Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

tìm 20 từ có chứa vần êch

tìm 20 từ có chứa vần êch

tìm 20 từ có chứa vần êch
Hỏi bởi: Tran Le Anh Thu
3 câu trả lời

▲ 5

Chào các con học sinh lớp 5 yêu quý! Cô là cô giáo Văn đây. Hôm nay, cô trò chúng mình sẽ cùng nhau khám phá một vần rất thú vị trong tiếng Việt của chúng ta nhé. Đó chính là vần êch!

Đề bài của chúng ta hôm nay là: tìm 20 từ có chứa vần êch.

Chúng ta sẽ cùng nhau thực hiện bài tập này từng bước một để đảm bảo các con hiểu bài thật kỹ và có thể tự mình tìm thêm nhiều từ khác nữa nhé!

Bước 1: Hiểu rõ “vần êch” là gì?

Để tìm đúng từ, trước hết, chúng ta phải hiểu rõ vần êch. Trong tiếng Việt, một vần được tạo thành từ phần nguyên âm và phần âm cuối. Với vần êch, chúng ta có:

  • Phần nguyên âm chính là ê (e có mũ).
  • Phần âm cuối là ch.

Khi đọc, các con hãy phát âm rõ ràng âm “ê” rồi nhanh chóng kết thúc bằng âm “ch” nhé! Ví dụ, từ “con ếch”, các con nghe thấy âm “ếch” thật rõ ràng đúng không nào?

Bước 2: Phương pháp tìm từ chứa vần êch.

Có nhiều cách để tìm từ. Các con có thể áp dụng các cách sau:

  1. Nhớ lại từ đã học, đã nghe: Hãy thử nghĩ xem, trong các bài tập đọc, bài thơ, hay những câu chuyện hàng ngày, các con đã gặp từ nào có âm “êch” chưa?
  2. Thử ghép phụ âm đầu: Chúng ta có vần “êch”, bây giờ các con hãy thử ghép các phụ âm đầu như: K, L, M, T, S, Gh, Ch, Ngh, X, Qu, D… vào trước vần “êch” xem có tạo thành từ có nghĩa không nhé. Ví dụ: K + êch = kếch, L + êch = lếch, …
  3. Tìm trong từ điển: Khi lớn hơn hoặc cần tra cứu, từ điển là người bạn rất tốt đó.

Bây giờ, chúng mình sẽ cùng áp dụng phương pháp này để tìm ra 20 từ nhé!

Bước 3: Cùng tìm và liệt kê 20 từ có chứa vần êch.

Cô và các con sẽ cùng nhau tìm các từ này nhé. Cô sẽ giải thích ngắn gọn nghĩa hoặc đưa ra ví dụ để các con dễ hình dung hơn!

  1. Con ếch: Một loài động vật lưỡng cư sống cả trên cạn và dưới nước, thường kêu “ộp oạp”. (Từ này có vần “ếch” rất rõ ràng phải không?)
  2. Kếch xù: Chỉ sự vật to lớn, đồ sộ, cồng kềnh. Ví dụ: “Một khối tài sản kếch xù.”
  3. Lếch thếch: Diễn tả dáng điệu chậm chạp, lôi thôi, không gọn gàng. Ví dụ: “Anh ta đi lếch thếch trên đường.” (Trong từ này có cả “lếch” và “thếch” đều chứa vần êch đấy!)
  4. Bếch:
    • (Động từ) Dùng tay vét, hốt một lượng lớn. Ví dụ: “Bếch kem ra bát.”
    • (Tính từ) Chỉ vóc dáng to lớn, nặng nề. Ví dụ: “Dáng người bếch.”
  5. Mếch lòng: Làm cho người khác phật ý, buồn bã hoặc khó chịu. Ví dụ: “Lời nói ấy đã làm mếch lòng cô ấy.”
  6. Tếch: (Động từ) Chỉ việc đi nhanh, lủi nhanh, thường là đi vội vã. Ví dụ: “Vừa thấy mẹ, nó đã tếch đi.”
  7. Ghếch: (Động từ) Đặt chân hoặc vật gì đó lên cao hơn một chút. Ví dụ: “Cậu bé ghếch chân lên ghế.”
  8. Xếch: (Tính từ) Hơi nghiêng lên phía trên. Ví dụ: “Đôi mắt xếch.”
  9. Chếch: (Tính từ) Hơi nghiêng, không thẳng hàng. Ví dụ: “Cái bàn kê chếch sang một bên.”
  10. Nghếch: (Động từ) Ngẩng lên, đưa lên. Ví dụ: “Anh ta nghếch mũi lên tỏ vẻ kiêu ngạo.”
  11. Quếch: (Tính từ) Mắt sâu và to. Ví dụ: “Đôi mắt quếch.”
  12. Dếch: (Động từ) Nhích nhẹ, di chuyển một chút. Ví dụ: “Dếch ghế sang bên cạnh.”
  13. Nếch: Thường dùng trong cụm từ như “lần nếch” (chậm chạp di chuyển từng chút một).
  14. Kệch cỡm: Chỉ sự to lớn một cách thô kệch, không cân đối, không phù hợp. Ví dụ: “Chiếc áo quá kệch cỡm so với thân hình anh ấy.” (Từ này chứa tiếng “kệch”).
  15. Luếch: Thường dùng trong cụm từ “mắt luếch” (mắt nhìn không thẳng, hơi lác).
  16. Quệch: (Động từ) Gạt mạnh tay sang một bên. Ví dụ: “Anh ấy quệch tay vào thành bàn.”
  17. Thếch: Như đã nói ở từ “lếch thếch”, “thếch” cũng là một từ có vần êch, dù ít khi đứng độc lập.
  18. Rếch: (Tính từ) Bẩn thỉu, bám bụi, không sạch sẽ (thường dùng trong “rếch rác”). Ví dụ: “Quần áo rếch rác.”
  19. Kếch: Ngoài “kếch xù”, “kếch” còn có thể chỉ sự cồng kềnh, vụng về. Ví dụ: “Cái thùng này thật kếch.”
  20. Bệch: (Động từ) Thường dùng trong cụm từ “bệch ra” (ngồi bệt xuống, nằm bẹp ra). Ví dụ: “Nó mệt quá nên bệch ra đất.”

Bước 4: Kiểm tra lại.

Các con hãy cùng cô đếm lại xem chúng ta đã tìm được bao nhiêu từ rồi nhé: 1, 2, 3, … đến 20 từ! Vậy là chúng ta đã hoàn thành xuất sắc yêu cầu của đề bài rồi!

Mỗi từ chúng ta tìm được đều chứa vần êch, và chúng đều là những từ có nghĩa trong tiếng Việt. Cô hy vọng qua bài tập này, các con không chỉ tìm được từ mà còn hiểu rõ hơn về cách cấu tạo vần và nghĩa của các từ nữa.

Chúc các con học tốt và luôn yêu thích môn Ngữ Văn nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

bạc phếch

hếch mũi

con ếch 

lếch thếch

hênh hếch 

ngờ nghệch 

chênh chếch

vênh vếch

chệch choạn

hếch hoác 

lệch lạc

lệch khệch

lệch người 

đi lệch

xây lệch 

ngồi lệch

gạch lệch

khệch khoạng

chênh lệch

ếch nhái

Trả lời bởi: Lại Hồng Luyến
▲ 1

Tìm 20 từ có vần “êch”

1. con ếch

2. nhếch mép

3. mũi hếch

4. chênh chếch

5. bạc phếch

6. hênh hếch

7. lệch lạc

8. chệch choạn

9. ngờ nghệch

10. hếch hoác

11. lếch lác

12. xếch xác

13. bếch bác

14. xộc xệch

15. mắt xếch

16. chênh lệch

17. vênh vếch

18. lếch thếch

19. xếch xoác

20. thếch thoát

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo