ ngữ “it” đi với “is”.
Đáp án: b. is
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Mệnh lệnh (Let’s…). “It is convenient” ở hiện tại, diễn tả khả năng xảy ra.
Câu 2:
If you_____ time, please write to me.
a. have b. had c. have had d. has
Phân tích:
“Please write to me” là một lời yêu cầu, mang tính mệnh lệnh. “If you… time” đang đưa ra điều kiện để thực hiện lời yêu cầu đó.
Đây là câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” chia ở Hiện tại đơn.
Chủ ngữ “you” đi với động từ nguyên mẫu “have” ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án: a. have
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Mệnh lệnh. “You have time” ở hiện tại.
Câu 3:
I wouldn’t go there at night if I_____ you.
a. am b. was c. be d. were
Phân tích:
“I wouldn’t go there at night” là một lời khuyên hoặc một hành động không có thật ở hiện tại (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không đi…) do có “wouldn’t”.
Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề “If” chia ở thì Quá khứ đơn.
Đặc biệt, với động từ “to be” trong mệnh đề “If” ở câu điều kiện loại 2, chúng ta dùng “were” cho tất cả các ngôi.
Đáp án: d. were
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I were you” là cách nói thông dụng cho lời khuyên ở hiện tại, mang tính giả định.
Câu 4:
If I_____ a pole, I’ll go fishing.
a. get b. got c. will get d. would get
Phân tích:
“I’ll go fishing” sử dụng “will + V_nguyên mẫu”, đây là dấu hiệu của mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Hiện tại đơn.
Chủ ngữ “I” đi với động từ nguyên mẫu “get” ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án: a. get
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If I get a pole” ở hiện tại, chỉ khả năng xảy ra.
Câu 5:
If they had enough time, they_____ head south.
a. will b. can c. would d. a & b
Phân tích:
“If they had enough time” chia ở thì Quá khứ đơn (had là dạng Quá khứ của have).
Đây là dấu hiệu của câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Động từ “head” là động từ nguyên mẫu. Do đó, ta cần “would head”.
Đáp án: c. would
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If they had enough time” giả định tình huống không có thật ở hiện tại (hoặc không chắc chắn có xảy ra hay không).
Câu 6:
If you had the chance, _____ you go fishing?
a. did b. may c. would d. do
Phân tích:
Mệnh đề “If you had the chance” chia ở thì Quá khứ đơn (had).
Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính theo sau thường bắt đầu bằng “would” và chủ ngữ.
Câu hỏi trong trường hợp này sẽ là: Would + chủ ngữ + V_nguyên mẫu?
Đáp án: c. would
Giải thích: Câu điều kiện loại 2 dạng câu hỏi: Would + chủ ngữ + V_nguyên mẫu…? “If you had the chance” là điều kiện trong quá khứ giả định.
Câu 7:
If you_____ a choice, which country would you visit?
a. have b. had c. have had d. will have
Phân tích:
“which country would you visit?” sử dụng “would + V_nguyên mẫu”, đây là cấu trúc của mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “you” đi với “had” (dạng Quá khứ đơn của “have”).
Đáp án: b. had
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If you had a choice” giả định việc có quyền lựa chọn.
Câu 8:
If I found a wallet in the street, I_____ take it to police.
a. will b. can c. would d. shall
Phân tích:
“If I found a wallet in the street” chia ở thì Quá khứ đơn (found).
Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Động từ “take” là động từ nguyên mẫu. Ta cần “would take”.
Đáp án: c. would
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I found a wallet” là tình huống giả định không có thật ở hiện tại.
Câu 9:
I don’t really want to go to their party, but I probably will go. They’d be offended if I_____ go.
a. didn’t b. don’t c. will d. will not
Phân tích:
“They’d be offended” (They would be offended) là mệnh đề chính của một câu điều kiện. Chú ý “would be”.
“If I… go” là mệnh đề điều kiện.
Nếu mệnh đề chính có “would”, thì mệnh đề “If” thường chia ở Quá khứ đơn hoặc Quá khứ hoàn thành. Tuy nhiên, ở đây động từ “go” đứng ngay sau, và ngữ cảnh “offended” (bị xúc phạm) ám chỉ sự không hài lòng nếu mình không đi.
Nếu “I didn’t go” thì ngữ cảnh sẽ hợp lý hơn, thể hiện sự phản ứng tiêu cực của họ nếu mình vắng mặt.
Tuy nhiên, câu này có vẻ hơi đánh lừa một chút. Xét lại, “They’d be offended” là điều kiện (nếu tôi không đi thì họ sẽ bị xúc phạm). Nếu tôi không đi (ở hiện tại hoặc tương lai), họ sẽ bị xúc phạm.
Nhưng “if I didn’t go” hoặc “if I don’t go” ở đây lại thể hiện một hành động lẽ ra phải xảy ra để tránh sự xúc phạm.
Ngữ cảnh “I probably will go” cho thấy người nói có ý định đi.
“They’d be offended if I _____ go” => Họ sẽ bị xúc phạm nếu tôi KHÔNG đi.
Mệnh đề chính có “would”. Mệnh đề If thường là Quá khứ đơn.
Nếu người nói KHÔNG đi (một hành động giả định trái với ý định có thể có hoặc trái với tình huống mong muốn), thì họ sẽ bị xúc phạm.
“If I didn’t go” là hợp lý nhất cho câu điều kiện loại 2, diễn tả sự “lẽ ra phải làm gì” để tránh hậu quả.
Tuy nhiên, hãy xem xét kỹ lại. “They’d be offended” là kết quả của hành động “I … go”.
Nếu tôi không đi, họ sẽ xúc phạm. Điều này diễn tả một tình huống giả định trong hiện tại/tương lai.
If I didn’t go => họ sẽ xúc phạm.
Nếu câu này là loại 2, thì mệnh đề If là quá khứ đơn.
Nếu đây là loại 1, thì mệnh đề If là hiện tại đơn.
Nhưng “would be offended” chỉ ra loại 2 hoặc 3.
Với “go” (V_nguyên mẫu), nó không thể là loại 3.
Vậy nó là loại 2. Mệnh đề If là Quá khứ đơn.
“If I didn’t go” là đúng.
Nhưng đôi khi, trong văn nói, người ta dùng “don’t” trong câu điều kiện loại 1 khi diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc thói quen. Tuy nhiên, ở đây “would be offended” không phải là hiện tại đơn.
Xem xét lại ví dụ: “They’d be upset if you said that.” (Họ sẽ buồn nếu bạn nói vậy). “Said” là quá khứ đơn.
Vậy “If I didn’t go” là hợp lý nhất cho câu điều kiện loại 2.
Đáp án: a. didn’t
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I didn’t go” giả định tình huống tôi không đi, dẫn đến việc họ bị xúc phạm.
Câu 10:
What would you do if you _____ a million pounds?
a. win b. won c. will win d. a and c
Phân tích:
“What would you do” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “you” đi với “won” (dạng Quá khứ đơn của “win”).
Đáp án: b. won
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If you won a million pounds” là tình huống giả định không có thật ở hiện tại.
Câu 11:
I’m not tired enough to go to bed yet. I wouldn’t sleep if I_____ to bed now.
a. go b. went c. had gone d. would go
Phân tích:
“I wouldn’t sleep” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
“now” chỉ thời điểm hiện tại. Cụm “go to bed” là động từ nguyên mẫu.
Ta cần “went” (Quá khứ đơn của “go”).
Đáp án: b. went
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I went to bed now” là tình huống giả định không có thật ở hiện tại (vì tôi chưa đủ mệt).
Câu 12:
I_____ that coat if I were you.
a. wouldn’t buy b. didn’t buy c. don’t buy d. won’t buy
Phân tích:
“if I were you” là dấu hiệu rõ ràng của câu điều kiện loại 2.
Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2 dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Ở đây là một lời khuyên, nên động từ sẽ ở dạng phủ định: “wouldn’t buy”.
Đáp án: a. wouldn’t buy
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I were you” là lời khuyên ở hiện tại.
Câu 13:
If I were offered the job, I think I _____ it.
a. take b. will take c. would take d. took
Phân tích:
“If I were offered the job” là mệnh đề “If” của câu điều kiện loại 2 (were là dấu hiệu).
Mệnh đề chính theo sau thường là “would + V_nguyên mẫu”.
“I think I would take it” là cách nói thông dụng.
Đáp án: c. would take
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I were offered the job” là tình huống giả định.
Câu 14:
I would be very surprised if he_____
a. refused b. refuse c. will refuse d. would refuse
Phân tích:
“I would be very surprised” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “he” đi với “refused” (dạng Quá khứ đơn của “refuse”).
Đáp án: a. refused
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If he refused” là tình huống giả định.
Câu 15:
Many people would be out of work if that factory_____ down.
a. closes b. closed c. had closed d. would close
Phân tích:
“Many people would be out of work” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
“close down” là cụm động từ. Ta cần dạng Quá khứ đơn của “close”, đó là “closed”.
Đáp án: b. closed
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If that factory closed down” là tình huống giả định.
Câu 16:
If she sold her car, she_____ much money.
a. gets b. will get c. would get d. would have got
Phân tích:
“If she sold her car” chia ở thì Quá khứ đơn (sold).
Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Động từ “get” là động từ nguyên mẫu. Ta cần “would get”.
Đáp án: c. would get
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If she sold her car” là tình huống giả định.
Câu 17:
They would be disappointed if we_____
a. didn’t come b. wouldn’t come c. don’t come d. won’t come
Phân tích:
“They would be disappointed” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “we” đi với “didn’t come” (dạng phủ định Quá khứ đơn của “come”).
Đáp án: a. didn’t come
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If we didn’t come” là tình huống giả định.
Câu 18:
Would George be angry if I_____ his bicycle without asking?
a. take b. took c. had taken d. would take
Phân tích:
Câu hỏi bắt đầu bằng “Would George be angry”, đây là cấu trúc mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “I” đi với “took” (dạng Quá khứ đơn của “take”).
Đáp án: b. took
Giải thích: Câu điều kiện loại 2 dạng câu hỏi: Would + chủ ngữ + V_nguyên mẫu…? Mệnh đề If là Quá khứ đơn. “If I took his bicycle” là tình huống giả định.
Câu 19:
She_____ terribly upset if I lost thing ring.
a. will be b. would be c. were d. had been
Phân tích:
“if I lost thing ring” chia ở thì Quá khứ đơn (lost).
Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Ta cần “would be” (động từ nguyên mẫu của “be”).
Đáp án: b. would be
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I lost the ring” là tình huống giả định.
Câu 20:
We’ll get wet if we_____ out
a. go b. went c. did go d. had gone
Phân tích:
“We’ll get wet” sử dụng “will + V_nguyên mẫu”, đây là dấu hiệu của mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Hiện tại đơn.
Chủ ngữ “we” đi với động từ nguyên mẫu “go” ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án: a. go
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If we go out” ở hiện tại, chỉ khả năng xảy ra.
Câu 21:
If someone_____ in here with a gun, I’ll be very frightened
a. would walk b. walk c. walks d. walked
Phân tích:
“I’ll be very frightened” sử dụng “will + V_nguyên mẫu”, đây là dấu hiệu của mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Hiện tại đơn.
Chủ ngữ “someone” là ngôi thứ ba số ít, đi với động từ thêm “s” hoặc “es”.
Vậy ta dùng “walks”.
Đáp án: c. walks
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If someone walks in here” ở hiện tại, chỉ khả năng xảy ra.
Câu 22:
That will happen if you_____ to work.
a. don’t go b. won’t go c. didn’t go d. wouldn’t go
Phân tích:
“That will happen” sử dụng “will + V_nguyên mẫu”, đây là dấu hiệu của mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Hiện tại đơn.
Chủ ngữ “you” đi với “don’t go” (dạng phủ định Hiện tại đơn của “go”).
Đáp án: a. don’t go
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If you don’t go to work” ở hiện tại, chỉ khả năng xảy ra.
Câu 23:
We’ll get wet if we_____ out
a. go b. went c. did go d. will
Phân tích:
Câu này giống hệt câu 20.
“We’ll get wet” sử dụng “will + V_nguyên mẫu”, đây là dấu hiệu của mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Hiện tại đơn.
Chủ ngữ “we” đi với động từ nguyên mẫu “go” ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án: a. go
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If we go out” ở hiện tại, chỉ khả năng xảy ra.
Câu 24:
If I go shopping, I _____ some food.
a. buy b. will buy c. would buy d. bought
Phân tích:
“If I go shopping” chia ở thì Hiện tại đơn (go).
Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề chính dùng “will + V_nguyên mẫu”.
Ta cần “will buy”.
Đáp án: b. will buy
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If I go shopping” là điều kiện ở hiện tại, dẫn đến kết quả trong tương lai.
Câu 25:
If I find it, I _____ you.
a. will tell b. would tell c. had told d. told
Phân tích:
“If I find it” chia ở thì Hiện tại đơn (find).
Đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề chính dùng “will + V_nguyên mẫu”.
Ta cần “will tell”.
Đáp án: a. will tell
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + Hiện tại đơn, Tương lai đơn. “If I find it” là điều kiện ở hiện tại, dẫn đến kết quả trong tương lai.
Câu 26:
Were I you, I_______ that job.
a. got b. will get c. would get d. get
Phân tích:
“Were I you” là dạng đảo ngữ của “If I were you”.
Đây là câu điều kiện loại 2.
Mệnh đề chính theo sau dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Ta cần “would get”.
Đáp án: c. would get
Giải thích: Câu điều kiện loại 2 dạng đảo ngữ: Were + chủ ngữ + (to V), Would + V_nguyên mẫu. “Were I you” là lời khuyên ở hiện tại, giả định.
Câu 27:
What would you do if you_____ a million dollars?
a. would win b. win c. will win d. won
Phân tích:
“What would you do” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “you” đi với “won” (dạng Quá khứ đơn của “win”).
Đáp án: d. won
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If you won a million dollars” là tình huống giả định không có thật ở hiện tại.
Câu 28:
They’d be hurt if I_____
a. don’t go b. didn’t go c. won’t gone d. wouldn’t go
Phân tích:
“They’d be hurt” (They would be hurt) là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “I” đi với “didn’t go” (dạng phủ định Quá khứ đơn của “go”).
Đáp án: b. didn’t go
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If I didn’t go” là tình huống giả định.
Câu 29:
Sarah probably wouldn’t get the job if she_____
a. applies b. will apply c. applied d. would apply
Phân tích:
“Sarah probably wouldn’t get the job” là mệnh đề chính của câu điều kiện loại 2.
Do đó, mệnh đề “If” phải chia ở thì Quá khứ đơn.
Chủ ngữ “she” đi với “applied” (dạng Quá khứ đơn của “apply”).
Đáp án: c. applied
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If she applied” là tình huống giả định.
Câu 30:
If we took the 6:30 train, we______ too early.
a. have arrived b. will arrive c. arrived d. would arrive
Phân tích:
“If we took the 6:30 train” chia ở thì Quá khứ đơn (took).
Đây là câu điều kiện loại 2. Mệnh đề chính dùng “would + V_nguyên mẫu”.
Ta cần “would arrive”.
Đáp án: d. would arrive
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + Quá khứ đơn, Would + V_nguyên mẫu. “If we took the 6:30 train” là tình huống giả định.
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong bài tập về câu điều kiện. Cô hy vọng qua bài giải chi tiết này, các em đã nắm vững hơn cách sử dụng các loại câu điều kiện, đặc biệt là loại 1 và loại 2. Hãy ôn tập thường xuyên để kiến thức ngày càng vững vàng nhé! Chúc các em học tốt!
1. C
2.B
3.B
4.B
5.A
6.B
7.A
8.A
9.A
10.B
11.B
12.D
13.D
14.C
15.B
16.B
17.D
18.B
19.A
20.B
21.D
22.C
23.B
24.B
25.A
26.B
27.D
28.B
29.C
30.B
CHÚC BẠN HỌC TỐT NHÉ
If it be convenient, let’s go out for a drink tonight.
If you have time, please write to me.
I wouldn’t go there at night if I were you.
If I got a pole, I’ll go fishing.
If they had enough time, they will head south.
If you had the chance, would you go fishing?
If you had a choice, which country would you visit?
If I found a wallet in the street, I will take it to police.
I don’t really want to go to their party, but I probably will go. They’d be offended if I didn’t go.
What would you do if you won a million pounds?
I’m not tired enough to go to bed yet. I wouldn’t sleep if I go to bed now.
I won’t buy that coat if I were you.
If I were offered the job, I think I would take it.
I would be very surprised if he would refuse.
Many people would be out of work if that factory closed down.
If she sold her car, she will get much money.
They would be disappointed if we don’t come.
Would George be angry if I took his bicycle without asking?
She will be terribly upset if I lost thing ring.
We’ll get wet if we go out
If someone walked in here with a gun, I’ll be very frightened
That will happen if you don’t go to work.
We’ll get wet if we go out
If I go shopping, I will buy some food.
If I find it, I will tell you.
Were I you, I will get that job.
What would you do if you won a million dollars?
They’d be hurt if I didn’t go.
Sarah probably wouldn’t get the job if she applies.
If we took the 6:30 train, we will arrive too early.