Phân loại và gọi tên các acid sau: HCL,HBr,H2S,HF,H2SO3,H3PO3,H3PO4,H2CO3,H2SO4,…
Phân loại và gọi tên các acid sau: HCL,HBr,H2S,HF,H2SO3,H3PO3,H3PO4,H2CO3,H2SO4,HNO3,,CH3COOD,HNO2
Trước tiên, chúng ta cần nhớ lại định nghĩa về axit theo chương trình Hóa học lớp 9.
Định nghĩa Axit: Axit là hợp chất hóa học mà phân tử của nó bao gồm nguyên tử hydro liên kết với một gốc axit. Khi tan trong nước, axit có khả năng phân li ra ion H+.
Phân loại Axit: Dựa vào Sách giáo khoa, chúng ta có hai cách phân loại axit chính:
1. Dựa vào thành phần nguyên tố:
* Axit không chứa oxi (Axit hidracit): Là các axit mà phân tử chỉ gồm hydro và phi kim.
* Axit có chứa oxi (Axit oxit): Là các axit mà phân tử gồm hydro, phi kim và oxi.
2. Dựa vào tính bazơ của axit (số nguyên tử hydro có thể thay thế bằng kim loại):
* Axit đơn bazơ: Mỗi phân tử axit chỉ có một nguyên tử hydro có thể thay thế bằng kim loại.
* Axit đa bazơ: Mỗi phân tử axit có từ hai nguyên tử hydro trở lên có thể thay thế bằng kim loại.
Bây giờ, chúng ta sẽ đi phân loại và gọi tên từng chất trong đề bài nhé!
1. HCl
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H) và phi kim Clo (Cl). Không có oxi.
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit không chứa oxi (Axit hidracit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử HCl chỉ có 1 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit clohidric.
2. HBr
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H) và phi kim Brom (Br). Không có oxi.
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit không chứa oxi (Axit hidracit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử HBr chỉ có 1 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit bromhidric.
3. H2S
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H) và phi kim Lưu huỳnh (S). Không có oxi.
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit không chứa oxi (Axit hidracit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử H2S có 2 nguyên tử H. Tuy nhiên, trong chương trình lớp 9, H2S được xem là axit đơn bazơ vì khả năng phân li ra H+ một nấc là chủ yếu, tạo thành ion HS-.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit sulfuhidric (hoặc Axit sunfuhiđric).
4. HF
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H) và phi kim Flo (F). Không có oxi.
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit không chứa oxi (Axit hidracit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử HF chỉ có 1 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit florhidric (hoặc Axit floruhiđric).
5. H2SO3
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Lưu huỳnh (S) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử H2SO3 có 2 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đa bazơ (cụ thể là axit hai bazơ).
* Tên gọi: Axit sulfuric (hoặc Axit sunfurơ).
6. H3PO3
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Photpho (P) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử H3PO3 có 3 nguyên tử H. Tuy nhiên, trong phân tử H3PO3, chỉ có 2 nguyên tử H liên kết với O là có tính axit. Nguyên tử H còn lại liên kết trực tiếp với P, không có tính axit. Do đó, H3PO3 là axit hai bazơ.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đa bazơ (cụ thể là axit hai bazơ).
* Tên gọi: Axit photphorơ.
7. H3PO4
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Photpho (P) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử H3PO4 có 3 nguyên tử H. Cả ba nguyên tử H này đều liên kết với oxi và có tính axit.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đa bazơ (cụ thể là axit ba bazơ).
* Tên gọi: Axit photphoric.
8. H2CO3
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Cacbon (C) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử H2CO3 có 2 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đa bazơ (cụ thể là axit hai bazơ).
* Tên gọi: Axit cacbonic.
9. H2SO4
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Lưu huỳnh (S) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử H2SO4 có 2 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đa bazơ (cụ thể là axit hai bazơ).
* Tên gọi: Axit sulfuric (hoặc Axit sunfuric).
10. HNO3
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Nitơ (N) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử HNO3 chỉ có 1 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit nitric.
11. CH3COOD
* Thành phần nguyên tố: Đây là một trường hợp đặc biệt. Cấu tạo của nó là CH3COO-D, trong đó D là đồng vị của Hydro (Deuterium). Về mặt hóa học, nó hoạt động tương tự như axit axetic (CH3COOH). Axit này có gốc axetat (CH3COO-) liên kết với D.
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Có thể coi là axit hữu cơ, chứa gốc axetat và nguyên tử D thay cho H của nhóm -COOH.
* Số nguyên tử H (hoặc D) có thể thay thế: Chỉ có nguyên tử D (tương đương H) trong nhóm cacboxyl là có tính axit.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit đơtêri axetic (hoặc Axit deuteracetic).
12. HNO2
* Thành phần nguyên tố: Gồm Hidro (H), phi kim Nitơ (N) và oxi (O).
* Phân loại theo thành phần nguyên tố: Axit có chứa oxi (Axit oxit).
* Số nguyên tử H có thể thay thế: Phân tử HNO2 chỉ có 1 nguyên tử H.
* Phân loại theo tính bazơ: Axit đơn bazơ.
* Tên gọi: Axit nitrơ.
Tóm lại, chúng ta có thể sắp xếp các axit theo các tiêu chí phân loại như sau:
Axit không chứa oxi (Axit hidracit):
* HCl (Axit clohidric) – đơn bazơ
* HBr (Axit bromhidric) – đơn bazơ
* H2S (Axit sulfuhidric) – đơn bazơ
* HF (Axit florhidric) – đơn bazơ
Axit có chứa oxi (Axit oxit):
* H2SO3 (Axit sulfuric) – hai bazơ
* H3PO3 (Axit photphorơ) – hai bazơ
* H3PO4 (Axit photphoric) – ba bazơ
* H2CO3 (Axit cacbonic) – hai bazơ
* H2SO4 (Axit sulfuric) – hai bazơ
* HNO3 (Axit nitric) – đơn bazơ
* CH3COOD (Axit đơtêri axetic) – đơn bazơ
* HNO2 (Axit nitrơ) – đơn bazơ
Cô hy vọng bài giảng này giúp các em phân biệt rõ ràng và gọi tên chính xác các loại axit. Hãy xem lại bài học và làm thêm bài tập để củng cố kiến thức nhé! Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô. Chúc các em học tốt!
\(***\) Phân loại \(:\)
\(@\) Axit không có oxi \(:\)
\(-\) \(HCL :\) Axit clohiđric
\(-\) \(HBr :\) Axit bromhiđric
\(-\) \(H_2S :\) Axit sunfuhiđric
\(-\) \(HF :\) Axit flohiđric
\(@\) Axit có oxi \(:\)
\(a.)\) Axit vô cơ \(:\)
\(-\) \(H_2SO_3 :\) Axit sunfurơ
\(-\) \(H_2SO_4 :\) Axit sunfuric
\(-\) \(HNO_3 :\) Axit nitric
\(-\) \(HNO_2 :\) Axit nitrơ
\(-\) \(H_2PO_3 :\) Axit photphorơ
\(-\) \(H_3PO_4 :\) Axit photphoric
\(-\) \(H_2CO_3 :\) Axit cacbonic
\(b.)\) Axit hữu cơ \(:\)
\(-\) \(CH_3COOH :\) Axit axetic
\(#ADMINlSTRATOR\)
Đáp án:
Giải thích các bước giải:
\(@\)Acid có oxi:
\(+H_2SO_3\):Sulfurous acid
\(+H_3PO_4\):Phosphoric acid
\(+H_2CO_3\):Carbonic acid
\(+H_2SO_4\):Sulfuric acid
\(+HNO_3\):Nitric acid
\(+CH_3COOH\):Acetic acid
\(+HNO_2\):Nitrous acid
\(@\)Acid không có oxi:
\(+HCl\):Hydrochloric acid
\(+HBr\):Bromic acid
\(+H_2S\):Hydrosulfic acid
\(+HF\):Hydroflouric acis