Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Tìm một số từ đồng nghĩa với từ: – bao la – bình yên

Tìm một số từ đồng nghĩa với từ:
– bao la
– bình yên

Tìm một số từ đồng nghĩa với từ:
– bao la
– bình yên
Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 7
Chào các em học sinh thân mến!

Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau khám phá thêm những từ ngữ thật đẹp trong kho tàng tiếng Việt của chúng ta. Các em đã sẵn sàng chưa nào?

Chúng ta sẽ bắt đầu với bài tập tìm từ đồng nghĩa. Các em nhớ nhé, từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Chúng ta sẽ đi từng bước một.

Bước 1: Phân tích yêu cầu bài tập

Đề bài yêu cầu chúng ta tìm một số từ đồng nghĩa với hai từ: “bao la” và “bình yên”.

Bước 2: Tìm từ đồng nghĩa với “bao la”

* Đầu tiên, chúng ta hãy cùng nhau hiểu nghĩa của từ “bao la”. Khi nói “bao la”, chúng ta thường nghĩ đến sự rộng lớn, mênh mông, không có giới hạn. Ví dụ, bầu trời bao la, biển cả bao la.
* Bây giờ, các em hãy suy nghĩ xem có từ nào khác cũng diễn tả ý nghĩa tương tự như “bao la” không? Các em có thể nghĩ đến những thứ gì rất rộng, rất lớn?
* À, cô thấy có bạn giơ tay rồi. Bạn nói “rộng lớn” phải không nào? Đúng rồi, “rộng lớn” cũng có nghĩa là rất rộng, rất lớn.
* Còn từ nào nữa không? Các em thử nghĩ đến những không gian trải dài, vô tận xem nào.
* Cô nghe thấy tiếng một bạn khác nói “mênh mông”. Rất chính xác! “Mênh mông” cũng diễn tả sự rộng lớn, trải dài không thấy bờ bến.
* Chúng ta còn có thể tìm thêm các từ như “bát ngát”, “thênh thang”. Những từ này cũng gợi lên hình ảnh về sự rộng lớn, không gian thoáng đãng.

Vậy, chúng ta có thể tìm được các từ đồng nghĩa với “bao la” như: rộng lớn, mênh mông, bát ngát, thênh thang.

Bước 3: Tìm từ đồng nghĩa với “bình yên”

* Tiếp theo, chúng ta sẽ tìm từ đồng nghĩa với từ “bình yên”. Từ “bình yên” diễn tả trạng thái êm đềm, không có sóng gió, không có sự xáo trộn hay lo lắng. Ví dụ, cuộc sống bình yên, một miền quê bình yên.
* Bây giờ, các em hãy suy nghĩ xem có từ nào khác cũng mang ý nghĩa tương tự như “bình yên” không? Các em có thể nghĩ đến cảm giác khi chúng ta cảm thấy an toàn, nhẹ nhàng.
* Cô thấy có bạn đã có câu trả lời. Bạn nói “yên ổn” phải không nào? Đúng rồi, “yên ổn” cũng có nghĩa là không có gì xảy ra, mọi thứ đều tốt đẹp.
* Chúng ta còn có thể nghĩ đến sự êm ái, không có tiếng động lớn hay sự ồn ào.
* À, bạn khác lại nói “thanh bình”. Rất hay! “Thanh bình” cũng diễn tả sự êm đềm, yên tĩnh, không có chiến tranh hay biến động.
* Chúng ta còn có thể tìm thêm các từ như “êm ả”, “an lành”. Những từ này đều gợi lên trạng thái yên tĩnh, nhẹ nhàng, không có gì đáng lo ngại.

Vậy, chúng ta có thể tìm được các từ đồng nghĩa với “bình yên” như: yên ổn, thanh bình, êm ả, an lành.

Các em thấy đấy, tiếng Việt của chúng ta thật phong phú và giàu đẹp. Việc học từ đồng nghĩa giúp chúng ta diễn đạt ý của mình một cách sinh động và đa dạng hơn.

Các em hãy ghi nhớ những từ này nhé! Hẹn gặp lại các em trong bài học tiếp theo!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 4

Tìm một số từ đồng nghĩa với từ:

– bao la:mênh mông,bát ngát,rộng lớn,…

– bình yên:thanh bình, yên lành, yên ổn,…

Trả lời bởi: Phan Mai Chi
▲ 3

-Đồng nghĩa với từ bao la : rộng lớn, mênh mông, hùng vĩ

-Đồng nghĩa với từ bình yên : thân thiện, yên bình, hòa bình, yên ổn

vote giùm mình đi

Trả lời bởi: Đăng Công Mai

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo