Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

I. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each of the following sent…

I. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each of the following
sent…

I. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each of the following
sentences: (1.5pts)
1. Tam ………………go fishing with his brother when he was young.
A. used to B. is used to C. has used to D. was used to
2. I don’t know what to do this evening. What about . ……………. to the movies?
A. go B. to go C. going D. goes
3. I don’t like doing the . ……………. , especially cleaning the windows.
A. homework B. housework C. job D. occupation.
4. My favorite . ……………. is Literature.
A. play B. game C. subject D. activity
5. My mother is very . ……………. at cooking.
A. well B. good C. popular D. famous
6. She. ……………. a letter when the telephone rang.
A. writes B. wrote C. has written D. was writing
7. He suggested that we ………to the theatre instead of staying at home.
A.. should go B. going C. went D. will go
8. William suggested . ……………. at home for a change.
A. staying B. to stay C. stay D. stayed
9. Would you mind…………..me with this exercise ?
A. help B. helping C. to help D.helped
10. Mrs Nga forgot to . ……………. the faucet when she left for work.
A. turn off B. turn on C. turn up D. turn down
11. This book is different ………………… the one I had.
A. with B. to C. from D. at
12. When I got home, my parents………..TV.
A. watched B. are watching C. were watching D.watch
13. . I don’t mind ………………….. home but I ‘ d rather ………………………. a taxi.
A. to walk / to get B. walking / getting
C. walking / get D. walk / getting
14. They named their daughter ……………….. their favourite movie star.
A. of B. for C. after D. on
15. Most young people want to …………………….. more about environmental problems.
A. look up B. find out C. deal with D. make out
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 8
Chào các em học sinh yêu quý của cô!

Hôm nay, cô sẽ cùng các em chữa bài tập trắc nghiệm này nhé. Đây là những dạng bài tập rất quen thuộc và quan trọng trong chương trình Tiếng Anh lớp 6 của chúng ta đó. Cô sẽ hướng dẫn chi tiết từng câu để các em hiểu rõ cách làm bài và nhớ kiến thức lâu hơn. Chúng ta cùng bắt đầu nào!

1. Tam ………………go fishing with his brother when he was young.

A. used to B. is used to C. has used to D. was used to

Giải thích:

  • Chúng ta thấy cụm từ “when he was young” (khi anh ấy còn trẻ) – đây là dấu hiệu của một hành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa.
  • Để diễn tả thói quen hoặc hành động thường xuyên trong quá khứ, chúng ta dùng cấu trúc: S + used to + V (nguyên thể không “to”).
  • Ở đây, “go fishing” (đi câu cá) là hành động nguyên thể.
  • Các phương án B, D (“be used to + V-ing”) dùng để diễn tả việc quen với điều gì đó ở hiện tại hoặc quá khứ, không phù hợp với ngữ cảnh này. Phương án C là cấu trúc sai.

Đáp án đúng: A

2. I don’t know what to do this evening. What about . ……………. to the movies?

A. go B. to go C. going D. goes

Giải thích:

  • Đây là câu hỏi gợi ý, bắt đầu bằng cụm từ “What about…?” (Còn về… thì sao?).
  • Sau cụm từ “What about” và “How about”, chúng ta luôn dùng một động từ thêm -ing (V-ing).
  • Vì vậy, “to the movies” (đi xem phim) cần động từ “go” ở dạng “going”.

Đáp án đúng: C

3. I don’t like doing the . ……………. , especially cleaning the windows.

A. homework B. housework C. job D. occupation.

Giải thích:

  • Chúng ta có cụm từ “cleaning the windows” (lau cửa sổ). Đây là một trong những công việc nhà.
  • Homework (bài tập về nhà): là bài tập của trường học.
  • Housework (việc nhà): là các công việc dọn dẹp, nấu nướng… trong gia đình.
  • Job (công việc): là công việc kiếm tiền.
  • Occupation (nghề nghiệp): cũng là một từ trang trọng hơn của “job”.
  • Vậy, “cleaning the windows” là một phần của “housework”.

Đáp án đúng: B

4. My favorite . ……………. is Literature.

A. play B. game C. subject D. activity

Giải thích:

  • “Literature” (Ngữ văn) là tên một môn học ở trường.
  • Play (vở kịch, trò chơi).
  • Game (trò chơi).
  • Subject (môn học): là môn mà chúng ta học ở trường.
  • Activity (hoạt động).
  • Vì vậy, từ phù hợp nhất là “subject”.

Đáp án đúng: C

5. My mother is very . ……………. at cooking.

A. well B. good C. popular D. famous

Giải thích:

  • Đây là một cấu trúc quen thuộc để nói về khả năng, sự giỏi giang của ai đó: be good at + N/V-ing (giỏi về cái gì đó/làm gì đó).
  • Well là trạng từ (giỏi, tốt), thường đứng sau động từ (ví dụ: She cooks well). Ở đây chúng ta cần một tính từ.
  • Popular (phổ biến, được nhiều người yêu thích).
  • Famous (nổi tiếng).

Đáp án đúng: B

6. She. ……………. a letter when the telephone rang.

A. writes B. wrote C. has written D. was writing

Giải thích:

  • Câu này diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào, cắt ngang.
  • Hành động đang diễn ra (viết thư) dùng thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): S + was/were + V-ing.
  • Hành động xen vào (điện thoại reo) dùng thì Quá khứ đơn (Past Simple): S + V-ed/cột 2.
  • Cụm từ “when the telephone rang” (khi điện thoại reo) chỉ hành động xen vào.

Đáp án đúng: D

7. He suggested that we ………to the theatre instead of staying at home.

A. should go B. going C. went D. will go

Giải thích:

  • Động từ “suggest” (gợi ý) có một số cấu trúc. Với cấu trúc “suggest that + S”, chúng ta sử dụng động từ nguyên thể không “to” hoặc “should + V (nguyên thể)”.
  • Cấu trúc: S1 + suggest + that + S2 + (should) + V (nguyên thể).
  • Trong trường hợp này, “we” là S2, nên chúng ta cần “should go” hoặc “go”. “Should go” là lựa chọn an toàn và phổ biến nhất ở cấp độ này.

Đáp án đúng: A

8. William suggested . ……………. at home for a change.

A. staying B. to stay C. stay D. stayed

Giải thích:

  • Đây cũng là động từ “suggest”, nhưng theo sau trực tiếp là một hành động mà không có chủ ngữ riêng (không có “that S”).
  • Khi đó, chúng ta dùng cấu trúc: S + suggest + V-ing.
  • “Staying” (ở nhà) là dạng V-ing của “stay”.

Đáp án đúng: A

9. Would you mind…………..me with this exercise ?

A. help B. helping C. to help D.helped

Giải thích:

  • Cụm từ “Would you mind…?” (Bạn có phiền… không?) là một cách hỏi lịch sự.
  • Sau “Would you mind”, chúng ta luôn sử dụng động từ thêm -ing (V-ing).

Đáp án đúng: B

10. Mrs Nga forgot to . ……………. the faucet when she left for work.

A. turn off B. turn on C. turn up D. turn down

Giải thích:

  • Chúng ta có “the faucet” (vòi nước) và “when she left for work” (khi cô ấy rời đi làm).
  • Các cụm động từ (phrasal verbs) này có nghĩa như sau:
    • Turn off: tắt, khóa (ví dụ: tắt đèn, khóa vòi nước).
    • Turn on: bật, mở (ví dụ: bật đèn, mở vòi nước).
    • Turn up: tăng âm lượng/nhiệt độ, xuất hiện.
    • Turn down: giảm âm lượng/nhiệt độ, từ chối.
  • Khi rời nhà đi làm, người ta thường “tắt/khóa” vòi nước để tránh lãng phí hoặc rò rỉ.

Đáp án đúng: A

11. This book is different ………………… the one I had.

A. with B. to C. from D. at

Giải thích:

  • Khi nói về sự khác biệt giữa hai thứ, chúng ta sử dụng cấu trúc: be different from + something/someone (khác với…).

Đáp án đúng: C

12. When I got home, my parents………..TV.

A. watched B. are watching C. were watching D.watch

Giải thích:

  • Tương tự như câu 6, câu này cũng diễn tả một hành động đang diễn ra (bố mẹ xem TV) thì một hành động khác xen vào (tôi về nhà).
  • “When I got home” (khi tôi về nhà) là hành động xen vào (quá khứ đơn).
  • Hành động đang diễn ra cần dùng thì Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing. Ở đây “my parents” là số nhiều, nên dùng “were watching”.

Đáp án đúng: C

13. I don’t mind ………………….. home but I ‘ d rather ………………………. a taxi.

A. to walk / to get B. walking / getting
C. walking / get D. walk / getting

Giải thích:

  • Chúng ta có hai cấu trúc cần điền:
    • Thứ nhất: don’t mind + V-ing (không ngại làm gì). Vậy, “walk” phải là “walking”.
    • Thứ hai: would rather + V (nguyên thể không “to”) (thích làm gì hơn). Vậy, “get” giữ nguyên là “get”.

Đáp án đúng: C

14. They named their daughter ……………….. their favourite movie star.

A. of B. for C. after D. on

Giải thích:

  • Cụm từ “name somebody after somebody” có nghĩa là đặt tên cho ai đó giống với tên của người khác (thường là người mà mình yêu quý, ngưỡng mộ, hoặc người thân).

Đáp án đúng: C

15. Most young people want to …………………….. more about environmental problems.

A. look up B. find out C. deal with D. make out

Giải thích:

  • Chúng ta cần một cụm động từ (phrasal verb) phù hợp với ngữ cảnh “muốn … thêm về các vấn đề môi trường”.
    • Look up: tra cứu (thông tin trong từ điển, sách).
    • Find out: tìm hiểu, khám phá, phát hiện ra thông tin.
    • Deal with: giải quyết, đối phó với.
    • Make out: hiểu, nhận ra, hoặc hôn nhau say đắm (không phù hợp ở đây).
  • “Muốn tìm hiểu thêm” (want to find out more) là cụm từ phù hợp nhất.

Đáp án đúng: B

Cô hy vọng qua bài chữa chi tiết này, các em đã hiểu rõ hơn về các kiến thức ngữ pháp và từ vựng. Hãy ôn tập thật kỹ để làm bài tốt hơn trong các bài kiểm tra sắp tới nhé! Cố gắng lên các em!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

I. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each of the following
sentences: (1.5pts) 
1. Tam  ………………go fishing with his brother when he was young.
A. used to      B. is used to C. has used to D. was used to
2. I don’t know what to do this evening. What about . ……………. to the movies?
 A. go                         B. to go        C. going  D. goes
3. I don’t like doing the . …………….  , especially cleaning the windows. 
 A. homework            B. housework    C. job   D. occupation.
4. My  favorite . …………….  is Literature.    
 A. play              B. game        C. subject      D. activity
5. My mother is very . …………….  at cooking.
 A. well              B. good        C. popular      D. famous
6. She. …………….   a letter when the telephone rang.
A. writes    B. wrote  C. has written D. was writing
7. He suggested that we ………to the theatre instead of staying at home.
 A.. should go            B. going              C. went                  D. will go
8. William suggested . …………….   at home for a change.
A. staying  B. to stay  C. stay  D. stayed
9. Would you mind…………..me with this exercise ?
 A. help                 B. helping                C. to help               D.helped
10. Mrs Nga forgot to . …………….   the faucet when she left for work.
A. turn off  B. turn on  C. turn up  D. turn down 
11. This book is different ………………… the one I had.
A. with  B. to   C. from  D. at
12. When I got home, my parents………..TV.
 A. watched           B. are watching       C. were watching  D.watch
13. . I don’t mind ………………….. home but I ‘ d rather ………………………. a taxi.
A. to walk / to get                       B. walking / getting
C. walking / get                       D. walk / getting
14. They named their daughter ……………….. their favourite movie star.
A. of    B. for         C. after  D. on
15. Most young people want to …………………….. more about environmental problems.
A. look up  B. find out  C. deal with  D. make out

Trả lời bởi:
▲ 1

Chào bạn ^^, vui lòng tham khảo bên dưới!

1. B
2. C
3. B
4. C

5. B
6. D

7. A
8. B

9. B
10. A

11. C
12. A

13. C

14. C

15. B

#NoCopy

Chúc bạn học tốt!

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo