I expected them to offer me that job
=> I expected…………( viết lại câu)
Ít…
=> I expected…………( viết lại câu)
Ít điểm nhưng tớ sẽ cảm ơn, 5s và tick ctlhn ạ
Bài tập của chúng ta là:
I expected them to offer me that job
=> I expected…………
Đây là một dạng bài tập về cấu trúc câu với động từ “expect”. Các em còn nhớ cấu trúc này không?
Động từ “expect” khi đi với một tân ngữ và một động từ nguyên mẫu có “to” (to + infinitive) có nghĩa là “mong đợi ai đó làm gì đó”. Cấu trúc chung của nó là:
Subject + expect + object + to + infinitive
Trong câu gốc của chúng ta:
– Subject: I
– động từ: expected
– object: them
– to + infinitive: to offer me that job
Bây giờ, đề bài yêu cầu chúng ta viết lại câu này, và chúng ta thấy phần “…”. Điều này có nghĩa là chúng ta sẽ giữ nguyên phần đầu của câu và chỉ cần điền nốt phần còn lại theo đúng cấu trúc.
Vì vậy, chúng ta sẽ áp dụng cấu trúc đã học vào bài tập này:
“I expected them to offer me that job” đã đúng với cấu trúc “Subject + expect + object + to + infinitive”.
Khi viết lại, chúng ta chỉ cần hoàn chỉnh câu.
=> I expected them to offer me that job.
À, nhưng đôi khi, bài tập viết lại câu yêu cầu chúng ta thay đổi một chút cấu trúc nhưng vẫn giữ nguyên nghĩa. Trong trường hợp này, câu gốc đã hoàn chỉnh và không có gì để thay đổi ngoại trừ việc các em phải hiểu rõ cấu trúc của nó.
Vậy, đáp án cho phần “…………” chính là phần còn lại của câu gốc, vì câu gốc đã là một câu hoàn chỉnh theo cấu trúc “expect someone to do something”.
Do đó, câu hoàn chỉnh sau khi viết lại sẽ là:
I expected them to offer me that job
Các em lưu ý, đối với động từ “expect”, nó có thể đi kèm với nhiều cấu trúc khác nhau, nhưng ở chương trình lớp 7, cấu trúc phổ biến nhất và hay gặp trong các bài tập như thế này là “expect someone to do something”.
Cô hy vọng các em đã hiểu rõ cách làm bài tập này. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Cảm ơn các em đã chú ý lắng nghe.
\(1.\) I expected them to offer me that job
\(=>\) I expected to be offered that job.
\(@\) Kiến thức :
\(-\) expect sb + to V-inf: mong chờ ai làm gì
\(-\) expect to be + P2 ( by O ) : mong chờ được làm gì bởi ai ( bị động )
\(=>\) I expected to be offered that job.
\(-\) expect sb to V-inf
\(-\) S + expect to + sth : mong đợi, trông mong về điều gì đó sẽ xảy ra
\(-\) Từ said trong cấu trúc It is said that có thể thay thế bằng các từ thought (nghĩ), believed (tin tưởng), supposed (cho là), reported (báo cáo, tường thuật), expected (mong đợi), known (biết), considered (xem xét).