Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

: Supply the correct past simple tense of verbs in brackets. (Affirmative form)…

: Supply the correct past simple tense of verbs in brackets. (Affirmative form)…

: Supply the correct past simple tense of verbs in brackets. (Affirmative form)
1. I _________ ( stay) at home all weekend.
2. Angela __________ (go) to the cinema last night.
3. My friends __________(have) a great time in Nha Trang last year.
4. My vacation in Hue _____________ (be) wonderful.
5. Last summer I ______________(visit) Ngoc Son Temple in Ha Noi.
6. My parents _______________( be) very tired after the trip.
7. I _______________(buy) a lot of gifts for my little sister.
8. Lan and Mai _____________ (see) sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.
9. Trung ________________ (eat) chicken and rice for dinner.
10. They _______________ (talk) about their holiday in Hoi An.
11. Phuong _________________ (return) to Hanoi yesterday.
12. We _______________ (think) the food __________ (be) delicious.
13. I _________________ (work) in a bank for ten years.
14. She _________________ (study) French at university.
15. He _________________ (travel) through the Middle East last year.
16. She _________________ (watch) TV yesterday.
17. We _________________ (buy) a new car last weekend.
18. He _________________ (think) that he ___________ (be) right.
19. I _________________ (cook) steak last night.
20. She _________________ (write) to her grandmother
Hỏi bởi: Phan Hương Giang
3 câu trả lời

▲ 1

Chào các em học sinh lớp 5 thân yêu!

Cô rất vui được đồng hành cùng các em trong buổi học tiếng Anh ngày hôm nay. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại và thực hành một phần ngữ pháp rất quan trọng, đó là Thì Quá khứ Đơn (Past Simple Tense) ở dạng khẳng định.

I. Kiến thức cần nhớ về Thì Quá khứ Đơn (Dạng khẳng định):

Thì Quá khứ Đơn dùng để kể về những hành động hoặc sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, thường có các dấu hiệu nhận biết như yesterday (hôm qua), last week/month/year (tuần/tháng/năm trước), ago (cách đây), in 2020 (vào năm 2020), v.v.

Công thức: Chủ ngữ + Động từ (dạng quá khứ)

Có hai loại động từ mà chúng ta cần lưu ý khi chia ở thì Quá khứ Đơn:

1. Động từ có quy tắc (Regular verbs):
Chúng ta chỉ cần thêm -ed vào sau động từ nguyên mẫu.
Ví dụ: play → played, visit → visited.
Một số trường hợp đặc biệt:

  • Nếu động từ kết thúc bằng chữ “e”, ta chỉ cần thêm “-d”.
    Ví dụ: live → lived, like → liked.
  • Nếu động từ kết thúc bằng “phụ âm + y”, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “-ed”.
    Ví dụ: study → studied, cry → cried.

2. Động từ bất quy tắc (Irregular verbs):
Các động từ này có dạng quá khứ đặc biệt và chúng ta cần phải học thuộc lòng.
Ví dụ: go → went, see → saw, buy → bought, be → was/were, have → had.

Các em đã nắm rõ chưa nào? Bây giờ, chúng ta cùng nhau giải bài tập nhé!

II. Giải bài tập chi tiết:

1. I _________ ( stay) at home all weekend.

  • Động từ cần chia: stay
  • Đây là động từ có quy tắc. Động từ “stay” kết thúc bằng nguyên âm “a” + “y”, nên ta chỉ cần thêm -ed.
  • Đáp án: I stayed at home all weekend.
  • Nghĩa: Tôi đã ở nhà cả cuối tuần.

2. Angela __________ (go) to the cinema last night.

  • Động từ cần chia: go
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “go” là went.
  • Đáp án: Angela went to the cinema last night.
  • Nghĩa: Tối qua Angela đã đi xem phim.

3. My friends __________(have) a great time in Nha Trang last year.

  • Động từ cần chia: have
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “have” là had.
  • Đáp án: My friends had a great time in Nha Trang last year.
  • Nghĩa: Bạn bè của tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở Nha Trang năm ngoái.

