My birthday is on the twenty-fourth of…..
My birthday is on the twenty-fourth of…..
Bài tập của chúng ta là:
My birthday is on the twenty-fourth of…..
Chúng ta cần điền vào chỗ trống để hoàn thành câu. Các em hãy nhớ lại bài học về các tháng trong năm và cách đọc ngày tháng trong tiếng Anh mà cô đã dạy nhé.
Bước 1: Hiểu ý nghĩa của câu.
Câu này có nghĩa là: “Sinh nhật của tôi là vào ngày hai mươi tư của…..”
Chỗ trống “…..” cần điền tên của một tháng trong năm.
Bước 2: Ôn lại cách đọc số ngày.
“Twenty-fourth” có nghĩa là ngày 24. Đây là một số thứ tự. Các em còn nhớ cách đọc các số thứ tự không nào? Ví dụ: first, second, third, fourth, fifth… và twenty-fourth.
Bước 3: Ôn lại tên các tháng trong năm.
Trong tiếng Anh, các tháng trong năm là:
January (tháng 1)
February (tháng 2)
March (tháng 3)
April (tháng 4)
May (tháng 5)
June (tháng 6)
July (tháng 7)
August (tháng 8)
September (tháng 9)
October (tháng 10)
November (tháng 11)
December (tháng 12)
Bước 4: Điền tên tháng vào chỗ trống.
Để hoàn thành câu “My birthday is on the twenty-fourth of…..”, chúng ta cần chọn một tháng bất kỳ trong số 12 tháng ở Bước 3 và điền vào chỗ trống.
Ví dụ, nếu sinh nhật của em là vào ngày 24 tháng 5, em sẽ điền là “May”.
Câu hoàn chỉnh sẽ là: My birthday is on the twenty-fourth of May.
Nếu sinh nhật của em là vào ngày 24 tháng 10, em sẽ điền là “October”.
Câu hoàn chỉnh sẽ là: My birthday is on the twenty-fourth of October.
Các em có thể chọn bất kỳ tháng nào mà mình thích, miễn là đó là một tháng trong năm và em đọc đúng tên tháng đó.
Bước 5: Thực hành.
Bây giờ, các em hãy tự nghĩ ra một ngày sinh nhật của mình (hoặc của một người bạn) có ngày là 24 và chọn một tháng, sau đó điền vào câu:
My birthday is on the twenty-fourth of …..
Hãy đọc to câu đó lên nhiều lần để quen với cách phát âm nhé!
Cô mong rằng bài tập này giúp các em củng cố thêm kiến thức về cách nói ngày tháng trong tiếng Anh. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nhé!
Cấu trúc :
\(@\) \(It’s + on + the + ngày\) (dùng số thứ tự) \(+ of +\) tháng sinh
\(@\) Các tháng sinh : \(January ; February ; March ; April ; May ; June ; July ; August ; September ; October ; November ; December.\)
Trả lời
My birthday is on the twenty-fourth of +tháng sinh
Tạm dịch :
Sinh nhật của tôi là vào ngày hai mươi bốn của + tháng sinh
\(#cute\)
My birthday is on the twenty-fourth of…..(Tháng bằng tiếng Anh)
Cấu trúc :
It + Be + On + The + ( Ngày sinh bằng tiếng Anh ) + ( Tháng sinh bằng tiếng Anh )