(m+1).cosx -2 khác 0Tìm các giá trị nguyên của m để pt đúng với mọi R
(m+1).cosx -2 khác 0
Tìm các giá trị nguyên của m để pt đúng với mọi R
Trước hết, chúng ta cùng phân tích đề bài:
Chúng ta có bất phương trình: (m+1).cosx – 2 khác 0.
Yêu cầu là tìm các giá trị nguyên của m để bất phương trình này đúng với mọi x thuộc tập số thực R.
Để bất phương trình (m+1).cosx – 2 khác 0 đúng với mọi x thuộc R, điều này có nghĩa là không tồn tại giá trị nào của x sao cho (m+1).cosx – 2 = 0.
Nói cách khác, phương trình (m+1).cosx – 2 = 0 không có nghiệm x với mọi giá trị nguyên của m.
Chúng ta sẽ xét hai trường hợp cho hệ số (m+1):
Trường hợp 1: m+1 = 0, tức là m = -1.
Nếu m = -1, thì bất phương trình trở thành:
( -1 + 1 ).cosx – 2 khác 0
0.cosx – 2 khác 0
-2 khác 0
Bất đẳng thức này luôn đúng với mọi giá trị của x.
Vậy, m = -1 là một giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Trường hợp 2: m+1 khác 0, tức là m khác -1.
Khi đó, chúng ta có thể biến đổi phương trình (m+1).cosx – 2 = 0 thành:
(m+1).cosx = 2
cosx = 2 / (m+1)
Để phương trình cosx = 2 / (m+1) không có nghiệm x, thì giá trị của 2 / (m+1) phải nằm ngoài đoạn [-1, 1].
Chúng ta biết rằng, với mọi x thuộc R, giá trị của cosx luôn thỏa mãn:
-1 <= cosx <= 1
Do đó, để phương trình cosx = 2 / (m+1) không có nghiệm, ta phải có:
2 / (m+1) < -1 hoặc 2 / (m+1) > 1
Bây giờ, chúng ta sẽ giải hai bất phương trình này:
* Giải bất phương trình 1: 2 / (m+1) < -1
Chuyển vế:
2 / (m+1) + 1 < 0
Quy đồng mẫu số:
(2 + m+1) / (m+1) < 0
(m+3) / (m+1) < 0
Để phân thức này âm, tử số và mẫu số phải trái dấu.
Chúng ta lập bảng xét dấu:
| Khoảng giá trị | m+3 | m+1 | (m+3)/(m+1) |
|-----------------|-------|-------|-------------|
| m < -3 | - | - | + |
| -3 < m < -1 | + | - | - |
| m > -1 | + | + | + |
Vậy, bất phương trình (m+3) / (m+1) < 0 có nghiệm là -3 < m < -1.
* Giải bất phương trình 2: 2 / (m+1) > 1
Chuyển vế:
2 / (m+1) – 1 > 0
Quy đồng mẫu số:
(2 – (m+1)) / (m+1) > 0
(2 – m – 1) / (m+1) > 0
(1 – m) / (m+1) > 0
Để phân thức này dương, tử số và mẫu số phải cùng dấu.
Chúng ta lập bảng xét dấu:
| Khoảng giá trị | 1-m | m+1 | (1-m)/(m+1) |
|—————–|——-|——-|————-|
| m < -1 | + | - | - |
| -1 < m < 1 | + | + | + |
| m > 1 | – | + | – |
Vậy, bất phương trình (1-m) / (m+1) > 0 có nghiệm là -1 < m < 1. Kết hợp lại, để phương trình cosx = 2 / (m+1) không có nghiệm, ta cần m thỏa mãn: (-3 < m < -1) hoặc (-1 < m < 1). Bây giờ, chúng ta cần tìm các giá trị nguyên của m thỏa mãn điều kiện này. * Với -3 < m < -1: Giá trị nguyên duy nhất trong khoảng này là m = -2. * Với -1 < m < 1: Giá trị nguyên duy nhất trong khoảng này là m = 0. Nhớ lại là chúng ta đang xét trường hợp m khác -1, và các giá trị m = -2, m = 0 đều thỏa mãn điều kiện này. Cuối cùng, chúng ta tổng hợp kết quả từ cả hai trường hợp: Từ Trường hợp 1, ta có m = -1. Từ Trường hợp 2, ta có m = -2 và m = 0. Vậy, các giá trị nguyên của m để bất phương trình (m+1).cosx - 2 khác 0 đúng với mọi x thuộc R là m = -2, m = -1, và m = 0. Chúng ta cùng kiểm tra lại: - Nếu m = -2: (-2+1)cosx - 2 = -cosx - 2. Vì -1 <= cosx <= 1 nên 1 >= -cosx >= -1, suy ra -1 <= -cosx - 2 <= -3. Do đó -cosx - 2 luôn khác 0. - Nếu m = -1: (-1+1)cosx - 2 = 0.cosx - 2 = -2. Luôn khác 0. - Nếu m = 0: (0+1)cosx - 2 = cosx - 2. Vì -1 <= cosx <= 1 nên -3 <= cosx - 2 <= -1. Do đó cosx - 2 luôn khác 0. Đáp án của bài toán là các giá trị nguyên của m: {-2, -1, 0}. Các em về nhà xem lại bài và làm thêm các bài tập tương tự để nắm vững kiến thức hơn nhé!
Giải thích các bước giải:
Trường hợp: \(m=-1\to (m+1)\cos x-2=-2\ne 0\) đúng
\(\to m=-1\) chọn
Trường hợp: \(m\ne -1\)
\(\to m+1\ne 0\)
Ta có:
\((m+1)\cos x-2\ne 0\)
\(\to (m+1)\cos x\ne 2\)
\(\to \cos x\ne\dfrac2{m+1}\)
Ta có: \(-1\le \cos x\le 1\)
Để phương trình đúng với mọi \(R\)
\(\to \dfrac2{m+1}<-1\) hoặc \(\dfrac2{m+1}>1\)
Giải \(\dfrac2{m+1}<-1\to \dfrac{2}{m+1}+1<0\to \dfrac{m+3}{m+1}<0\to -3<m<-1\)
Giải \(\dfrac2{m+1}>1\to 1-\dfrac2{m+1}<0\to \dfrac{m-1}{m+1}<0\to -1<m<1\)
Kết hợp nghiệm \(\to -3<m<1\)
\(\to m\in\{-2, -1, 0\}\) vì \(m\in Z\)