4. My vacation in Hue _____________ (be) wonderful.

  • Động từ cần chia: be
  • Đây là động từ bất quy tắc. Với chủ ngữ “My vacation” (kỳ nghỉ của tôi) là danh từ số ít, dạng quá khứ đơn của “be” là was.
  • Đáp án: My vacation in Hue was wonderful.
  • Nghĩa: Kỳ nghỉ của tôi ở Huế đã rất tuyệt vời.

5. Last summer I ______________(visit) Ngoc Son Temple in Ha Noi.

  • Động từ cần chia: visit
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “visit”.
  • Đáp án: Last summer I visited Ngoc Son Temple in Ha Noi.
  • Nghĩa: Mùa hè năm ngoái tôi đã ghé thăm Đền Ngọc Sơn ở Hà Nội.

6. My parents _______________( be) very tired after the trip.

  • Động từ cần chia: be
  • Đây là động từ bất quy tắc. Với chủ ngữ “My parents” (bố mẹ tôi) là danh từ số nhiều, dạng quá khứ đơn của “be” là were.
  • Đáp án: My parents were very tired after the trip.
  • Nghĩa: Bố mẹ tôi đã rất mệt sau chuyến đi.

7. I _______________(buy) a lot of gifts for my little sister.

  • Động từ cần chia: buy
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “buy” là bought.
  • Đáp án: I bought a lot of gifts for my little sister.
  • Nghĩa: Tôi đã mua rất nhiều quà cho em gái bé bỏng của mình.

8. Lan and Mai _____________ (see) sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.

  • Động từ cần chia: see
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “see” là saw.
  • Đáp án: Lan and Mai saw sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.
  • Nghĩa: Lan và Mai đã nhìn thấy cá mập, cá heo và rùa tại thủy cung Trí Nguyên.

9. Trung ________________ (eat) chicken and rice for dinner.

  • Động từ cần chia: eat
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “eat” là ate.
  • Đáp án: Trung ate chicken and rice for dinner.
  • Nghĩa: Trung đã ăn gà và cơm cho bữa tối.

10. They _______________ (talk) about their holiday in Hoi An.

  • Động từ cần chia: talk
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “talk”.
  • Đáp án: They talked about their holiday in Hoi An.
  • Nghĩa: Họ đã nói chuyện về kỳ nghỉ của mình ở Hội An.

11. Phuong _________________ (return) to Hanoi yesterday.

  • Động từ cần chia: return
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “return”.
  • Đáp án: Phuong returned to Hanoi yesterday.
  • Nghĩa: Phương đã trở về Hà Nội hôm qua.

12. We _______________ (think) the food __________ (be) delicious.

  • Động từ cần chia thứ nhất: think
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “think” là thought.
  • Động từ cần chia thứ hai: be
  • Đây là động từ bất quy tắc. Với chủ ngữ “the food” (đồ ăn) là danh từ số ít, dạng quá khứ đơn của “be” là was.
  • Đáp án: We thought the food was delicious.
  • Nghĩa: Chúng tôi đã nghĩ rằng đồ ăn rất ngon.

13. I _________________ (work) in a bank for ten years.

  • Động từ cần chia: work
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “work”.
  • Đáp án: I worked in a bank for ten years.
  • Nghĩa: Tôi đã làm việc ở ngân hàng mười năm.

14. She _________________ (study) French at university.

  • Động từ cần chia: study
  • Đây là động từ có quy tắc. Động từ “study” kết thúc bằng “phụ âm + y” (“d” là phụ âm, “y”). Ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “-ed”.
  • Đáp án: She studied French at university.
  • Nghĩa: Cô ấy đã học tiếng Pháp ở trường đại học.

15. He _________________ (travel) through the Middle East last year.

  • Động từ cần chia: travel
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “travel”. (Các em có thể thấy một số sách viết là “travelled” – thêm một chữ “l” nữa – nhưng “traveled” cũng hoàn toàn đúng nhé!)
  • Đáp án: He traveled through the Middle East last year.
  • Nghĩa: Anh ấy đã đi du lịch khắp Trung Đông năm ngoái.

16. She _________________ (watch) TV yesterday.

  • Động từ cần chia: watch
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “watch”.
  • Đáp án: She watched TV yesterday.
  • Nghĩa: Cô ấy đã xem TV ngày hôm qua.

17. We _________________ (buy) a new car last weekend.

  • Động từ cần chia: buy
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “buy” là bought.
  • Đáp án: We bought a new car last weekend.
  • Nghĩa: Cuối tuần trước chúng tôi đã mua một chiếc xe ô tô mới.

18. He _________________ (think) that he ___________ (be) right.

  • Động từ cần chia thứ nhất: think
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “think” là thought.
  • Động từ cần chia thứ hai: be
  • Đây là động từ bất quy tắc. Với chủ ngữ “he” (anh ấy) là danh từ số ít, dạng quá khứ đơn của “be” là was.
  • Đáp án: He thought that he was right.
  • Nghĩa: Anh ấy đã nghĩ rằng anh ấy đúng.

19. I _________________ (cook) steak last night.

  • Động từ cần chia: cook
  • Đây là động từ có quy tắc. Ta thêm -ed vào sau “cook”.
  • Đáp án: I cooked steak last night.
  • Nghĩa: Tối qua tôi đã nấu món bít tết.

20. She _________________ (write) to her grandmother.

  • Động từ cần chia: write
  • Đây là động từ bất quy tắc. Dạng quá khứ đơn của “write” là wrote.
  • Đáp án: She wrote to her grandmother.
  • Nghĩa: Cô ấy đã viết thư cho bà của mình.

Lời kết:

Cô hy vọng qua bài tập này, các em đã ôn lại và nắm vững hơn cách chia động từ ở thì Quá khứ Đơn dạng khẳng định rồi nhé. Hãy nhớ luyện tập thường xuyên để sử dụng ngữ pháp thật tốt nha các em!

Chúc các em học tốt và hẹn gặp lại trong các bài học sau!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

\(1.\) stayed

\(2.\) went

\(3.\) had

\(4.\) was

\(5.\) visited

\(6.\) were

\(7.\) bought

\(8.\) saw

\(9.\) ate

\(10.\) talked

\(11.\) returned

\(12.\) thought/ was

\(13.\) worked

\(14.\) studied

\(15.\) travelled

\(16.\) watched

\(17.\) bought

\(18.\) thought

\(19.\) cooked

\(20.\) wrote

___________________________________________________________________

NOTE:

Công thức: \(-\) Với động từ  “to be”

(+) S + was/were + O

(-) S + wasn’t/ weren’t + O

(?) Was/ were (not) + S + O?

\(-\) Với động từ “to do”

(+) S + V-ed + O

(-) S + didn’t + V + O

(?) Did (not) + S + V + O?

Cách sử dụng: Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong Quá Khứ.

Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong Quá Khứ.

\(-\) Trạng ngữ nhận biết: Yesterday, ago, upon a time, in 1943 (in a specific year in the past), last …

Một số lưu ý đối với thì QKĐ: Hầu hết động từ được thêm ed để biến thành động từ dạng quá khứ.

Một vài động từ kết thúc bằng phụ âm y thì biến thành i rồi thêm ed để biến thành dạng động từ quá khứ.

Một vàng động từ có dạng \(1 : 1 : 1\) (\(1\) phụ âm + \(1\) nguyên âm + \(1\) phụ âm) thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “ed”

Trả lời bởi:
▲ 2

1.stayed

2.went

3.had

4.was

5.visited

6.were

7.bought

8.saw

9.ate

10.talked

11.returned

12.though…was

13.worked

14.studied

15.travelled

16.watched

17.bought

18.thought…was

19.cooked

20.wrote

*Thì quá khứ đơn:

(+)S+V+(quá khứ đơn)

(-)S+didn’t+V(nguyên dạng)

(?)Did+S+V(nguyên dạng)?

-Dấu hiệu:last night,yesterday,last weekend,last summer,last year,ago,when,in+khoảng thời gian trong quá khứ

\(\text{#Trang}\)

Trả lời bởi: Thuần Trần

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo