Tìm từ ngữ chứa tiếng:
Vần uôn:
Vần uông:
Vần uôn:
Vần uông:
Chào cả lớp yêu quý của cô! Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng nhau tham gia một trò chơi thật vui và bổ ích nhé! Trò chơi của chúng ta có tên là “Thám tử tìm từ”. Nhiệm vụ của các con là tìm ra những từ ngữ chứa những “vần” đặc biệt mà cô đưa ra.
Các con đã sẵn sàng chưa nào? Chúng ta cùng bắt đầu với vần đầu tiên nhé!
***
Phần 1: Tìm từ ngữ chứa vần “uôn”
Bước 1: Làm quen với vần “uôn”
Cô mời các con cùng nhìn lên bảng, đây là vần gì nhỉ? À, đây là vần “uôn”.
Bây giờ, chúng ta cùng đánh vần và đọc to vần này nhé:
u – ô – n – uôn
Cả lớp đọc lại theo cô nào: uôn, uôn, uôn. Giỏi lắm!
Bước 2: Tìm từ ngữ chứa vần “uôn”
Cô giải thích thêm cho các con hiểu vì sao chúng ta lại tìm từ theo vần: Tìm từ theo vần giúp các con nhận biết được âm thanh giống nhau trong các từ, giúp mình đọc đúng và viết đúng sau này đấy.
Bây giờ, các con hãy thử suy nghĩ xem, trong cuộc sống hàng ngày, có tiếng nào, từ nào mà mình nghe thấy âm “uôn” không? Cô sẽ gợi ý một vài từ nhé!
Lời giải chi tiết:
Chúng ta sẽ cùng tìm các từ chứa vần “uôn” và đọc to nó lên nhé!
- Tiếng “buồn”:
Khi các con không vui, các con cảm thấy thế nào? Đúng rồi, đó là cảm thấy buồn. Tiếng “buồn” có vần “uôn” này!
Đánh vần: bờ – uôn – buôn – huyền – buồn
Đọc to: buồn
- Tiếng “cuốn”:
Khi mình đọc sách, đó là những cuốn sách phải không nào? Hoặc khi mình làm cuộn giấy, mình sẽ cuốn lại. Tiếng “cuốn” có vần “uôn” đó các con!
Đánh vần: cờ – uôn – cuốn – sắc – cuốn
Đọc to: cuốn
- Tiếng “luôn”:
Khi các con được cô khen là “Bạn này học bài luôn luôn chăm chỉ”, tiếng “luôn” có vần “uôn” nè!
Đánh vần: lờ – uôn – luôn
Đọc to: luôn
- Tiếng “muộn”:
Nếu mình ngủ dậy trễ thì sẽ bị đi học muộn. Tiếng “muộn” cũng có vần “uôn” đó.
Đánh vần: mờ – uôn – muôn – nặng – muộn
Đọc to: muộn
- Tiếng “uốn”:
Các con có thấy các vận động viên hay tập động tác uốn dẻo không? Tiếng “uốn” chính là vần “uôn” đứng một mình đấy!
Đánh vần: uôn – sắc – uốn
Đọc to: uốn
Còn rất nhiều từ khác nữa như: chuồn (trong từ chuồn chuồn), tuôn (mưa tuôn)… Cô thấy các con tìm được rất nhiều từ hay!
***
Phần 2: Tìm từ ngữ chứa vần “uông”
Bước 1: Làm quen với vần “uông”
Bây giờ, chúng ta sẽ làm quen với một vần mới. Các con nhìn xem đây là vần gì nhỉ? Đúng rồi, đây là vần “uông”.
Chúng ta cùng đánh vần và đọc to vần này nhé:
u – ô – ng – uông
Cả lớp đọc lại theo cô nào: uông, uông, uông. Các con đọc rất hay!
Bước 2: Tìm từ ngữ chứa vần “uông”
Tiếp theo, các con lại suy nghĩ xem, có tiếng nào, từ nào mà có vần “uông” này không? Cô lại gợi ý một chút nhé!
Lời giải chi tiết:
Chúng ta sẽ cùng tìm các từ chứa vần “uông” và đọc to nó lên nhé!
- Tiếng “xuống”:
Khi các con đi từ trên cầu thang xuống dưới nhà, tiếng “xuống” có vần “uông” này!
Đánh vần: xờ – uông – xuông – sắc – xuống
Đọc to: xuống
- Tiếng “buông”:
Khi các con cầm một món đồ trên tay, rồi các con buông ra, tiếng “buông” có vần “uông” đó.
Đánh vần: bờ – uông – buông
Đọc to: buông
- Tiếng “muỗng”:
Khi mình ăn cơm, mình hay dùng cái gì để xúc cơm nhỉ? Đúng rồi, cái muỗng (hoặc thìa) đó. Tiếng “muỗng” có vần “uông” nè!
Đánh vần: mờ – uông – muông – ngã – muỗng
Đọc to: muỗng
- Tiếng “vuông”:
Các con có biết hình gì có 4 cạnh bằng nhau không? À, đó là hình vuông. Tiếng “vuông” cũng có vần “uông” đó.
Đánh vần: vờ – uông – vuông
Đọc to: vuông
- Tiếng “chuông”:
Buổi sáng, đồng hồ báo thức kêu “reng reng” thì đó là tiếng chuông báo thức đấy. Tiếng “chuông” có vần “uông” đó các con.
Đánh vần: chờ – uông – chuông
Đọc to: chuông
Tuyệt vời quá! Cô thấy các con đã tìm được rất nhiều từ hay và đọc rất to rõ ràng. Các con nhớ nhé, mỗi khi đọc sách hay nói chuyện, mình hãy thử lắng nghe xem có vần “uôn” hay “uông” trong đó không nha. Việc này sẽ giúp các con giỏi tiếng Việt hơn rất nhiều đó!
Cô khen cả lớp một tràng pháo tay thật lớn nào!
Vần \( uôn \): Muộn màng, muôn đời, cuồn cuộn, buôn bán, nguồn nước, buồn bã, chuồn chuồn, …
Vần \( uông \): Rau muống, chuồng gà, luống rau, cuống lá, buông xuống, uống nước, chiều chuộng, buồng trứng
Vần uôn: uốn éo
Vần uông: xuồng