Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

giải nghĩa từ chinh chiến hộ e vs aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

giải nghĩa từ chinh chiến hộ e vs aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

giải nghĩa từ chinh chiến hộ e vs aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa
Hỏi bởi: Nguyễn Quỳnh Chi
3 câu trả lời
▲ 1
Chào các em, hôm nay cô rất vui được đồng hành cùng các em trong giờ học Văn. Bài tập hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau giải nghĩa một từ ngữ thú vị trong chương trình của mình. Cô tin rằng với sự hướng dẫn tỉ mỉ của cô, các em sẽ hiểu rõ và nắm vững ý nghĩa của từ này.

Từ mà chúng ta cần giải nghĩa là: chinh chiến.

Để giải nghĩa một từ, chúng ta sẽ đi qua các bước sau, giống như khi chúng ta giải một bài toán, từng bước một để có kết quả chính xác nhất.

Bước 1: Tìm từ cần giải nghĩa trong ngữ cảnh (nếu có).

Thông thường, khi gặp một từ khó, chúng ta nên xem từ đó xuất hiện ở đâu trong bài tập, trong một câu văn hay một đoạn văn cụ thể. Tuy nhiên, ở đây đề bài chỉ yêu cầu giải nghĩa từ “chinh chiến” một cách độc lập, nên chúng ta sẽ tập trung vào ý nghĩa chung của từ này.

Bước 2: Tìm hiểu các bộ phận cấu tạo nên từ (nếu là từ ghép).

Từ “chinh chiến” là một từ ghép. Chúng ta sẽ xem xét nghĩa của từng tiếng:

* Tiếng “chinh”: Theo từ điển tiếng Việt, tiếng “chinh” có nghĩa là đi đánh trận, đi xa để dẹp loạn hoặc để mở mang bờ cõi. Ví dụ: chinh phạt, chinh đông (đi đánh phương đông).

* Tiếng “chiến”: Tiếng “chiến” có nghĩa là chiến tranh, đánh nhau, giao tranh. Ví dụ: chiến đấu, chiến thắng, chiến sĩ.

Bước 3: Ghép nghĩa của các bộ phận để hiểu nghĩa chung của từ.

Bây giờ, chúng ta ghép nghĩa của hai tiếng “chinh” và “chiến” lại với nhau:

“Chinh” nghĩa là đi đánh trận, đi xa.
“Chiến” nghĩa là chiến tranh, đánh nhau.

Khi kết hợp lại, “chinh chiến” có nghĩa là đi đánh trận xa, tham gia vào các cuộc chiến tranh. Đây thường là những cuộc đi đến những nơi xa xôi để bảo vệ đất nước, mở mang bờ cõi hoặc dẹp yên những thế lực xâm lược. Nó mang ý nghĩa của sự xông pha, đương đầu với gian khổ, nguy hiểm trên chiến trường.

Bước 4: Tìm thêm ví dụ minh họa (nếu cần thiết).

Để hiểu rõ hơn, chúng ta có thể đặt từ “chinh chiến” vào một vài câu. Ví dụ:

* Các vị tướng ngày xưa đã chinh chiến khắp nơi để bảo vệ giang sơn.
* Cuộc đời ông là những năm tháng chinh chiến gian khổ.

Bước 5: Tổng kết lại nghĩa của từ.

Vậy, từ chinh chiến có nghĩa là tham gia vào những cuộc chiến tranh, thường là đi xa để chiến đấu, đương đầu với kẻ thù. Nó gợi lên hình ảnh những người lính lên đường ra trận, đối mặt với hiểm nguy và gian khổ.

Các em thấy không, việc giải nghĩa một từ cũng giống như việc chúng ta khám phá một điều mới vậy. Chúng ta đi từ những phần nhỏ để hiểu được cả một bức tranh lớn. Cô hy vọng qua bài tập này, các em đã hiểu rõ nghĩa của từ “chinh chiến”. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, các em đừng ngần ngại hỏi cô nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

\(-\) Chinh chiến: là từ Hán Việt, nghĩa là việc chiến đấu, đi chiến đấu.

\(-\) Giải nghĩa:

\(+\) Chinh: chinh phục 

\(+\) Chiến: chiến đấu, chiến sự 

\(-\) Mục đích của việc chinh chiến:

\(+\) Chinh phạt – hành động đánh chiếm của nước lớn để phạt nước nhỏ.

\(+\) Chiếm lãnh thổ, xâm lược.

Trả lời bởi: Hồng Phúc Nguyễn
▲ 0

\(-\) “Chinh chiến” tức là tham gia vào chiến đấu trên mặt trận đấu tranh, chiến trường khốc liệt.

\(+\) “Chinh” ở đây nghĩa là chinh phục.

\(+\) “Chiến” ở đây nghĩa là chiến đấu.

 

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo