Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Kể tên một số công việc tình nguyện mà bạn biết bằng tiếng anh

Kể tên một số công việc tình nguyện mà bạn biết bằng tiếng anh

Kể tên một số công việc tình nguyện mà bạn biết bằng tiếng anh
Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 5
Chào các em học sinh thân mến,

Hôm nay, cô sẽ cùng các em ôn lại và mở rộng vốn từ vựng về chủ đề “Công việc tình nguyện” (Volunteer Work), một chủ đề rất quen thuộc trong chương trình Tiếng Anh lớp 11 của chúng ta. Để trả lời cho câu hỏi này, chúng ta sẽ đi theo từng bước, chia các hoạt động tình nguyện thành các nhóm để dễ nhớ và dễ sử dụng hơn nhé.

Bước 1: Phân loại các hoạt động tình nguyện

Để kể tên các công việc tình nguyện một cách hệ thống, chúng ta có thể chia chúng thành các nhóm chính. Cô gợi ý 3 nhóm sau đây:

1. Các hoạt động giúp đỡ con người (Helping People)
2. Các hoạt động bảo vệ môi trường (Protecting the Environment)
3. Các hoạt động vì cộng đồng và giáo dục (Community and Educational Activities)

Bước 2: Liệt kê các công việc cụ thể trong từng nhóm

Bây giờ, chúng ta sẽ cùng nhau kể tên các công việc tình nguyện bằng tiếng Anh trong mỗi nhóm nhé. Cô sẽ cung cấp từ vựng, giải thích nghĩa và đặt một câu ví dụ đơn giản.

1. Nhóm các hoạt động giúp đỡ con người (Helping People)

Đây là những hoạt động tập trung vào việc giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, người già, trẻ em, người khuyết tật.

  • Donating blood: Hiến máu nhân đạo
    Ví dụ: Many students participate in donating blood every year.
  • Helping the elderly / the disabled: Giúp đỡ người già / người khuyết tật
    Ví dụ: We read books and talk to the elderly in the nursing home.
  • Providing food for the homeless: Cung cấp đồ ăn cho người vô gia cư
    Ví dụ: Our volunteer club provides free meals for homeless people every weekend.
  • Taking care of orphans or abandoned children: Chăm sóc trẻ mồ côi hoặc trẻ bị bỏ rơi
    Ví dụ: She spends her summer vacation taking care of orphans in a local orphanage.

2. Nhóm các hoạt động bảo vệ môi trường (Protecting the Environment)

Đây là các hoạt động nhằm làm cho môi trường sống của chúng ta xanh, sạch, đẹp hơn.

  • Planting trees: Trồng cây
    Ví dụ: Last spring, we joined a campaign for planting trees along the streets.
  • Cleaning up beaches / streets / parks: Dọn dẹp bãi biển / đường phố / công viên
    Ví dụ: The local authorities are encouraging people to clean up the beaches.
  • Recycling rubbish / waste: Tái chế rác thải
    Ví dụ: We learn how to separate and recycle waste to protect the environment.
  • Joining a green campaign: Tham gia một chiến dịch xanh
    Ví dụ: “Green Summer Volunteer Campaign” is a famous green campaign in Vietnam.

3. Nhóm các hoạt động vì cộng đồng và giáo dục (Community and Educational Activities)

Đây là những hoạt động giúp cải thiện đời sống văn hóa, giáo dục tại địa phương.

  • Tutoring young children / Teaching children in remote areas: Dạy kèm cho trẻ nhỏ / Dạy học cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa
    Ví dụ: University students often volunteer to teach children in remote areas.
  • Repairing houses for poor families: Sửa chữa nhà cho các gia đình nghèo
    Ví dụ: The volunteers helped repair the houses that were damaged by the storm.
  • Raising money for charity: Gây quỹ từ thiện
    Ví dụ: Our class is raising money to help disadvantaged students.

Bước 3: Tổng kết và mở rộng

Các em làm rất tốt! Như vậy, chúng ta đã có một danh sách khá đầy đủ các công việc tình nguyện bằng tiếng Anh, bám sát nội dung sách giáo khoa.

Ngoài ra, cô cung cấp thêm một vài từ vựng liên quan mà các em nên biết:

  • Volunteer (n): Tình nguyện viên
  • Charity organization (n): Tổ chức từ thiện
  • Donation (n): Sự quyên góp, vật quyên góp
  • Community service (n): Phục vụ cộng đồng

Cô hy vọng bài học nhỏ này sẽ giúp các em tự tin hơn khi nói hoặc viết về chủ đề công việc tình nguyện. Hãy thử đặt câu với những từ vựng mà chúng ta vừa học nhé! Chúc các em học tốt

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

*Some volunteer I know

\(-\) Donate blood

\(-\) Clean the streets

\(-\) Build houses for the lonely elderly

\(-\) Donate clothes/shoes/ ….

\(-\) Talk to the elderly to make them feel less alone

\(-\) Calling to build houses for those whose houses were swept away by floods

Trả lời bởi:
▲ 0

\(\text{~Gửi bợn~}\)

\(\text{+Helping the poor}\)

\(\text{+Collecting broken books for the poor}\)

\(\text{+Donate food and water to the homeless}\)

+Bring clothes that are no longer dge to people who cannot go to school

\(\text{+Transfer knowleworn to the poor.}\)

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo