II. Choose the word that has the underlined part pronounced differently for the …
1. a. this b. think c. thank d.thieves
2. a. gather b. bathe c. birthday d. weather
3. a. tooth b. breathe c. through d. earth
4. a. thirty b. than c. therefore d. those
5. a. mouth b. Thursday c. nothing d. worthy
Chúng ta sẽ cùng nhau đi qua từng câu một, phân tích thật kỹ lưỡng để nắm vững kiến thức.
Câu 1:
a. this
b. think
c. thank
d. thieves
Để làm được câu này, các em cần nhớ cách phát âm của chữ “th” trong tiếng Anh. Chữ “th” có hai cách phát âm chính: âm /ð/ (hữu thanh) và âm /θ/ (vô thanh).
– Âm /ð/ là âm rung ở cổ họng, khi phát âm, các em đặt lưỡi giữa hai hàm răng và rung dây thanh quản.
– Âm /θ/ là âm không rung, khi phát âm, các em cũng đặt lưỡi giữa hai hàm răng nhưng không rung dây thanh quản.
Bây giờ, chúng ta sẽ phát âm từng từ:
a. “this” – phần gạch chân “th” ở đây phát âm là /ð/ (hữu thanh).
b. “think” – phần gạch chân “th” ở đây phát âm là /θ/ (vô thanh).
c. “thank” – phần gạch chân “th” ở đây phát âm là /θ/ (vô thanh).
d. “thieves” – phần gạch chân “th” ở đây phát âm là /ð/ (hữu thanh).
Vậy, chúng ta thấy từ “think” và “thank” có cùng cách phát âm của “th” là /θ/, còn “this” và “thieves” có cùng cách phát âm của “th” là /ð/. Có vẻ như câu hỏi này hơi… có vấn đề một chút nếu chúng ta chỉ xét phần gạch chân. Tuy nhiên, nếu đề bài muốn hỏi về các từ có phần gạch chân được phát âm khác biệt, ta cần xem xét tổng thể.
Trong các đáp án này, chúng ta có:
– “this” (/ðɪs/) – âm /ð/
– “think” (/θɪŋk/) – âm /θ/
– “thank” (/θæŋk/) – âm /θ/
– “thieves” (/θiːvz/) – âm /θ/ (Phần gạch chân là “th”, phát âm là /θ/. Tuy nhiên, âm cuối của “thieves” là /z/ – hữu thanh.)
Trong trường hợp này, các giáo viên thường hướng dẫn các em phân biệt âm /ð/ và /θ/.
– “this” phát âm là /ðɪs/.
– “think” phát âm là /θɪŋk/.
– “thank” phát âm là /θæŋk/.
– “thieves” phát âm là /θiːvz/.
Cô giáo xin đính chính lại một chút về cách phát âm.
“this” (/ðɪs/) – âm /ð/
“think” (/θɪŋk/) – âm /θ/
“thank” (/θæŋk/) – âm /θ/
“thieves” (/θiːvz/) – âm /θ/
Nhìn vào phần gạch chân “th”, ta thấy:
– a. this: /ð/
– b. think: /θ/
– c. thank: /θ/
– d. thieves: /θ/
Như vậy, từ có phần gạch chân phát âm khác biệt là “this” (/ð/).
Vậy đáp án là a.
Câu 2:
a. gather
b. bathe
c. birthday
d. weather
Chúng ta tiếp tục phân tích các từ này. Chữ “th” trong các từ này đều có cách phát âm khác nhau.
a. “gather” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
b. “bathe” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
c. “birthday” – “th” phát âm là /θ/ (vô thanh).
d. “weather” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
Trong các đáp án này, chúng ta thấy “birthday” có phần “th” được phát âm là /θ/, còn các từ còn lại đều có “th” phát âm là /ð/.
Vậy đáp án là c.
Câu 3:
a. tooth
b. breathe
c. through
d. earth
Phân tích từng từ:
a. “tooth” – âm “oo” ở đây phát âm là /uː/.
b. “breathe” – âm “ea” ở đây phát âm là /iː/.
c. “through” – âm “ou” ở đây phát âm là /uː/.
d. “earth” – âm “ea” ở đây phát âm là /ɜː/.
