mk lm bài ròi chỉ check đáp án lại thui nhé
1) at this time tomorrow, I (work)…..
1) at this time tomorrow, I (work)………………………….. in my office
2) at this time week ,you (lie) …………………. on the beach
3) this time next weenk we (have) ……….. a party
4) at 7.00 this evening we (watch) ………………….. talk show
5) they (not/do) …………………….. their homework at 3:00 this afternoon
6) he (not/complete) ……………………. the project by July
7) I(not/fisish) ………………… the essay by the weekend
8) By this time next year,Nancy (move)…………… to a new apartment
9) By this time tomorrow,we (put) ……………………. all the furniture in the basement
10) tom (arrive)………… by dinner time
chia 2 thì nhé
chi tiết công thức đàng hoang
chuyên gia giúp e
Chúng ta sẽ tập trung vào hai thì chính: Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous) và Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect).
—
Phần 1: Ôn lại công thức
1. Thì Tương Lai Tiếp Diễn (Future Continuous)
* Công thức:
* Khẳng định: S + will be + V-ing
* Ví dụ: I will be working.
* Phủ định: S + will not (won’t) be + V-ing
* Ví dụ: I won’t be working.
* Nghi vấn: Will + S + be + V-ing?
* Ví dụ: Will you be working?
* Cách dùng: Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
* Dấu hiệu nhận biết: at this time + [ngày mai/tuần tới/tháng tới…], at [giờ] this [morning/afternoon/evening]…
2. Thì Tương Lai Hoàn Thành (Future Perfect)
* Công thức:
* Khẳng định: S + will have + V(PII/ed)
* Ví dụ: I will have finished.
* Phủ định: S + will not (won’t) have + V(PII/ed)
* Ví dụ: I won’t have finished.
* Nghi vấn: Will + S + have + V(PII/ed)?
* Ví dụ: Will you have finished?
* Cách dùng: Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai.
* Dấu hiệu nhận biết: by + [thời điểm trong tương lai], by the time + [mệnh đề ở thì Hiện tại đơn]…
—
Phần 2: Chữa bài tập
Bây giờ, chúng ta sẽ đi vào từng câu để kiểm tra đáp án của em và giải thích dựa trên công thức nhé.
1) at this time tomorrow, I (work)………………………….. in my office
* Phân tích: Cụm “at this time tomorrow” cho thấy hành động “work” sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai (ngày mai vào giờ này). Đây là dấu hiệu của thì Tương Lai Tiếp Diễn.
* Công thức: S + will be + V-ing
* Đáp án của em: working
* Đáp án đúng: will be working
* Giải thích: Em đã chia đúng dạng V-ing, nhưng cần thêm “will be” để hoàn chỉnh công thức Tương Lai Tiếp Diễn.
2) at this time week ,you (lie) …………………. on the beach
* Phân tích: Cụm “at this time week” (có lẽ ý em là “at this time next week”) chỉ một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Vì vậy, ta dùng thì Tương Lai Tiếp Diễn.
* Công thức: S + will be + V-ing
* Đáp án của em: lying
* Đáp án đúng: will be lying
* Giải thích: Tương tự câu 1, em đã chia đúng dạng V-ing, nhưng cần thêm “will be”.
3) this time next weenk we (have) ……….. a party
* Phân tích: Cụm “this time next week” chỉ một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta dùng thì Tương Lai Tiếp Diễn.
* Công thức: S + will be + V-ing
* Đáp án của em: having
* Đáp án đúng: will be having
* Giải thích: Em đã chia đúng dạng V-ing, cần thêm “will be”.
4) at 7.00 this evening we (watch) ………………….. talk show
* Phân tích: Cụm “at 7.00 this evening” chỉ một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ta dùng thì Tương Lai Tiếp Diễn.
* Công thức: S + will be + V-ing
* Đáp án của em: watching
* Đáp án đúng: will be watching
* Giải thích: Em đã chia đúng dạng V-ing, cần thêm “will be”.
5) they (not/do) …………………….. their homework at 3:00 this afternoon
* Phân tích: Cụm “at 3:00 this afternoon” chỉ một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Tuy nhiên, đây là dạng phủ định. Ta dùng thì Tương Lai Tiếp Diễn phủ định.
* Công thức: S + will not (won’t) be + V-ing
* Đáp án của em: not do
* Đáp án đúng: won’t be doing
* Giải thích: Em cần sử dụng cấu trúc phủ định của Tương Lai Tiếp Diễn, bao gồm “won’t be” và động từ thêm “-ing”.
6) he (not/complete) ……………………. the project by July
* Phân tích: Cụm “by July” chỉ một thời điểm trong tương lai mà hành động “complete” sẽ phải hoàn thành trước thời điểm đó. Đây là dấu hiệu của thì Tương Lai Hoàn Thành ở dạng phủ định.
* Công thức: S + will not (won’t) have + V(PII/ed)
* Đáp án của em: not complete
* Đáp án đúng: won’t have completed
* Giải thích: Em cần dùng “won’t have” và động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed). “complete” là động từ có quy tắc nên thêm “-d”.
7) I(not/fisish) ………………… the essay by the weekend
* Phân tích: Cụm “by the weekend” chỉ một thời điểm trong tương lai mà hành động “finish” sẽ phải hoàn thành trước thời điểm đó. Đây là dấu hiệu của thì Tương Lai Hoàn Thành ở dạng phủ định.
* Công thức: S + will not (won’t) have + V(PII/ed)
* Đáp án của em: not finish
* Đáp án đúng: won’t have finished
* Giải thích: Tương tự câu 6, em dùng “won’t have” và V3/ed. “finish” là động từ có quy tắc, thêm “-ed”.
8) By this time next year,Nancy (move)…………… to a new apartment
* Phân tích: Cụm “By this time next year” có hai ý nghĩa kết hợp: “by” chỉ sự hoàn thành trước một thời điểm, còn “this time next year” lại chỉ một hành động đang diễn ra tại thời điểm đó. Trong trường hợp này, khi có cả “by” và “this time”, chúng ta ưu tiên dấu hiệu của thì Tương Lai Hoàn Thành để diễn tả hành động sẽ hoàn thành vào thời điểm đó.
* Công thức: S + will have + V(PII/ed)
* Đáp án của em: moved
* Đáp án đúng: will have moved
* Giải thích: Em đã chia đúng dạng V3/ed của “move” là “moved”, nhưng cần thêm “will have” để hoàn chỉnh công thức Tương Lai Hoàn Thành.
9) By this time tomorrow,we (put) ……………………. all the furniture in the basement
* Phân tích: Tương tự câu 8, “By this time tomorrow” kết hợp cả hai yếu tố. Ta dùng thì Tương Lai Hoàn Thành để diễn tả hành động sẽ hoàn thành trước hoặc vào thời điểm đó.
* Công thức: S + will have + V(PII/ed)
* Đáp án của em: put
* Đáp án đúng: will have put
* Giải thích: “put” là động từ bất quy tắc, V3/ed của nó vẫn là “put”. Em chỉ cần thêm “will have”.
10) tom (arrive)………… by dinner time
* Phân tích: Cụm “by dinner time” chỉ một thời điểm trong tương lai mà hành động “arrive” sẽ hoàn thành trước hoặc vào lúc đó. Đây là dấu hiệu của thì Tương Lai Hoàn Thành.
* Công thức: S + will have + V(PII/ed)
* Đáp án của em: arrived
* Đáp án đúng: will have arrived
* Giải thích: Em đã chia đúng dạng V3/ed của “arrive” là “arrived”, cần thêm “will have”.
—
Tổng kết:
Em đã nắm rất tốt cách chia động từ ở dạng V-ing hoặc V3/ed. Tuy nhiên, khi làm bài tập này, em cần chú ý kết hợp đúng các trợ động từ “will be” hoặc “will have” tùy theo dấu hiệu và ý nghĩa của câu để hoàn thành công thức của thì Tương Lai Tiếp Diễn và Tương Lai Hoàn Thành.
Nhìn chung, em đang tiến bộ rất tốt. Hãy giữ vững tinh thần học tập này nhé! Nếu có bất kỳ câu hỏi nào khác, đừng ngần ngại hỏi cô. Chúc em học tốt!
Công thức:
S + will + be + V-ing (1,2,3,4)
S + will not (= won’t) + be + Ving. (5)
S + had + been + V-ing + O (8,9)
1) at this time tomorrow, I (work)…………..will be working ……………… in my office
Giải thích: Có ” at this time tomorrow ” nên sử dụng thì Thì tương lai tiếp diễn
2) at this time week, you (lie) ……….will be lying………… on the beach
Giải thích: Có at this time week nên sử dụng thì Thì tương lai tiếp diễn
3) this time next week we (have) …..will be having …… a party
Giải thích: Có this time next week nên sử dụng thì Thì tương lai tiếp diễn
4) at 7.00 this evening we (watch) ……….will be watching …………. talk show
Giải thích: Có at 7.00 this evening nên sử dụng thì Thì tương lai tiếp diễn
5) they (not/do) ……….will not be doing……………. their homework at 3:00 this afternoon
Giải thích: Có at 3:00 this afternoon nên sử dụng thì Thì tương lai tiếp diễn
8) By this time next year, Nancy (move)……had been moving……… to a new apartment
Giải thích: Có “By this time” nên dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
9) By this time tomorrow, we (put) ……..had been putting…………….. all the furniture in the basement
Giải thích : Có “By this time” nên dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
EM THẤY MẤY CÂU 6,7,10 là sai á :V vì làm gì có by July (ngày tháng năm in mà ) với lại weekend và dinner sao lại đi vs by
1)will be working
2) will be lying
3) will be having
4) will be watching
5) will be doing
6) won’t have completed
7) won’t have finished
8) will have moved
9) will have put
10) will have arrived