Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Tìm từ đồng nghĩa với từ”nhân ái”rồi đặt một câu với từ vừa tìm được.

Tìm từ đồng nghĩa với từ”nhân ái”rồi đặt một câu với từ vừa tìm được.

Tìm từ đồng nghĩa với từ”nhân ái”rồi đặt một câu với từ vừa tìm được.

Hỏi bởi: giancuong
3 câu trả lời
▲ 6
Chào các em học sinh yêu quý! Hôm nay, cô trò mình lại cùng nhau khám phá những điều thú vị trong môn Tiếng Việt. Các em có nhớ bài học trước chúng ta đã cùng tìm hiểu về những từ ngữ hay về tình yêu thương con người không nào? Hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục vận dụng kiến thức ấy để làm bài tập.

Bài tập: Tìm từ đồng nghĩa với từ “nhân ái” rồi đặt một câu với từ vừa tìm được.

Bây giờ, các em hãy cùng cô đi từng bước để giải bài tập này nhé.

Bước 1: Hiểu rõ yêu cầu của đề bài.

Đề bài yêu cầu chúng ta làm hai việc:
1. Tìm một từ có nghĩa giống hoặc tương tự với từ “nhân ái”.
2. Sử dụng từ vừa tìm được để đặt một câu hoàn chỉnh.

Bước 2: Phân tích từ “nhân ái”.

Các em hãy suy nghĩ xem, từ “nhân ái” có nghĩa là gì?
“Nhân ái” là tình yêu thương con người sâu sắc, lòng thương người, luôn muốn giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn.

Bước 3: Tìm từ đồng nghĩa với “nhân ái”.

Bây giờ, các em hãy nhớ lại những từ mà chúng ta đã học hoặc đã biết có nghĩa giống với “nhân ái”. Cô tin rằng trong lớp mình có rất nhiều bạn đã tìm được từ này rồi đấy!

Cô gợi ý nhé: đó là một từ gồm hai tiếng, thường đi kèm với từ “nhân”.
À, đúng rồi! Đó chính là từ “nhân hậu“.

Từ “nhân hậu” cũng có nghĩa là lòng thương người, đối xử tốt bụng, hiền lành với mọi người. Nó rất gần nghĩa với “nhân ái”.

Ngoài ra, chúng ta còn có thể tìm được những từ khác nữa như: khoan dung, từ bi, độ lượng… Tuy nhiên, từ “nhân hậu” là từ đồng nghĩa gần gũi và phổ biến nhất với từ “nhân ái” trong chương trình lớp 5 của chúng ta.

Bước 4: Đặt câu với từ vừa tìm được.

Chúng ta đã tìm được từ “nhân hậu”. Bây giờ, nhiệm vụ của chúng ta là đặt một câu có chứa từ “nhân hậu” và câu đó phải có nghĩa, diễn tả được sự tốt bụng, thương người.

Các em thử nghĩ xem, ai là người có lòng nhân hậu? Chúng ta có thể dùng từ “nhân hậu” để nói về ai?
* Chúng ta có thể nói về Bác Hồ.
* Chúng ta có thể nói về những người tốt bụng xung quanh mình.
* Chúng ta có thể nói về một hành động đẹp thể hiện sự nhân hậu.

Cô sẽ đưa ra một ví dụ để các em tham khảo:

Ví dụ:

Bác Hồ là một vị lãnh tụ vô cùng nhân hậu, luôn yêu thương và quan tâm đến toàn thể nhân dân.

Hoặc một câu khác:

Cô giáo chủ nhiệm của lớp ta rất nhân hậu, cô luôn nhẹ nhàng giảng bài và an ủi chúng em khi gặp khó khăn.

Các em thấy đó, khi dùng từ “nhân hậu” trong câu, chúng ta cần đặt nó vào một ngữ cảnh phù hợp để câu văn có ý nghĩa rõ ràng.

Tóm lại:

* Từ đồng nghĩa với “nhân ái” là: nhân hậu.
* Một câu có chứa từ “nhân hậu”: Bác Hồ là một vị lãnh tụ vô cùng nhân hậu, luôn yêu thương và quan tâm đến toàn thể nhân dân.

Các em hãy về nhà luyện tập thêm bằng cách tìm thêm các từ đồng nghĩa với “nhân ái” và đặt nhiều câu khác nhau nhé. Cô tin rằng các em sẽ ngày càng giỏi môn Tiếng Việt hơn nữa!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

Đáp án \(+\) Giải thích các bước giải\(:\)

(Anh đặt nhiều câu cho em lựa chọn nhé!)

\(-\) Từ đồng nghĩa với từ “nhân ái”\(:\) nhân hậu, nhân từ, nhân đức, phúc hậu

\(-\) Các câu được đặt là\(:\)

\(+\) Lan là người có tấm lòng nhân hậu, biết giúp đỡ và quan tâm mọi người.

\(+\) Cô Tấm vừa nhân từ vừa dịu dàng.

\(+\) Bố mẹ luôn dạy em phải sống một cách nhân đức.

\(+\) Bà em có khuôn mặt phúc hậu, hiền từ.

Nhân ái\(:\) biết yêu thương và quan tâm đến mọi người, luôn sẵn sàng giúp đỡ khi cần thiết.

Trả lời bởi: thanhtutranthi
▲ 1

Từ đồng ngĩa là : Nhân hậu 

Nhân hậu – nhân ái là nói về lòng tốt của con người

– Đặt câu : Bác Hồ có một tấm lòng nhân hậu , bác ái.

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo