người ngư dân tiếng anh là gì
Đầu tiên, các con hãy nhìn vào hình ảnh sau đây. (Tưởng tượng có một bức tranh về một người đang chài lưới trên thuyền).
Các con thấy người trong hình đang làm gì? À, đúng rồi, bạn ấy đang câu cá, hay còn gọi là đánh cá.
Trong tiếng Việt, chúng ta gọi người làm nghề này là “ngư dân”.
Bây giờ, chúng ta sẽ cùng học xem “ngư dân” trong tiếng Anh là gì nhé.
Cô viết từ này lên bảng nào: fisherman.
Các con cùng đọc lại với cô nào: fisherman.
Chúng ta có thể tách từ này ra để dễ học hơn.
Phần đầu tiên là fish, các con còn nhớ fish nghĩa là gì không? Đúng rồi, fish nghĩa là “cá”.
Phần thứ hai là man, các con nhớ man nghĩa là gì không? Tuyệt vời, man nghĩa là “người đàn ông”.
Vậy thì, fisherman có nghĩa là “người đàn ông câu cá”, hay chính là “ngư dân” của chúng ta đó các con.
Bây giờ, các con hãy nhắc lại cho cô biết, “ngư dân” trong tiếng Anh là gì? Rất giỏi, là fisherman.
Cô khen tất cả các con! Chúng ta sẽ cùng luyện tập từ này nhiều hơn trong các buổi học tới nhé.
Gửi bạn
fisherman: một người ngư dân
fishermen: nhiều người ngư dân
~~Chúc bạn học tốt~~
Người ngư dân trong Tiếng Anh là fisherman(số nhiều là fishermen) hay còn gọi là fisher.
Fisherman or fisher person catching fish(Fisherman hay fisher là người đánh bắt thủy hải sản í nói ngư dân)
VD: The fisherman always sees another fisherman from afar.
⇒ I’m relaying your transmission now, but chances are it’s just fishermen.
⇒I’m a fisher who captures fish and other animals from a body of water or gathers shellfish.
Xin 5 sao+Cám ơn vì có bạn đc hay nhất r nên thôi.