the science lessons in this class ……….difficult today
A.are
B.be
C.was
D….
A.are
B.be
C.was
D.is
Chúng ta cùng nhìn vào câu hỏi:
the science lessons in this class ……….difficult today
Và các lựa chọn:
A.are
B.be
C.was
D.is
Để làm đúng câu này, chúng ta cần phân tích từng bước một, dựa vào kiến thức đã học.
Bước 1: Xác định chủ ngữ của câu.
Trong câu này, chủ ngữ không phải là “the science” hay “this class” mà là “the science lessons”. “Lessons” là danh từ số nhiều (có chữ “s” ở cuối).
Bước 2: Xác định thời của động từ.
Chúng ta có trạng từ “today” đứng ở cuối câu. “Today” thường đi với thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh này, chúng ta đang mô tả một tình trạng, một đặc điểm diễn ra trong ngày hôm nay, nên chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” ở thì hiện tại đơn.
Bước 3: Lựa chọn động từ “to be” phù hợp với chủ ngữ và thời của động từ.
* Chủ ngữ là “the science lessons” (số nhiều).
* Thời của động từ là hiện tại đơn.
Trong thì hiện tại đơn, động từ “to be” có các dạng: am, is, are.
* “am” dùng với chủ ngữ “I”.
* “is” dùng với chủ ngữ số ít.
* “are” dùng với chủ ngữ số nhiều.
Vì chủ ngữ “the science lessons” là số nhiều, chúng ta sẽ chọn “are”.
Bước 4: Xem xét các lựa chọn.
* A. are: Phù hợp với chủ ngữ số nhiều và thì hiện tại.
* B. be: Dạng nguyên thể, không chia theo chủ ngữ và thời.
* C. was: Thì quá khứ đơn, dùng với chủ ngữ số ít hoặc số nhiều (nhưng là quá khứ).
* D. is: Dùng với chủ ngữ số ít.
Dựa trên phân tích ở Bước 3, lựa chọn A là chính xác nhất.
Kết luận:
Câu hoàn chỉnh sẽ là: “The science lessons in this class are difficult today.”
Vì vậy, đáp án đúng là A.
Các em nhớ nhé, việc xác định đúng chủ ngữ và chia động từ “to be” sao cho phù hợp với số lượng của chủ ngữ và thời của câu là rất quan trọng. Chúng ta sẽ còn gặp nhiều dạng bài tập tương tự trong các bài học tiếp theo.
Chúc các em học tốt!
Đáp án:Chọn A.
Giải thích các bước giải:
Vì lessons thêm s ⇒ số nhiều thì thêm s hoặc es.
Dịch: Những bài học khoa học trong lớp này hôm nay khó quá.
Vậy chọn A.
chúc cậu học tốt!!
Đáp án: \(A.\)
\(-\) The science lessons: ngôi thứ \(3\) số nhiều \(->\) loại \(C;D\)
\(->\) be chưa chia \(->\) sai \(->\) loại
\(->\) today \(->\) thì HTTD:
\((+)\) S + am/is/are + adj/Noun/V-ing