Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

tìm 20 từ có chứa vần êch

tìm 20 từ có chứa vần êch

tìm 20 từ có chứa vần êch
Hỏi bởi: Tran Le Anh Thu
3 câu trả lời
▲ 8

Chào tất cả các em học sinh yêu quý của cô!

Hôm nay, cô trò chúng mình sẽ cùng nhau khám phá một vần rất thú vị trong tiếng Việt, đó là vần êch. Đây là một bài tập giúp các em mở rộng vốn từ và luyện cách phát âm chuẩn xác. Các em đã sẵn sàng chưa nào? Chúng ta bắt đầu nhé!

Bước 1: Hiểu rõ về vần êch

Trước hết, chúng ta cần nhớ lại vần êch được tạo thành từ những âm nào nhỉ?

Vần êch bao gồm:

  • Nguyên âm đôi ê (đứng trước)
  • Âm cuối ch (đứng sau)

Khi đọc, các em chú ý đọc thật rõ tiếng ê rồi dứt khoát chuyển sang âm ch ở cuối nhé. Ví dụ như trong từ “con ếch“.

Bước 2: Cùng nhau tìm các từ có chứa vần êch (tối thiểu 20 từ)

Bây giờ, các em hãy thử nghĩ xem, trong cuộc sống hàng ngày, trong sách vở hay truyện đọc, chúng ta đã gặp những từ nào có chứa vần êch rồi? Chúng ta sẽ cùng nhau tìm và liệt kê ra đây 20 từ nhé. Cô sẽ gợi ý và giải thích một chút để các em hiểu rõ hơn về nghĩa của từ đó.

Đây là danh sách 20 từ có chứa vần êch mà chúng ta đã cùng nhau tìm được:

  1. Ếch: Từ đầu tiên và dễ nhớ nhất đúng không nào? Là tên của một loài động vật lưỡng cư rất quen thuộc, thường sống ở ao hồ. (Ví dụ: Con ếch xanh đang nhảy nhót trên bờ.)
  2. Lếch: Chỉ dáng đi khó nhọc, kéo lê chân. (Ví dụ: Em bé tập đi còn lếch từng bước một.)
  3. Tếch: Có nghĩa là chạy nhanh, bỏ đi vội vàng. (Ví dụ: Cậu bé sợ quá, vội vàng tếch đi.)
  4. Ghếch: Đặt vật gì đó lên cao hơn bình thường một cách tạm thời. (Ví dụ: Bạn ấy ghếch chân lên ghế đọc sách.)
  5. Chếch: Hơi nghiêng, hơi xiên so với phương thẳng đứng hoặc đường thẳng. (Ví dụ: Bức tranh treo hơi bị chếch sang một bên.)
  6. Rếch: Diễn tả cái gì đó nhỏ bé, li ti, không đáng kể. (Ví dụ: Mấy hạt bụi rếch bám trên bàn.)
  7. Bếch: Là một loại giỏ đan bằng tre, mây, có quai xách. Hoặc có thể hiểu là nhặt nhạnh, gom lại từng chút một một cách khó khăn. (Ví dụ: Mẹ đi chợ xách cái bếch.)
  8. Quếch: Là một loại cây thân gỗ. (Từ này ít gặp hơn một chút, thường dùng trong các địa phương.)
  9. Lếch thếch: Một từ láy, diễn tả dáng vẻ luộm thuộm, không gọn gàng. (Ví dụ: Anh ấy ăn mặc lếch thếch quá.)
  10. Chếch choạc: Một từ láy, diễn tả sự không vững vàng, không ổn định, dễ bị ngã. (Ví dụ: Bước đi của người say rượu thật chếch choạc.)
  11. Ếch nhái: Từ ghép chỉ chung các loài động vật lưỡng cư như ếch, cóc, nhái. (Ví dụ: Vùng đầm lầy này có nhiều ếch nhái sinh sống.)
  12. Ếch ương: Là một loài ếch có kích thước lớn hơn ếch thường. (Ví dụ: Tiếng kêu của ếch ương rất to.)
  13. Nghếch: Ngẩng lên, đưa lên, thường đi với đầu, mũi. (Ví dụ: Cậu bé nghếch mũi lên ngửi mùi hoa.)
  14. Kếch (trong từ kếch xù): Rất to lớn, cồng kềnh, gây ấn tượng. (Ví dụ: Chiếc bánh kem kếch xù mừng sinh nhật.)
  15. Ghếch chân: Đặt chân lên một vật gì đó. (Ví dụ: Anh ngồi ghếch chân lên bàn, rất thoải mái.)
  16. Ghếch đầu: Đặt đầu lên một vật gì đó. (Ví dụ: Bạn ấy ghếch đầu lên gối ngủ.)
  17. Tếch gót: Thành ngữ chỉ việc bỏ đi rất nhanh, chạy trốn. (Ví dụ: Thấy bóng dáng công an, bọn trộm liền tếch gót.)
  18. Lê lếch: Từ ghép, chỉ hành động di chuyển chậm chạp, kéo lê thân thể. (Ví dụ: Người thương binh lê lếch trên chiến trường.)
  19. Rếch rác: Một từ láy, diễn tả tình trạng lộn xộn, không gọn gàng, có nhiều vật nhỏ vương vãi. (Ví dụ: Căn phòng trông thật rếch rác.)
  20. Đàn ếch: Chỉ một nhóm nhiều con ếch. (Ví dụ: Buổi tối, tiếng kêu của đàn ếch vang vọng khắp nơi.)

Bước 3: Tổng kết và luyện tập

Các em thấy không? Chỉ với một vần êch nhỏ bé mà chúng ta đã tìm được rất nhiều từ thú vị rồi! Mỗi từ lại có một nghĩa riêng, giúp chúng ta diễn đạt suy nghĩ, tình cảm một cách phong phú hơn.

Các em hãy thường xuyên đọc lại các từ này, luyện phát âm thật chuẩn và thử đặt câu với chúng để ghi nhớ lâu hơn nhé. Việc làm này sẽ giúp các em giỏi Tiếng Việt hơn mỗi ngày!

Cô khen ngợi tinh thần học tập của tất cả các em. Hẹn gặp lại các em trong những bài học tiếp theo!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

bạc phếch

hếch mũi

con ếch 

lếch thếch

hênh hếch 

ngờ nghệch 

chênh chếch

vênh vếch

chệch choạn

hếch hoác 

lệch lạc

lệch khệch

lệch người 

đi lệch

xây lệch 

ngồi lệch

gạch lệch

khệch khoạng

chênh lệch

ếch nhái

Trả lời bởi: Lại Hồng Luyến
▲ 1

Tìm 20 từ có vần “êch”

1. con ếch

2. nhếch mép

3. mũi hếch

4. chênh chếch

5. bạc phếch

6. hênh hếch

7. lệch lạc

8. chệch choạn

9. ngờ nghệch

10. hếch hoác

11. lếch lác

12. xếch xác

13. bếch bác

14. xộc xệch

15. mắt xếch

16. chênh lệch

17. vênh vếch

18. lếch thếch

19. xếch xoác

20. thếch thoát

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo