nswer
1. The new computer system _______ next month.
A. is being installed by pe…
1. The new computer system _______ next month.
A. is being installed by people B. is be installed C. is being installed D. is been installed
2. The children _______ to the zoo.
A. were enjoyed taken B. enjoyed being taken C. were enjoyed taking D. enjoyed taking
3. All my homework ________ before my father returned last night.
A. was finished B. have been finished C. had been finished D. had finished
4. The photos _______ in a London studio last week.
A. were taken B. have taken C. was taken D. have been taken
5. The car _______ by my father yesterday.
A. were washed B. was washed C. washed D. has been washed
6. When the boy_______ the car he was badly injured.
A. is hit by B. was hit by C. hit D. was hitting
7. The new motorway _______ and built last year.
A. planned B. was planned C. was planning D. had planned
8. Many mistakes _______ made.
A. has been just B. have just been C. is just D. to be just
9. What will happen if the air_______?
A. was polluted B. be polluted C. is polluted D. has polluted
10. Many U.S. automobiles _________in Detroit , Michigan.
A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured D. are manufacturing
11. I still can’t believe it! My bicycle ________ last night.
A. was stolen B. was stealing C. stolen D. stole
12.” When _________? “ – In 1928
A. penicillin was discovered B. did penicillin discovered
C. was penicillin discovered D. did penicilin discover
13. We can’t go along here because the road is _________.
A. been repaired B. being repaired C. repaired D. repairing
14. More than 50 films _________ in HCMC since June
A. were shown B. had been shown C. have been shown D. have shown
15. Mr. Wilson is _________as Willie to his friend.
A. known B. knew C. is known D. knowed
16. His car needs _________.
A. be fixed B. to be fixing C. to be fixed D. fixed
17. These instructions _________ precisely.
A. must follow B. must followed C. must to be followed D. must be followed
18. Tuition and fees _________ if a student withdraws after the fifteenth day of the team.
A. not refunded B. will not be refunded C. will be not refunded D. will not refund
19. Mary _________ about our change in plans.
A. has told B. has just been told C. has been just told D.had been just told.
20.These books _________ back to the library.
A. should have given B should give C. should have been given D. must have given
21.Many species of rare animals _________ seriously.
A. is endangered B. are in danger C. are threaten D. are threatened
22. These clothes need ___________immediately .
A. washed B. be washed C. to wash D. washing
23. They have changed the date of the meeting. The date of the meeting ______.
A. was changed B. is changed C. has been changed D.change
24. The house has _______after the fire.
A. to rebuild B. to be rebuilt C. rebuilt D. to be rebuild
25. The animal performance is going to _______on television tonight .
A. show B. be showing C. be shown D. be show
26. Try these cakes. They are made_______ wheat flour, sugar and eggs.
A. of B. by C. from D. in
27. This picture __________ by Johnny when I came.
A. painted B. was painted C. was being paintet D. had been painted
28. Reagan _______ an actor years ago.
A. is said to be B. was said being C. was said have been D. is said to have been
29.The preparations __________ by the time the guests _______.
A. had been finished / arrived B. have finished / arrived
C. had finished / were arriving D. have been finished / were arrived
30.More than ten victims _________missing in the storm last week.
A. are reported to be B. are reported to have been
C. are reporting to have been D. are reporting to be
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập và giải một số bài tập trắc nghiệm về chuyên đề ngữ pháp rất quan trọng: Câu Bị Động (Passive Voice). Đây là dạng kiến thức cốt lõi, không chỉ xuất hiện trong các bài kiểm tra trên lớp mà còn chiếm một phần không nhỏ trong đề thi Tốt nghiệp THPT. Các em hãy chú ý lắng nghe và ghi chép cẩn thận nhé.
Chúng ta sẽ đi vào giải chi tiết từng câu một.
Câu 1: Đáp án đúng là C. is being installed
Giải thích:
- Chủ ngữ “The new computer system” (hệ thống máy tính mới) không thể tự thực hiện hành động “install” (cài đặt) mà phải “được cài đặt”. Do đó, chúng ta phải dùng câu bị động.
- Trạng từ chỉ thời gian “next month” (tháng tới) chỉ một kế hoạch, một sự sắp đặt trong tương lai. Chúng ta có thể dùng thì Hiện tại tiếp diễn để diễn tả ý này.
- Công thức bị động của thì Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + being + V3/Ved.
- Vậy, đáp án C là chính xác. Các đáp án khác sai ngữ pháp.
Dịch: Hệ thống máy tính mới sẽ được cài đặt vào tháng tới.
Câu 2: Đáp án đúng là B. enjoyed being taken
Giải thích:
- Động từ “enjoy” (thích) theo sau là một danh động từ (V-ing).
- Chủ ngữ “The children” (những đứa trẻ) không tự “take” (đưa đi) mà là “được đưa đi”. Do đó, danh động từ ở đây phải ở dạng bị động.
- Công thức danh động từ ở dạng bị động (Passive Gerund): being + V3/Ved.
- Kết hợp lại, ta có cấu trúc: enjoy + being + V3/Ved.
Dịch: Bọn trẻ rất thích được đưa đến sở thú.
Câu 3: Đáp án đúng là C. had been finished
Giải thích:
- Câu có hai hành động trong quá khứ, nối với nhau bởi “before”. Hành động “my father returned” (bố tôi về) xảy ra sau, chia ở thì Quá khứ đơn. Hành động “homework … finish” (bài tập được làm xong) xảy ra trước, do đó phải chia ở thì Quá khứ hoàn thành.
- Chủ ngữ “homework” (bài tập) không thể tự hoàn thành, nên phải dùng thể bị động.
- Công thức bị động của thì Quá khứ hoàn thành: S + had + been + V3/Ved.
Dịch: Tất cả bài tập về nhà của tôi đã được làm xong trước khi bố tôi về tối qua.
Câu 4: Đáp án đúng là A. were taken
Giải thích:
- Trạng từ “last week” (tuần trước) là dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.
- Chủ ngữ “The photos” (những bức ảnh) phải “được chụp”, nên dùng câu bị động.
- Công thức bị động của thì Quá khứ đơn: S + was/were + V3/Ved.
- “The photos” là danh từ số nhiều nên ta dùng “were”.
Dịch: Những bức ảnh đó đã được chụp tại một studio ở London vào tuần trước.
Câu 5: Đáp án đúng là B. was washed
Giải thích:
- Trạng từ “yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.
- Chủ ngữ “The car” (chiếc xe ô tô) “được rửa”, nên dùng câu bị động.
- Công thức: S + was/were + V3/Ved.
- “The car” là danh từ số ít nên ta dùng “was”.
Dịch: Chiếc xe ô tô đã được bố tôi rửa ngày hôm qua.
Câu 6: Đáp án đúng là B. was hit by
Giải thích:
- Vế sau “he was badly injured” (cậu ấy bị thương nặng) được chia ở thì Quá khứ đơn. Hai hành động này xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ, nên vế đầu cũng chia ở Quá khứ đơn.
- Cậu bé “bị đâm bởi” chiếc xe, nên phải dùng thể bị động.
- Công thức bị động thì Quá khứ đơn: S + was/were + V3/Ved.
Dịch: Khi cậu bé bị chiếc xe đâm, cậu ấy đã bị thương rất nặng.
Câu 7: Đáp án đúng là B. was planned
Giải thích:
- Trạng từ “last year” (năm ngoái) là dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.
- Chủ ngữ “The new motorway” (đường cao tốc mới) phải “được lên kế hoạch” và “được xây dựng”, nên dùng thể bị động.
- Động từ “plan” và “build” được nối với nhau bởi “and”, nên chúng phải cùng dạng. Vế sau là “(was) built”, nên vế trước phải là “was planned”.
Dịch: Đường cao tốc mới đã được lên kế hoạch và xây dựng vào năm ngoái.
Câu 8: Đáp án đúng là B. have just been
Giải thích:
- Chủ ngữ “Many mistakes” (nhiều lỗi sai) không tự “make” (gây ra) mà là “bị gây ra”, nên dùng thể bị động.
- “just” (vừa mới) là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành.
- Công thức bị động của thì Hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V3/Ved.
- Chủ ngữ “Many mistakes” là số nhiều nên ta dùng “have”. “just” thường đứng sau “have/has”.
Dịch: Nhiều lỗi lầm vừa mới được gây ra.
Câu 9: Đáp án đúng là C. is polluted
Giải thích:
- Đây là câu điều kiện loại 1, diễn tả một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
- Công thức câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V-inf.
- Trong mệnh đề “if”, chủ ngữ “the air” (không khí) “bị ô nhiễm”, nên ta dùng thể bị động của thì Hiện tại đơn.
- Công thức bị động của thì Hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/Ved.
Dịch: Điều gì sẽ xảy ra nếu không khí bị ô nhiễm?
Câu 10: Đáp án đúng là C. are manufactured
Giải thích:
- Câu này diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý (ô tô của Mỹ được sản xuất ở Detroit). Chúng ta dùng thì Hiện tại đơn.
- Chủ ngữ “Many U.S. automobiles” (nhiều ô tô của Mỹ) “được sản xuất”, nên dùng thể bị động.
- Công thức bị động thì Hiện tại đơn: S + am/is/are + V3/Ved.
- “automobiles” là số nhiều nên ta dùng “are”.
Dịch: Nhiều ô tô của Mỹ được sản xuất tại Detroit, Michigan.
Câu 11: Đáp án đúng là A. was stolen
Giải thích:
- Trạng từ “last night” (tối qua) là dấu hiệu của thì Quá khứ đơn.
- Chủ ngữ “My bicycle” (chiếc xe đạp của tôi) “bị đánh cắp”, nên dùng thể bị động.
- Công thức bị động thì Quá khứ đơn: S + was/were + V3/Ved.
Dịch: Tôi vẫn không thể tin được! Xe đạp của tôi đã bị lấy cắp tối qua.
Câu 12: Đáp án đúng là C. was penicillin discovered
Giải thích:
- Câu trả lời “In 1928” (Vào năm 1928) cho thấy câu hỏi về một sự kiện trong quá khứ, dùng thì Quá khứ đơn.
- Chủ ngữ “penicillin” “được khám phá”, nên câu hỏi phải ở dạng bị động.
- Cấu trúc câu hỏi Wh- ở thể bị động thì Quá khứ đơn: Wh-word + was/were + S + V3/Ved?
Dịch: “Penicillin được khám phá ra khi nào?” – “Vào năm 1928”.
Câu 13: Đáp án đúng là B. being repaired
Giải thích:
- Vế đầu “We can’t go along here” (Chúng ta không thể đi lối này) cho thấy một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
- Con đường “đang được sửa chữa”, nên ta dùng thể bị động của thì Hiện tại tiếp diễn.
- Cấu trúc: S + is + being + V3/Ved.
Dịch: Chúng ta không thể đi lối này vì con đường đang được sửa chữa.
Câu 14: Đáp án đúng là C. have been shown
Giải thích:
- Cụm từ “since June” (kể từ tháng 6) là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành.
- Chủ ngữ “More than 50 films” (hơn 50 bộ phim) “được trình chiếu”, nên dùng thể bị động.
- Công thức bị động thì Hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V3/Ved.
- Chủ ngữ là số nhiều nên dùng “have”.
Dịch: Hơn 50 bộ phim đã được trình chiếu tại TP.HCM kể từ tháng 6.
Câu 15: Đáp án đúng là A. known
Giải thích:
- Cấu trúc “be known as somebody/something” có nghĩa là “được biết đến với tên gọi là…”.
- Sau động từ to be “is” ta cần một quá khứ phân từ (V3/Ved) để tạo thành câu bị động. “know – knew – known”.
Dịch: Ông Wilson được bạn bè biết đến với cái tên Willie.
Câu 16: Đáp án đúng là C. to be fixed
Giải thích:
- Ta có 2 cấu trúc với “need” mang nghĩa bị động:
1. S + need + to be + V3/Ved
2. S + need + V-ing - Đối chiếu với các đáp án, C là phương án đúng.
Dịch: Xe của anh ấy cần được sửa.
Câu 17: Đáp án đúng là D. must be followed
Giải thích:
- “must” là một động từ khuyết thiếu (modal verb).
- Chủ ngữ “These instructions” (những chỉ dẫn này) phải “được tuân theo”, nên dùng thể bị động.
- Công thức bị động với động từ khuyết thiếu: S + modal verb + be + V3/Ved.
Dịch: Những chỉ dẫn này phải được tuân theo một cách chính xác.
Câu 18: Đáp án đúng là B. will not be refunded
Giải thích:
- Đây là một quy định, một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai, dùng thì Tương lai đơn.
- Chủ ngữ “Tuition and fees” (học phí và các khoản phí) “sẽ không được hoàn lại”, nên dùng thể bị động.
- Công thức bị động phủ định của thì Tương lai đơn: S + will not + be + V3/Ved.
Dịch: Học phí và các khoản phí sẽ không được hoàn lại nếu sinh viên rút lui sau ngày thứ 15 của kỳ học.
Câu 19: Đáp án đúng là B. has just been told
Giải thích:
- Mary “vừa mới được kể” về sự thay đổi, cô ấy là người nhận hành động, nên dùng thể bị động.
- “just” (vừa mới) là dấu hiệu của thì Hiện tại hoàn thành.
- Công thức bị động thì Hiện tại hoàn thành: S + have/has + (just) + been + V3/Ved.
- “Mary” là số ít nên dùng “has”.
Dịch: Mary vừa mới được thông báo về sự thay đổi kế hoạch của chúng tôi.
Câu 20: Đáp án đúng là C. should have been given
Giải thích:
- Đây là cấu trúc bị động của động từ khuyết thiếu ở dạng hoàn thành (Modal Perfect Passive), dùng để chỉ một việc “lẽ ra đã nên được làm” trong quá khứ nhưng đã không làm.
- Công thức: S + should/must… + have + been + V3/Ved.
- Những cuốn sách “lẽ ra đã nên được trả lại” cho thư viện.
Dịch: Những cuốn sách này lẽ ra đã phải được trả lại cho thư viện rồi.
Câu 21: Đáp án đúng là D. are threatened
Giải thích:
- Nhiều loài động vật quý hiếm “bị đe dọa”, nên dùng thể bị động.
- Động từ “threaten” (đe dọa) khi ở dạng bị động “be threatened” có nghĩa là “bị đe dọa”.
- “are in danger” (đáp án B) cũng đúng về nghĩa nhưng “endangered” (A) và “threatened” (D) là các tính từ/động từ V3 thường dùng hơn trong ngữ cảnh này. Giữa A và D, A sai vì “species” là số nhiều mà động từ to be là “is”. Vậy D là phù hợp nhất.
Dịch: Nhiều loài động vật quý hiếm đang bị đe dọa nghiêm trọng.
Câu 22: Đáp án đúng là D. washing
Giải thích:
- Như đã giải thích ở câu 16, ta có 2 cấu trúc với “need” mang nghĩa bị động:
1. S + need + to be + V3/Ved
2. S + need + V-ing - Đối chiếu với các đáp án, D là phương án đúng.
Dịch: Chỗ quần áo này cần được giặt ngay lập tức.
Câu 23: Đáp án đúng là C. has been changed
Giải thích:
- Câu gốc “They have changed the date…” đang ở thì Hiện tại hoàn thành (Active).
- Khi chuyển sang câu bị động, chúng ta cũng phải dùng thì Hiện tại hoàn thành (Passive).
- Công thức bị động thì Hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + V3/Ved.
- Tân ngữ “the date” của câu chủ động sẽ trở thành chủ ngữ của câu bị động. “The date” là số ít nên dùng “has”.
Dịch: Họ đã thay đổi ngày của cuộc họp. → Ngày của cuộc họp đã được thay đổi.
Câu 24: Đáp án đúng là B. to be rebuilt
Giải thích:
- Cấu trúc “have to” (phải) diễn tả sự cần thiết, bắt buộc.
- Ngôi nhà “phải được xây lại”, nên ta dùng cấu trúc bị động.
- Cấu trúc bị động với “have to”: S + have/has to + be + V3/Ved.
Dịch: Ngôi nhà phải được xây lại sau vụ cháy.
Câu 25: Đáp án đúng là C. be shown
Giải thích:
- Cấu trúc “be going to” dùng để diễn tả một dự định trong tương lai.
- Tiết mục biểu diễn của động vật “sẽ được chiếu”, nên dùng thể bị động.
- Công thức bị động với “be going to”: S + am/is/are + going to + be + V3/Ved.
Dịch: Tiết mục biểu diễn của động vật sẽ được chiếu trên truyền hình tối nay.
Câu 26: Đáp án đúng là C. from
Giải thích:
- Đây là câu hỏi về giới từ trong cấu trúc bị động.
• be made of: được làm bằng (chất liệu không thay đổi sau khi làm ra vật). Ví dụ: The table is made of wood.
• be made from: được làm từ (chất liệu bị biến đổi trong quá trình làm ra vật).
• be made by: được làm bởi ai. - Bột mì, đường và trứng đã bị biến đổi về chất để làm ra những chiếc bánh. Do đó, ta dùng “from”.
Dịch: Hãy thử những chiếc bánh này. Chúng được làm từ bột mì, đường và trứng.
Câu 27: Đáp án đúng là D. had been painted
Giải thích:
- Câu có hai hành động: “I came” (tôi đến – Quá khứ đơn) và hành động “paint” (vẽ).
- Hành động “vẽ” đã xảy ra và hoàn tất trước khi “tôi đến”. Do đó, ta phải dùng thì Quá khứ hoàn thành.
- Bức tranh “được vẽ”, nên phải dùng thể bị động.
- Công thức bị động thì Quá khứ hoàn thành: S + had + been + V3/Ved.
Dịch: Bức tranh này đã được Johnny vẽ xong khi tôi đến.
Câu 28: Đáp án đúng là D. is said to have been
Giải thích:
- Đây là dạng bị động của động từ tường thuật (Reporting Verbs: say, think, report,…).
- Hành động tường thuật “is said” ở hiện tại. Hành động được tường thuật “be an actor years ago” đã xảy ra trong quá khứ.
- Công thức: S + is/are + said/thought/… + to have + V3/Ved (khi hành động được tường thuật xảy ra trước hành động tường thuật).
Dịch: Người ta nói rằng Reagan đã từng là một diễn viên nhiều năm trước.
Câu 29: Đáp án đúng là A. had been finished / arrived
Giải thích:
- Cấu trúc “By the time + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ hoàn thành)”.
- Vế sau: “by the time the guests arrived” (khi những vị khách đến).
- Vế trước: Sự chuẩn bị “đã được hoàn tất” trước thời điểm đó. Ta dùng bị động của thì Quá khứ hoàn thành.
- Công thức: had been + V3/Ved.
Dịch: Công việc chuẩn bị đã được hoàn tất vào lúc những vị khách đến.
Câu 30: Đáp án đúng là B. are reported to have been
Giải thích:
- Đây là dạng bị động của động từ tường thuật, tương tự câu 28.
- Hành động tường thuật “are reported” ở hiện tại. Hành động được tường thuật “be missing in the storm last week” đã xảy ra trong quá khứ (“last week”).
- Công thức: S + is/are + reported + to have + V3/Ved.
Dịch: Người ta báo cáo rằng hơn mười nạn nhân đã bị mất tích trong cơn bão tuần trước.
Các em thân mến, qua 30 câu hỏi này, chúng ta đã ôn lại gần như toàn bộ các dạng của câu bị động. Các em hãy xem lại các công thức, đặc biệt là các dạng bị động đặc biệt với động từ khuyết thiếu, động từ tường thuật, và V-ing/to-V.
Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong các kỳ thi sắp tới
1, C – is being installed (Bị động: to be + being + Ved3)
2, B – enjoyed being taken (enjoy + V-ing/ being + Ved3)
3, C – had been finished (bị động thì quá khứ hoàn thành: had + been + Ved3)
4, A – were taken (“last week” -> quá khứ đơn; bị động: to be + Ved3)
5, B – was washed (“yesterday” -> quá khứ đơn; bị động: to be + Ved3)
6, B – was hit by (Bị động: was/ were + Ved3 + by O)
7, B – was planned (“last year” -> quá khứ đơn; bị động: to be + Ved3)
8, B – have just been (bị động thì hiện tại hoàn thành: have/ has + been + Ved3)
9, C – is polluted (bị động ở thì hiện tại đơn: am/is/are + Ved3)
10, C – are manufactured (bị động ở thì hiện tại đơn: am/is/are + Ved3)
11, A – was stolen (“last night” -> quá khứ đơn; bị động: to be + Ved3)
12, C – was penicillin discovered (quá khứ đơn + bị động: to be + Ved3)
13, B – being repaired (bị động thì hiện tại tiếp diễn: to be + being + Ved3)
14, C – have been shown (“since then” -> thì hiện tại hoàn thành; bị động: have/ has + been + Ved3)
15, A – known (bị động ở thì hiện tại đơn: am/is/are + Ved3)
16, C – to be fixed (need to be Ved3: cần được làm gì)
17, D – must be followed (must + be + Ved3: phải được làm gì)
18, B – will not be refunded (bị động ở tương lai đơn: will/ won’t + be + Ved3)
19, B – has just been told (bị động thì hiện tại hoàn thành: have/ has + (just/ already) been + Ved3)
20, C – should have been given (should have been + Ved3: nên đã được làm gì)
21, C – are threatened (bị đe dọa)
22, D – washing (need + Ving = need + to be + Ved3: cần được làm gì)
23, C – has been changed (bị động thì hiện tại hoàn thành: have/ has + been + Ved3)
24, B – has to be rebuilt (have/ has to be Ved3: phải bị làm gì)
25, C – be shown (to be going to be Ved3: sẽ phải bị làm gì)
26, A – of (to be made of sth: được làm ra từ nguyên liệu gì, nhưng nguyên liệu không bị biến đổi khỏi trạng thái tự nhiên sau khi làm ra vật.)
27, C – was being painted (bị động ở thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + being + Ved3)
28, D – is said to have been (được nói là…)
29, A – had been finished/ arrived (quá khứ hoàn thành; quá khứ đơn)
30, B – are reported to have been (được báo cáo lại là…)