Tìm 2-3 từ đồng nghĩa với từ nỗ lực và đặt 1 câu với từ vừa tìm được
Tìm 2-3 từ đồng nghĩa với từ nỗ lực và đặt 1 câu với từ vừa tìm được
Bài tập của chúng ta là: Tìm 2-3 từ đồng nghĩa với từ “nỗ lực” và đặt 1 câu với từ vừa tìm được.
Để làm tốt bài tập này, chúng ta sẽ đi qua các bước sau:
Bước 1: Hiểu nghĩa của từ “nỗ lực”.
Đầu tiên, các em cần hiểu rõ “nỗ lực” có nghĩa là gì. Từ “nỗ lực” chỉ sự cố gắng hết sức mình, ra sức để đạt được một mục đích nào đó, không ngại khó khăn, vất vả.
Bước 2: Tìm các từ đồng nghĩa với “nỗ lực”.
Dựa vào nghĩa của từ “nỗ lực”, chúng ta hãy cùng nhau suy nghĩ xem còn những từ nào khác cũng có ý nghĩa tương tự. Cô gợi ý một vài từ nhé:
- Cố gắng
- Phấn đấu
- Gắng sức
Các từ này đều diễn tả sự cố gắng, quyết tâm để đạt được kết quả tốt.
Bước 3: Chọn 2-3 từ đồng nghĩa và đặt câu.
Bây giờ, cô sẽ chọn hai từ trong số các từ vừa tìm được để đặt câu. Ví dụ, cô chọn từ “cố gắng” và “phấn đấu”.
Đặt câu với từ “cố gắng”:
Dù gặp nhiều khó khăn, bạn Lan vẫn luôn cố gắng học tập thật tốt.
Đặt câu với từ “phấn đấu”:
Chúng em luôn phấn đấu trở thành con ngoan, trò giỏi.
Chúng ta có thể thay thế từ “nỗ lực” trong các ví dụ này bằng những từ đồng nghĩa mà chúng ta đã tìm được và câu văn vẫn giữ nguyên ý nghĩa.
Chúc mừng các em đã hoàn thành bài tập này! Các em về nhà hãy thử tìm thêm các từ đồng nghĩa khác và đặt thêm nhiều câu với những từ đó nhé.
Các từ đồng nghĩa: cố gắng, nỗ lực, quyết tâm, …
Đặt câu:
Cố gắng
\(+\) Trong quá trình học tập, tôi luôn cố gắng hết mình để đạt được những mục tiêu đã đề ra
Nỗ lực
\(+\) Với nỗ lực của không ngừng nghỉ, tôi đã đạt được những mục tiêu mà mình mong muốn
Quyết tâm
\(+\) Với quyết tâm kiên định ấy, cô ấy đã vượt qua thử thách để đạt được thành công
Từ đồng nghĩa: cố gắng, phấn đấu, …
Đặt câu:
\(+\) Bạn Hoa đã rất cố gắng trong cuộc thi học sinh giỏi của trường.
\(+\) Bạn Nam đã rất phấn đấu trong học kì \(2\) để bù cho học kì \(1\).
\(@Orkaa\)