III. Circle the best option to complete each sentence:
1. She usually _____ two …
1. She usually _____ two hours a day
a. work b. is working c. works d. working
2. Don’t make noise. My mother _________ with her friends
a. is talking b. was talking c. talks d. talked
3. Listen! They _________ about the exhibition . Let’s join them
a. talk b. talked c. are talking d. have talked
4. Where _____ your sister born?
a. were b. was c. did d. is
5. We _____ have white wine, but we _____ red wine
a. didn’t/had b. don’t/had c. did/didn’t d. didn’t/have
6. When did you _________ see him?
a. recently b. already c. last d. lately
7. I _________ a bath when the phone rang
a. was having b. had c. am having d. have
8. I _____ her two week ago
a. seen b. was seeing c. saw d. have seen
9. I _____ to his house in 1991
a. moved b. have been moving c. have moved d. was moving
10. He came into the room while they _________ television
a. have watched b. watched c. were watching d. have been watching
11. I fell asleep when I _____ television
a. am watching b. am being watched c. was watching d. All are correct
12. They _____________ last week
a. didn’t come b. came not c. don’t come d. did come
13. Where are Geoff and Anne? _____________ in the garden
a. They’re sitting b. They sitting c. There sitting d. They’re siting
14. It’s very cold today and _____
a. It’s snowing b. it snows c. its snowing d. it snowing
15. She goes to the library twice a week. She _____________ read books there
a. never b. usually c. rarely d. once
16. At nine o’clock yesterday morning, we _____________ for the bus
a. are waiting b. waited c. were waiting d. was waiting
17. Tom _________ his hand when he was cooking the dinner
a. burnt b. was burning c. has burnt d. had burnt
18. He _________ me every Sunday, and we often go fishing together
a. came to see b. comes to see c. will be coming to seed. All answer are correct
19. The phone rang while she _________ dinner
a. cooks b. was cooking c. is cooking d. has cooked
20. My sister _________ trouble with her motobike now, so she has to take the bus to work
a. have b. is having c. was having d. had
21. When my mum got home, _________
a. the dinner be cooked b. I was cooking dinner
c. I am cooking dinner d. the dinner deing cooked
22. Emma and Katie usually _________ their grandmother at weekends
a. have visited b. visits c. visit d. are visiting
23. Peter was reading a book by Mark Twain _________ his friends came
a. while b. when c. during d. if
24. Look! That boy _________ an elephant over there
a. fed b. was feeding c. feeds d. is feeding
25. He _________ in London at the moment
a. studies b. has studied c. is studying d. will study
Hôm nay, cô sẽ cùng các em chữa một bài tập trắc nghiệm rất hay để ôn lại các thì mà chúng ta đã học, đặc biệt là Thì Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn, Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn. Các em hãy chú ý vào lời giải thích của cô để nắm vững kiến thức nhé!
III. Circle the best option to complete each sentence:
1. Đáp án đúng là c. works
Giải thích: Trong câu có trạng từ chỉ tần suất “usually” (thường xuyên), đây là dấu hiệu của Thì Hiện tại đơn, dùng để diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Chủ ngữ là “She” (ngôi thứ ba số ít) nên động từ phải thêm “s” hoặc “es”.
2. Đáp án đúng là a. is talking
Giải thích: Câu mệnh lệnh “Don’t make noise” (Đừng làm ồn) cho thấy một hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. Chúng ta dùng Thì Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “My mother” (số ít) nên ta dùng cấu trúc “is + V-ing”.
3. Đáp án đúng là c. are talking
Giải thích: Tương tự câu 2, từ “Listen!” (Nghe này!) là dấu hiệu cho thấy một hành động đang diễn ra. Ta dùng Thì Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “They” (số nhiều) nên ta dùng cấu trúc “are + V-ing”.
4. Đáp án đúng là b. was
Giải thích: Cụm từ “to be born” (được sinh ra) luôn được chia ở thì quá khứ. Chủ ngữ “your sister” là ngôi thứ ba số ít, nên chúng ta dùng động từ to-be là “was”.
5. Đáp án đúng là a. didn’t/had
Giải thích: Đây là câu kể về một sự việc trong quá khứ, sử dụng Thì Quá khứ đơn. Vế đầu tiên ở dạng phủ định, ta dùng trợ động từ “didn’t” và động từ nguyên thể “have” (từ “have” đã có sẵn trong câu). Vế thứ hai ở dạng khẳng định, ta dùng động từ ở dạng quá khứ của “have” là “had”.
Câu hoàn chỉnh: We didn’t have white wine, but we had red wine. (Chúng tôi đã không có rượu vang trắng, nhưng chúng tôi có rượu vang đỏ).
6. Đáp án đúng là c. last
Giải thích: Cụm từ “When did you last + V…?” có nghĩa là “Lần cuối cùng bạn… là khi nào?”. Đây là cấu trúc câu hỏi rất phổ biến trong Thì Quá khứ đơn.
7. Đáp án đúng là a. was having
Giải thích: Câu này diễn tả một hành động đang xảy ra (tắm) thì có một hành động khác xen vào (điện thoại reo). Hành động đang xảy ra (hành động dài) chia ở Thì Quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ “I” đi với “was”.
8. Đáp án đúng là c. saw
Giải thích: Trong câu có cụm từ “two weeks ago” (hai tuần trước), đây là dấu hiệu rõ ràng của Thì Quá khứ đơn. Động từ “see” ở dạng quá khứ là “saw”.
9. Đáp án đúng là a. moved
Giải thích: Cụm từ “in 1991” là một mốc thời gian cụ thể trong quá khứ. Chúng ta dùng Thì Quá khứ đơn. Động từ “move” là động từ có quy tắc, ta chỉ cần thêm “-d”.
10. Đáp án đúng là c. were watching
Giải thích: Tương tự câu 7, đây là một hành động đang diễn ra trong quá khứ (xem tivi) thì bị một hành động khác xen vào (anh ấy bước vào phòng). Hành động đang diễn ra chia ở Thì Quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ là “they” (số nhiều) nên ta dùng “were watching”.
11. Đáp án đúng là c. was watching
Giải thích: Giống như câu 7 và 10. Hành động “watching television” là hành động nền, kéo dài trong quá khứ, bị hành động “fell asleep” (ngủ thiếp đi) xen vào. Ta dùng Thì Quá khứ tiếp diễn cho hành động nền. Chủ ngữ là “I” nên ta dùng “was watching”.
12. Đáp án đúng là a. didn’t come
Giải thích: Trạng từ “last week” (tuần trước) là dấu hiệu của Thì Quá khứ đơn. Câu ở dạng phủ định, ta dùng cấu trúc “didn’t + V (nguyên thể)”.
13. Đáp án đúng là a. They’re sitting
Giải thích: Câu hỏi “Where are…?” đang ở Thì Hiện tại tiếp diễn, hỏi về việc đang xảy ra. Câu trả lời cũng phải ở Thì Hiện tại tiếp diễn. “They’re sitting” là viết tắt của “They are sitting”, hoàn toàn chính xác về ngữ pháp. Các lựa chọn khác sai ngữ pháp hoặc sai chính tả.
14. Đáp án đúng là a. It’s snowing
Giải thích: Các từ “today” và “It’s very cold” cho thấy sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói. Ta dùng Thì Hiện tại tiếp diễn. “It’s snowing” là viết tắt của “It is snowing”.
15. Đáp án đúng là b. usually
Giải thích: Câu đầu tiên “She goes to the library twice a week” (Cô ấy đến thư viện hai lần một tuần) cho thấy đây là một thói quen khá thường xuyên. Vì vậy, trạng từ chỉ tần suất “usually” (thường xuyên) là phù hợp nhất về nghĩa.
16. Đáp án đúng là c. were waiting
Giải thích: Cụm từ “At nine o’clock yesterday morning” (Vào 9 giờ sáng hôm qua) là một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, ta dùng Thì Quá khứ tiếp diễn. Chủ ngữ “we” đi với “were”.
17. Đáp án đúng là a. burnt
Giải thích: Đây là cấu trúc một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Hành động đang diễn ra là “was cooking” (đang nấu bữa tối). Hành động xen vào (làm bỏng tay) sẽ được chia ở Thì Quá khứ đơn.
18. Đáp án đúng là b. comes to see
Giải thích: Cụm từ “every Sunday” (mỗi Chủ nhật) là dấu hiệu của một thói quen, hành động lặp đi lặp lại. Ta dùng Thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ “He” là ngôi thứ ba số ít nên động từ “come” phải thêm “s”.
19. Đáp án đúng là b. was cooking
Giải thích: Giống câu 7 và 10, hành động đang diễn ra (nấu bữa tối) bị hành động khác xen vào (điện thoại reo). Hành động đang diễn ra chia ở Thì Quá khứ tiếp diễn.
20. Đáp án đúng là b. is having
Giải thích: Trạng từ “now” (bây giờ) là dấu hiệu của Thì Hiện tại tiếp diễn. Cụm từ “to have trouble” có nghĩa là “gặp rắc rối”. Vì hành động đang diễn ra nên ta chia “is having”.
21. Đáp án đúng là b. I was cooking dinner
Giải thích: Đây là sự kết hợp giữa hai thì trong quá khứ. “When my mum got home” (Khi mẹ tôi về nhà) là hành động ngắn, xen vào. “I was cooking dinner” (Tôi đang nấu bữa tối) là hành động dài, đang diễn ra. Đây là cách diễn đạt phù hợp nhất.
22. Đáp án đúng là c. visit
Giải thích: Trạng từ “usually” (thường xuyên) là dấu hiệu của Thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ “Emma and Katie” là danh từ số nhiều (tương đương với “they”), nên động từ “visit” giữ ở dạng nguyên thể.
23. Đáp án đúng là b. when
Giải thích: Chúng ta có một hành động dài đang diễn ra (“was reading”) và một hành động ngắn xen vào (“came”). Ta dùng “when” trước mệnh đề chỉ hành động ngắn xen vào và dùng “while” trước mệnh đề chỉ hành động dài đang diễn ra. Chỗ trống đứng ngay trước hành động ngắn “his friends came”, nên ta dùng “when”.
24. Đáp án đúng là d. is feeding
Giải thích: Từ “Look!” (Nhìn kìa!) báo hiệu một hành động đang diễn ra ngay lúc nói. Ta dùng Thì Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ “That boy” là số ít, nên ta dùng “is feeding”.
25. Đáp án đúng là c. is studying
Giải thích: Cụm từ “at the moment” (ngay lúc này) là dấu hiệu rõ ràng của Thì Hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ là “He” nên ta dùng “is studying”.
Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về cách sử dụng các thì trong tiếng Anh. Hãy chăm chỉ ôn tập để làm bài thật tốt nhé! Chúc các em học giỏi
1. c
2.a
3.c
4.b
5.a
6.c
7.a
8.c
9.a.
10.c
11.c
12.a.
13.a
14.b
15.b
16.c
17.b
18.b
19.b
20.b
21.b
22.c
23.a
24.d
25.c
III. Circle the best option to complete each sentence:
1. C. works
2. A. is talking
3. C. are talking
4. B. was
5. A. didn’t/had
6. C. last
7. A. was having
8. C. saw
9. A. moved
10. C. were watching
11. C. was watching
12. A. didn’t come
13. A. They’re sitting
14. A. It’s snowing
15. B. usually
16. C. were waiting
17. A. burnt
18. B. comes to see
19. B. was cooking
20. B. is having
21. B. I was cooking dinner
22. C. visit
23. B. when
24. D. is feeding
25. C. is studying