Bây giờ chúng ta hãy xem xét kỹ hơn phần gạch chân:
a. tooth – phần gạch chân “oo” phát âm là /uː/.
b. breathe – phần gạch chân “ea” phát âm là /iː/.
c. through – phần gạch chân “ou” phát âm là /uː/.
d. earth – phần gạch chân “ea” phát âm là /ɜː/.
Chúng ta thấy âm /uː/ xuất hiện ở “tooth” và “through”.
Âm /iː/ xuất hiện ở “breathe”.
Âm /ɜː/ xuất hiện ở “earth”.
Vậy, có hai âm khác nhau là /iː/ và /ɜː/ so với /uː/. Tuy nhiên, nếu nhìn vào các âm đôi, ta có:
a. tooth: /uː/
b. breathe: /iː/
c. through: /uː/
d. earth: /ɜː/
Có vẻ như đề bài có thể muốn các em tập trung vào các nguyên âm dài.
“tooth” – /uː/
“breathe” – /iː/
“through” – /uː/
“earth” – /ɜː/
Trong trường hợp này, cả “breathe” và “earth” đều có cách phát âm khác với “tooth” và “through”.
Tuy nhiên, nếu xét kỹ hơn về các nguyên âm đôi có thể gây nhầm lẫn:
– “tooth” có “oo” phát âm /uː/
– “breathe” có “ea” phát âm /iː/
– “through” có “ou” phát âm /uː/
– “earth” có “ea” phát âm /ɜː/
Nếu đề bài là tìm từ có phần gạch chân phát âm khác, và phần gạch chân là “oo”, “ea”, “ou”, “ea”.
“tooth” (/tuːθ/) – “oo” là /uː/
“breathe” (/briːð/) – “ea” là /iː/
“through” (/θruː/) – “ou” là /uː/
“earth” (/ɜːθ/) – “ea” là /ɜː/
Ta thấy “breathe” (/iː/) và “earth” (/ɜː/) có âm khác với “tooth” và “through” (/uː/).
Nếu ta nhìn vào đáp án là một và duy nhất, thì có thể đề bài muốn phân biệt các nguyên âm đơn hoặc nguyên âm đôi.
Trong trường hợp này, đáp án hợp lý nhất là chúng ta cần tìm từ có cách phát âm của nguyên âm đôi khác biệt.
“tooth” – nguyên âm “oo” phát âm /uː/
“breathe” – nguyên âm “ea” phát âm /iː/
“through” – nguyên âm “ou” phát âm /uː/
“earth” – nguyên âm “ea” phát âm /ɜː/
Vậy ta thấy “breathe” và “earth” đều có cách phát âm khác với “tooth” và “through”. Tuy nhiên, “earth” có âm /ɜː/ khác biệt rõ rệt với /uː/ và /iː/.
Nếu tập trung vào phần gạch chân, thì “ea” ở “breathe” là /iː/, còn “ea” ở “earth” là /ɜː/.
“tooth” (gạch chân oo) /uː/
“breathe” (gạch chân ea) /iː/
“through” (gạch chân ou) /uː/
“earth” (gạch chân ea) /ɜː/
Ta thấy có 2 âm khác nhau là /iː/ và /ɜː/.
Tuy nhiên, nếu đề bài muốn tìm một từ có cách phát âm khác, ta sẽ xét các nguyên âm:
– “tooth”: /u:/
– “breathe”: /i:/
– “through”: /u:/
– “earth”: /ɜ:/
Vậy ta có /u:/, /i:/, /u:/, /ɜ:/.
Đáp án đúng phải là từ có âm khác biệt. Có vẻ như cả “breathe” và “earth” đều khác.
Nhưng theo Sách giáo khoa, bài tập này thường tập trung vào một nhóm nguyên âm cụ thể.
Chúng ta xét các cặp nguyên âm đôi: oo, ea, ou.
– oo trong tooth: /u:/
– ea trong breathe: /i:/
– ou trong through: /u:/
– ea trong earth: /ɜ:/
Vậy ta có /u:/, /i:/, /u:/, /ɜ:/.
Trong trường hợp này, “breathe” (/i:/) và “earth” (/ɜ:/) đều khác. Tuy nhiên, nếu đề bài muốn hỏi về một từ có phần gạch chân phát âm khác, ta cần xem xét kỹ.
Cô giáo nhận thấy có sự nhầm lẫn trong cách hiểu hoặc cách ra đề. Tuy nhiên, nếu phải chọn một, chúng ta thường tập trung vào các nguyên âm đôi phổ biến.
Xét về nguyên âm, ta có: /uː/, /iː/, /uː/, /ɜː/.
“earth” với âm /ɜː/ là âm khác biệt rõ rệt nhất so với /uː/ và /iː/.
Vậy đáp án là d.
Câu 4:
a. thirty
b. than
c. therefore
d. those
Chúng ta lại quay về với âm “th”.
a. “thirty” – “th” phát âm là /θ/ (vô thanh).
b. “than” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
c. “therefore” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
d. “those” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
Vậy, “thirty” có phần “th” phát âm là /θ/, trong khi các từ còn lại đều có “th” phát âm là /ð/.
Vậy đáp án là a.
Câu 5:
a. mouth
b. Thursday
c. nothing
d. worthy
Tiếp tục phân tích các từ này:
a. “mouth” – “ou” phát âm là /aʊ/.
b. “Thursday” – “Th” phát âm là /θ/ (vô thanh).
c. “nothing” – “th” phát âm là /θ/ (vô thanh).
d. “worthy” – “th” phát âm là /ð/ (hữu thanh).
Vậy, ta thấy “mouth” có âm “ou” là /aʊ/, còn “Thursday” và “nothing” có “th” là /θ/, và “worthy” có “th” là /ð/.
Nếu đề bài muốn tìm từ có phần gạch chân phát âm khác:
a. mouth – “ou” /aʊ/
b. Thursday – “Th” /θ/
c. nothing – “th” /θ/
d. worthy – “th” /ð/
Ở đây, ta có 3 âm khác nhau: /aʊ/, /θ/, /ð/.
Tuy nhiên, nếu chúng ta nhìn kỹ vào các từ, “Thursday” và “nothing” có cùng âm /θ/.
“worthy” có âm /ð/.
“mouth” có âm /aʊ/.
Vậy, “mouth” có phần “ou” phát âm khác so với các từ còn lại có chữ “th”. Tuy nhiên, câu hỏi là phần gạch chân.
Phần gạch chân ở đây là “ou”, “Th”, “th”, “th”.
“mouth” – “ou” (/aʊ/)
“Thursday” – “Th” (/θ/)
“nothing” – “th” (/θ/)
“worthy” – “th” (/ð/)
Ta thấy “Thursday” và “nothing” có cùng cách phát âm /θ/. “worthy” có cách phát âm /ð/. “mouth” có cách phát âm /aʊ/.
Vậy, từ có phần gạch chân phát âm khác biệt là “mouth” (với âm /aʊ/).
Vậy đáp án là a.
Các em thân mến, bài tập phát âm tuy nhỏ nhưng rất quan trọng. Các em hãy cố gắng luyện tập thường xuyên, nghe thật nhiều để có thể nhận diện và phát âm đúng các âm trong tiếng Anh nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
1. A
⇒ vì 3 đáp án kia phát âm là /θ/ còn A phát âm là /ð/
2. C
⇒ vì 3 đáp án kia phát âm là /θ/ còn A phát âm là /ð/
3. B
⇒ vì 3 đáp án kia phát âm là /ð/ còn A phát âm là /θ/
4. A
⇒ vì 3 đáp án kia phát âm là /θ/ còn A phát âm là /ð/
5. D
⇒ vì 3 đáp án kia phát âm là /ð/ còn A phát âm là /θ/
# đây nka. Cho ctlhn, 5 soa và tim nhé. Cảm ơn :3
❤Chúc bn hok tốt❤
II. Choose the word that has the underlined part pronounced differently for the rest.
1. a. this b. think c. thank d.thieves
2. a. gather b. bathe c. birthday d. weather
3. a. tooth b. breathe c. through d. earth
4. a. thirty b. than c. therefore d. those
5. a. mouth b. Thursday c. nothing d. worthy
\(Study\) \(well!\)