II. Choose the correct answer A, B, C or D.
1. ? – There’s some meat and some…
1. ? – There’s some meat and some rice.
A. What’s for lunch? B. What’s lunch?
C. What’s lunch for? D. Where’s lunch for?
2. Coffee is .
A. favourite my drink B. my favourite drink
C. drink my favourite D. my drink favourite
3. What would you like? – .
A. I like some apple juice. B. I’d like any apple juice.
C. I’d like some apple juice. D. I’d like an apple juice.
4. My hobby is .
A. cooking B. cook C. to cooking D. cooked
5. We hate the dishes.
A. wash B. to washing C. washed D. washing
6. I do not have oranges, but I have apples.
A. any – any B. some – any C. any – some D. a – some
7. Where is there ?
A.drinking B. drink C. drank D. to drink
8. There is fruit juice in the fridge.
A. any B. some C. a D. many
9. There isn’t for dinner, so I have to go to the market.
A. any left B. any leaving C. some leaving D. some left
10. A is a small meal that you eat when you are in a hurry.
A. snack B. fast food C. breakfast D. lunch
11. is hot food that is quick to cook, and is served very quickly in a restaurant.
A. Hot food B. Fast food C. Sandwiches D. Roasted duck
12. water should I put into the glass?
A. How B.How much C. How many D. What
13. tomatoes do you need to make the sauce?
A. How much B. How long C. How many D. How often
14. bottles of milk does your family need for a week?
A. How much B. How many C. How D. How often
15. How many do you want?
A. orange juice B. bottle of orange juice
C. jar of orange juice D. cartons of orange juice
16. Is there any butter in the refrigerator?
A. leave B.to leave C.leaving D. left
17. There is tofu, but there aren’t sandwiches.
A. some-some B. any-any C. some-any D. any-some
18 How many do you need?
A. cartons of yogurt B. packet of yogurt
C. carton of yogurt D. yogurt
19. Can you tell me this dish?
A. to cook B. how to cook C.cooking D. how to cooking
20. What do I need to cook an omelette?
A. food B.material C. menu D. ingredients
21. In Viet Nam, spring rolls are served at a family gathering or anniversary dinner.
A. most B.almost C.most of D. mostly
22. “What is your dish for breakfast? – “It’s beef noodle soup”
A. favourite B. most C.best D. liking
23. How many do you eat every day?
A. orange B. milk C.apple D. apples
24. Cakes in Viet Nam are made butter, eggs, and flour.
A. in B.from C.of D. by
25. Lan’s brother is a working at Metropolitan Restaurant.
A. cooker B. cooking C.chief D. chef
26. What is your drink?
A. nation B.foreign C.foreigner D. favourite
27. “Do you want to this new dish of noodle I have just cooked?”
A. like B.drink C.try D. make
28. The eel soup that your father has just cooked tastes very .
A. delicious B. best C. healthy D. well
Cô rất vui được cùng các em chữa bài tập trắc nghiệm ngày hôm nay. Dạng bài này giúp chúng ta ôn lại các kiến thức về từ vựng, cấu trúc câu đã học trong chương trình Tiếng Anh lớp 7, đặc biệt là chủ đề “Food and Drink” (Đồ ăn và Thức uống).
Nào, chúng ta hãy cùng nhau phân tích chi tiết từng câu để hiểu thật rõ và ghi nhớ kiến thức lâu hơn nhé!
II. Choose the correct answer A, B, C or D.
1. Đáp án đúng là A. What’s for lunch?
Giải thích: Câu trả lời là “There’s some meat and some rice” (Có một ít thịt và một ít cơm) dùng để liệt kê các món ăn. Vì vậy, câu hỏi phải là hỏi về “Bữa trưa có món gì?”. Cấu trúc What’s for + (bữa ăn)? là cách hỏi thông dụng nhất.
– B. What’s lunch?: Bữa trưa là gì? (hỏi về định nghĩa).
– C. What’s lunch for?: Bữa trưa dùng để làm gì? (hỏi về mục đích).
– D. Where’s lunch for?: Sai cấu trúc.
2. Đáp án đúng là B. my favourite drink
Giải thích: Đây là câu về trật tự của tính từ. Theo quy tắc, trật tự đúng là: tính từ sở hữu (my, your, his…) + tính từ chỉ đặc điểm (favourite) + danh từ (drink).
3. Đáp án đúng là C. I’d like some apple juice.
Giải thích: Câu hỏi “What would you like?” là một lời mời/đề nghị lịch sự. Để trả lời, chúng ta dùng cấu trúc I’d like + … (Tôi muốn…). “Apple juice” (nước ép táo) là danh từ không đếm được. Chúng ta dùng some trong câu khẳng định với danh từ không đếm được.
– “any” dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
– “an” dùng cho danh từ đếm được số ít.
4. Đáp án đúng là A. cooking
Giải thích: Sau động từ “to be” (ở đây là “is”) để chỉ sở thích, chúng ta dùng một danh động từ (V-ing). Cấu trúc: My hobby is + V-ing.
5. Đáp án đúng là D. washing
Giải thích: Động từ “hate” (ghét) có thể đi với cả V-ing và to-V. Trong các lựa chọn, chỉ có “washing” (danh động từ) là phù hợp. Cấu trúc: hate + V-ing.
6. Đáp án đúng là C. any – some
Giải thích: Chúng ta dùng any trong câu phủ định (“do not have”). Chúng ta dùng some trong câu khẳng định (“I have”).
7. Đáp án đúng là D. to drink
Giải thích: Câu này có ý hỏi “Có gì để uống không?”. Chúng ta dùng động từ nguyên thể có “to” (to-infinitive) để chỉ mục đích. “Something to drink” (thứ gì đó để uống).
8. Đáp án đúng là B. some
Giải thích: “There is…” là câu khẳng định. “Fruit juice” là danh từ không đếm được. Vì vậy, chúng ta dùng “some”.
9. Đáp án đúng là A. any left
Giải thích: “There isn’t…” là câu phủ định, nên ta dùng any. Từ “left” ở đây là một tính từ, có nghĩa là “còn lại”. Cả cụm “any left” có nghĩa là “không còn lại chút nào”.
10. Đáp án đúng là A. snack
Giải thích: Đây là câu hỏi về từ vựng. “A small meal that you eat when you are in a hurry” (một bữa ăn nhỏ mà bạn ăn khi đang vội) là định nghĩa của snack (bữa ăn nhẹ).
11. Đáp án đúng là B. Fast food
Giải thích: “hot food that is quick to cook, and is served very quickly in a restaurant” (đồ ăn nóng, nấu nhanh và được phục vụ rất nhanh trong nhà hàng) chính là định nghĩa của fast food (đồ ăn nhanh).
12. Đáp án đúng là B. How much
Giải thích: “Water” (nước) là danh từ không đếm được. Để hỏi về số lượng của danh từ không đếm được, ta dùng How much.
13. Đáp án đúng là C. How many
Giải thích: “Tomatoes” (cà chua) là danh từ đếm được ở dạng số nhiều. Để hỏi về số lượng của danh từ đếm được, ta dùng How many.
14. Đáp án đúng là B. How many
Giải thích: “Bottles of milk” (những chai sữa) là danh từ đếm được ở dạng số nhiều. Chúng ta đếm “chai” chứ không đếm “sữa”. Vì vậy, ta dùng How many.
15. Đáp án đúng là D. cartons of orange juice
Giải thích: Câu hỏi bắt đầu bằng “How many”, do đó nó phải đi với một danh từ đếm được số nhiều. Trong các lựa chọn, chỉ có “cartons of orange juice” (những hộp nước cam) là danh từ số nhiều.
16. Đáp án đúng là D. left
Giải thích: Tương tự câu 9, “left” ở đây đóng vai trò là một tính từ, có nghĩa là “còn lại”. “Is there any butter left?” (Có còn lại chút bơ nào không?).
17. Đáp án đúng là C. some-any
Giải thích: Vế đầu là câu khẳng định (“There is…”), đi với danh từ không đếm được “tofu”, nên ta dùng some. Vế sau là câu phủ định (“there aren’t…”), nên ta dùng any.
18. Đáp án đúng là A. cartons of yogurt
Giải thích: Sau “How many” là danh từ đếm được số nhiều. “cartons of yogurt” là dạng số nhiều đúng.
19. Đáp án đúng là B. how to cook
Giải thích: Đây là cấu trúc câu hỏi gián tiếp để xin hướng dẫn: tell me + từ để hỏi (what, where, how…) + to-V. “how to cook” có nghĩa là “cách để nấu”.
20. Đáp án đúng là D. ingredients
Giải thích: Câu hỏi từ vựng. “Những thứ tôi cần để nấu món trứng rán là gì?”. Những thứ dùng để nấu một món ăn được gọi là ingredients (nguyên liệu).
21. Đáp án đúng là D. mostly
Giải thích: Chúng ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “are served” (được phục vụ). Mostly là trạng từ có nghĩa là “chủ yếu, phần lớn là”.
22. Đáp án đúng là A. favourite
Giải thích: “What is your favourite dish?” (Món ăn yêu thích của bạn là gì?) là một câu hỏi rất phổ biến. Favourite là tính từ phù hợp nhất trong ngữ cảnh này.
23. Đáp án đúng là D. apples
Giải thích: Sau “How many” phải là một danh từ đếm được số nhiều. Trong các lựa chọn, chỉ có “apples” là danh từ đếm được số nhiều.
24. Đáp án đúng là B. from
Giải thích: Chúng ta dùng giới từ made from khi nguyên liệu ban đầu đã bị biến đổi hoàn toàn về chất trong quá trình làm ra sản phẩm (bạn không còn nhìn thấy bơ, trứng, bột trong cái bánh nữa).
25. Đáp án đúng là D. chef
Giải thích: Người đầu bếp chuyên nghiệp làm việc trong nhà hàng được gọi là chef (đầu bếp). “Cooker” là cái bếp, cái nồi cơm điện.
26. Đáp án đúng là D. favourite
Giải thích: Tương tự câu 22, chúng ta cần một tính từ để hỏi về sự yêu thích. “What is your favourite drink?” (Đồ uống yêu thích của bạn là gì?).
27. Đáp án đúng là C. try
Giải thích: Khi muốn mời ai đó nếm thử một món ăn mới, chúng ta dùng động từ try (thử, nếm).
28. Đáp án đúng là A. delicious
Giải thích: Sau các động từ chỉ cảm giác như “taste” (có vị), “smell” (có mùi), “look” (trông có vẻ)…, chúng ta dùng một tính từ. Delicious (ngon) là một tính từ mô tả hương vị của món súp.
Vậy là chúng ta đã hoàn thành bài tập. Cô hy vọng qua phần giải bài chi tiết này, các em đã hiểu rõ hơn về cách sử dụng các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng quan trọng. Hãy ôn tập lại bài và chuẩn bị tốt cho các bài học tiếp theo nhé!
Chúc các em học tốt
1. A
What’s for (breakfast, lunch, dinner)? có gì để ăn vào bữa … ?
2. B
N + be+ one’s favorite + N : cái gì là cái yêu thích của ai
3. C
would like + N / to V: muốn
some dùng cho câu khẳng định
4. A
One’s hobby + be+ Ving: sở thích của ai là gì
5. D
hate + Ving: ghét
6. C
any dùng cho câu phủ định
some dùng cho câu khẳng định
7. D
What is there + to drink? có gì để uống không?
8. B
There is + some + N ko đếm được
9. A
There isn’t + any + N ko đếm được
10. A
snack (n) bữa ăn qua loa –> một bữa ăn nhỏ –> bạn ăn khi bạn vội
11. B
Fast food (n) thức ăn nhanh –> được phục vụ một cách nhan chóng trong nhà hàng
12. B
How much + N ko đếm được … ? hỏi số lượng
13. C
How many + N số nhiều …? hỏi số lượng
14. B
How many + N số nhiều …? hỏi số lượng
15. D
How many + N số nhiều …? hỏi số lượng
16. D
left : còn sót lại, còn lại
17. C
any dùng cho câu phủ định
some dùng cho câu khẳng định
18. A
How many + N số nhiều …? hỏi số lượng
19. B
how + to V: cách để làm gì
20. D
ingredient (n) nguyên liệu
21. D
V +ADV
22. A
What + be+ one’s favorite + N ?
23. D
How many + N số nhiều …? hỏi số lượng
24. B
make from: làm từ
25. D
chef (n) đầu bếp
26. D
What + be+ one’s favorite + N ?
27. C
try (v) thử
28. A
taste + ADJ
II. Choose the correct answer A, B, C or D.
1. ? – There’s some meat and some rice.
A. What’s for lunch? B. What’s lunch?
C. What’s lunch for? D. Where’s lunch for?
2. Coffee is .
A. favourite my drink B. my favourite drink
C. drink my favourite D. my drink favourite
3. What would you like? – .
A. I like some apple juice. B. I’d like any apple juice.
C. I’d like some apple juice. D. I’d like an apple juice.
4. My hobby is .
A. cooking B. cook C. to cooking D. cooked
5. We hate the dishes.
A. wash B. to washing C. washed D. washing
6. I do not have oranges, but I have apples.
A. any – any B. some – any C. any – some D. a – some
7. Where is there ?
A.drinking B. drink C. drank D. to drink
8. There is fruit juice in the fridge.
A. any B. some C. a D. many
9. There isn’t for dinner, so I have to go to the market.
A. any left B. any leaving C. some leaving D. some left
10. A is a small meal that you eat when you are in a hurry.
A. snack B. fast food C. breakfast D. lunch
11. is hot food that is quick to cook, and is served very quickly in a restaurant.
A. Hot food B. Fast food C. Sandwiches D. Roasted duck
12. water should I put into the glass?
A. How B.How much C. How many D. What
13. tomatoes do you need to make the sauce?
A. How much B. How long C. How many D. How often
14. bottles of milk does your family need for a week?
A. How much B. How many C. How D. How often
15. How many do you want?
A. orange juice B. bottle of orange juice
C. jar of orange juice D. cartons of orange juice
16. Is there any butter in the refrigerator?
A. leave B.to leave C.leaving D. left
17. There is tofu, but there aren’t sandwiches.
A. some-some B. any-any C. some-any D. any-some
18 How many do you need?
A. cartons of yogurt B. packet of yogurt
C. carton of yogurt D. yogurt
19. Can you tell me this dish?
A. to cook B. how to cook C.cooking D. how to cooking
20. What do I need to cook an omelette?
A. food B.material C. menu D. ingredients
21. In Viet Nam, spring rolls are served at a family gathering or anniversary dinner.
A. most B.almost C.most of D. mostly
22. “What is your dish for breakfast? – “It’s beef noodle soup”
A. favourite B. most C.best D. liking
23. How many do you eat every day?
A. orange B. milk C.apple D. apples
24. Cakes in Viet Nam are made butter, eggs, and flour.
A. in B.from C.of D. by
25. Lan’s brother is a working at Metropolitan Restaurant.
A. cooker B. cooking C.chief D. chef
26. What is your drink?
A. nation B.foreign C.foreigner D. favourite
27. “Do you want to this new dish of noodle I have just cooked?”
A. like B.drink C.try D. make
28. The eel soup that your father has just cooked tastes very .
A. delicious B. best C. healthy D. well
CHÚC BAN HỌC TỐT