I.Add a correct questions tag to each sentence
46. This will fit in your pocket……
46. This will fit in your pocket……………………?
47. His wife has headaches quite often…………………?
48. She’s got lovely blue eyes…………………?
49. The twins arrived last night…………………?
50. Mary paints portraits……………………?
51. Bill puts the money in the bank……………………?
52. Prices keep going up…………………?
53. I’ve seen you before……………………?
54. Bill’s written a novel………………?
55. His mother’s very proud of him…………………?
56. The twins used to play rugby………………………?
57. Tom might be at home now…………………?
58. We must hurry………………………?
59. You’d been there before……………………?
60. You’d like a drink……………………?
Trước khi vào bài, chúng ta hãy cùng nhau ôn lại quy tắc cơ bản để thành lập câu hỏi đuôi nhé:
1. Nếu câu chính ở thể khẳng định (+), câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định (–).
2. Nếu câu chính ở thể phủ định (–), câu hỏi đuôi sẽ ở thể khẳng định (+).
3. Câu hỏi đuôi được thành lập bằng cách mượn lại trợ động từ (auxiliary verb), động từ to be, hoặc động từ khuyết thiếu (modal verb) của câu chính và đổi sang thể ngược lại.
4. Nếu câu chính không có trợ động từ (dùng thì Hiện tại đơn hoặc Quá khứ đơn), chúng ta sẽ mượn trợ động từ do/does/did.
5. Chủ ngữ của câu hỏi đuôi luôn là một đại từ nhân xưng (I, you, we, they, he, she, it).
Bây giờ chúng ta sẽ áp dụng các quy tắc này vào từng câu nhé!
46. won’t it?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ khuyết thiếu “will”, ở thể khẳng định.
– Vậy câu hỏi đuôi sẽ dùng “will” ở thể phủ định, là “won’t”.
– Chủ ngữ “This” được thay bằng đại từ “it”.
47. doesn’t she?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ thường “has” (mang nghĩa là “bị/có”) ở thì Hiện tại đơn và ở thể khẳng định.
– Vì không có trợ động từ, ta mượn “do/does”. Chủ ngữ là “His wife” (ngôi thứ ba số ít) nên ta dùng “does”.
– Câu hỏi đuôi sẽ ở thể phủ định: “doesn’t”.
– Chủ ngữ “His wife” được thay bằng đại từ “she”.
48. hasn’t she?
Phân tích:
– Cấu trúc “She’s got” là viết tắt của “She has got”. Ở đây, “has” là trợ động từ, ở thể khẳng định.
– Vậy câu hỏi đuôi sẽ dùng “has” ở thể phủ định: “hasn’t”.
– Chủ ngữ là “She”.
49. didn’t they?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ thường “arrived” ở thì Quá khứ đơn, thể khẳng định.
– Ta mượn trợ động từ “did” và chuyển sang thể phủ định: “didn’t”.
– Chủ ngữ “The twins” (số nhiều) được thay bằng đại từ “they”.
50. doesn’t she?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ thường “paints” ở thì Hiện tại đơn, thể khẳng định.
– Ta mượn trợ động từ “does” (vì chủ ngữ là “Mary”) và chuyển sang thể phủ định: “doesn’t”.
– Chủ ngữ “Mary” được thay bằng đại từ “she”.
51. doesn’t he?
Phân tích:
– Tương tự câu 50, động từ là “puts” (Hiện tại đơn).
– Ta mượn “does” và chuyển thành “doesn’t”.
– Chủ ngữ “Bill” được thay bằng “he”.
52. don’t they?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ “keep” (Hiện tại đơn), thể khẳng định.
– Chủ ngữ là “Prices” (số nhiều) nên ta mượn trợ động từ “do”.
– Câu hỏi đuôi ở thể phủ định: “don’t”.
– Chủ ngữ “Prices” được thay bằng “they”.
53. haven’t I?
Phân tích:
– “I’ve seen” là viết tắt của “I have seen” (thì Hiện tại hoàn thành). “have” là trợ động từ, ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “have” ở thể phủ định: “haven’t”.
– Chủ ngữ là “I”.
54. hasn’t he?
Phân tích:
– “Bill’s written” là viết tắt của “Bill has written”. “has” là trợ động từ, ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “has” ở thể phủ định: “hasn’t”.
– Chủ ngữ “Bill” được thay bằng “he”.
55. isn’t she?
Phân tích:
– “His mother’s” là viết tắt của “His mother is”. Động từ “is” ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “is” ở thể phủ định: “isn’t”.
– Chủ ngữ “His mother” được thay bằng “she”.
56. didn’t they?
Phân tích:
– Đây là một trường hợp đặc biệt các em cần nhớ. Khi câu chính có “used to”, câu hỏi đuôi sẽ mượn trợ động từ “did” và dùng ở thể phủ định.
– Vậy ta có “didn’t”.
– Chủ ngữ “The twins” được thay bằng “they”.
57. mightn’t he?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ khuyết thiếu “might”, ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “might” ở thể phủ định: “mightn’t”.
– Chủ ngữ “Tom” được thay bằng “he”.
58. mustn’t we?
Phân tích:
– Câu chính dùng động từ khuyết thiếu “must”, ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “must” ở thể phủ định: “mustn’t”.
– Chủ ngữ là “We”.
59. hadn’t you?
Phân tích:
– “You’d been” là viết tắt của “You had been” (thì Quá khứ hoàn thành). “had” là trợ động từ, ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “had” ở thể phủ định: “hadn’t”.
– Chủ ngữ là “You”.
60. wouldn’t you?
Phân tích:
– “You’d like” là viết tắt của “You would like”. “would” là động từ khuyết thiếu, ở thể khẳng định.
– Câu hỏi đuôi sẽ dùng “would” ở thể phủ định: “wouldn’t”.
– Chủ ngữ là “You”.
Vậy là chúng ta đã hoàn thành bài tập. Các em hãy xem lại phần giải thích của cô thật kỹ để nắm vững kiến thức về câu hỏi đuôi nhé. Chúc các em học tốt
\(46.\) won’t it
\(47. \)hadn’t her
\(48. \)didn’t she ( câu này bạn bỏ ” is ” đi nhé tại có động từ ” got ” thì k có Vbe )
\(49. didn’t they
\)50. \(doesn’t she
\)51. \(doesn’t he
\)51.\( Doesn’t he
\)52.\( Don’t they
\)53.\( Haven’t I
\)54. \(Hasn’t he
\)55. \(Isn’t she
\)56. \(Didn’t they
\)57. \(Mightn’t he
\)58. \(Mustn’t we
\)59.\( Wouldn’t you
\)60. `Wouldn’t you
Câu hỏi đuôi
S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?
\(\text{Form:}\)
\(+)\) S + V/be (khẳng) + adv/O, trợ động từ/be (phủ) + S?
\(+)\) S + V/be (phủ) + adv/O, trợ động từ/be (khẳng) + S?
——————————-
\(46.\) won’t it
\(47.\) hasn’t she
\(48.\) hasn’t she
\(49.\) didn’t they
\(50.\) doesn’t she
\(51.\) doesn’t he
\(52.\) don’t they
\(53.\) haven’t I
\(54.\) hasn’t he
\(55.\) isn’t she
\(56.\) didn’t they
\(57.\) mightn’t he
\(58.\) mustn’t we
\(59.\) hadn’t you
\(60.\) wouldn’t you