Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà ,giỏi giang ,cứng cỏi ,hiền lành , nh…

tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà ,giỏi giang ,cứng cỏi ,hiền lành , nh…

tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà ,giỏi giang ,cứng cỏi ,hiền lành , nhỏ bé , nông cạn ,sáng sủa , thuận lợi ,vui vẻ ,cao thượng ,cẩn thận ,siêng năng ,nhanh nhảu ,đoàn kết ,khôn ngoan
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 5
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Cô là giáo viên Ngữ Văn của chúng ta đây. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu một chủ đề rất thú vị, đó là tìm từ trái nghĩa. Đây là một kỹ năng quan trọng giúp chúng ta làm giàu thêm vốn từ, diễn đạt ý tưởng chính xác và sinh động hơn. Chúng ta sẽ cùng nhau giải bài tập sau đây theo từng bước nhé!

Bước 1: Hiểu rõ yêu cầu của bài tập
Đề bài yêu cầu chúng ta tìm từ trái nghĩa cho một danh sách các từ đã cho. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa đối lập nhau. Ví dụ, từ “nóng” có nghĩa đối lập với từ “lạnh”.

Bước 2: Phân tích từng từ và tìm từ trái nghĩa
Chúng ta sẽ đi lần lượt từng từ một để tìm ra từ có nghĩa đối lập nhé.

  • Thật thà: Từ này chỉ sự ngay thẳng, không gian dối. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự không trung thực.
    • Từ trái nghĩa: gian dối, lươn lẹo, bất lương.
  • Giỏi giang: Từ này chỉ sự tài năng, có năng lực tốt. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự kém cỏi, không có năng lực.
    • Từ trái nghĩa: kém cỏi, dốt nát, vụng về.
  • Cứng cỏi: Từ này chỉ sự mạnh mẽ, kiên cường, không dễ bị khuất phục. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự yếu đuối, mềm yếu.
    • Từ trái nghĩa: yếu ớt, mềm yếu, nhút nhát.
  • Hiền lành: Từ này chỉ tính nết dịu dàng, không dữ tợn. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự dữ tợn, hung dữ.
    • Từ trái nghĩa: dữ tợn, hung hăng, ác độc.
  • Nhỏ bé: Từ này chỉ kích thước hoặc tầm quan trọng không lớn. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ kích thước lớn hoặc tầm quan trọng lớn.
    • Từ trái nghĩa: to lớn, vĩ đại, khổng lồ.
  • Nông cạn: Từ này có thể hiểu theo nghĩa đen là không sâu hoặc nghĩa bóng là thiếu chiều sâu, thiếu suy nghĩ. Ở đây, chúng ta hiểu theo nghĩa bóng nhiều hơn. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự sâu sắc, thấu đáo.
    • Từ trái nghĩa: sâu sắc, thâm thúy, tinh tế.
  • Sáng sủa: Từ này có thể chỉ ánh sáng hoặc chỉ tương lai, tinh thần. Chúng ta sẽ tìm từ trái nghĩa cho cả hai nghĩa.
    • Nghĩa đen (ánh sáng): Từ trái nghĩa: tối tăm, mờ mịt.
    • Nghĩa bóng (tương lai, tinh thần): Từ trái nghĩa: mù mịt, ảm đạm, buồn bã.
  • Thuận lợi: Từ này chỉ sự dễ dàng, có nhiều điều kiện tốt để thực hiện. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự khó khăn, trắc trở.
    • Từ trái nghĩa: khó khăn, trắc trở, bất lợi.
  • Vui vẻ: Từ này chỉ trạng thái tinh thần, cảm xúc tích cực, phấn khởi. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ trạng thái tinh thần tiêu cực, buồn bã.
    • Từ trái nghĩa: buồn bã, u sầu, đau khổ.
  • Cao thượng: Từ này chỉ phẩm chất đạo đức, tinh thần cao đẹp, vị tha. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự thấp hèn, ích kỷ.
    • Từ trái nghĩa: thấp hèn, ích kỷ, hèn hạ.
  • Cẩn thận: Từ này chỉ sự chú ý, làm việc gì đó một cách kỹ lưỡng, không sơ suất. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự thiếu chú ý, bất cẩn.
    • Từ trái nghĩa: ẩu tả, cẩu thả, bất cẩn.
  • Siêng năng: Từ này chỉ sự cần cù, chăm chỉ làm việc. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự lười biếng, không chịu làm việc.
    • Từ trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, biếng nhác.
  • Nhanh nhảu: Từ này chỉ sự nhanh nhẹn, tháo vát, hoạt bát. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự chậm chạp, lề mề.
    • Từ trái nghĩa: chậm chạp, lề mề, ù ì.
  • Đoàn kết: Từ này chỉ sự gắn bó, thống nhất, cùng nhau làm việc gì đó. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự chia rẽ, bất hòa.
    • Từ trái nghĩa: chia rẽ, bất hòa, mâu thuẫn.
  • Khôn ngoan: Từ này chỉ sự thông minh, hiểu biết, có tài phán đoán. Từ trái nghĩa với nó sẽ là những từ chỉ sự ngu dốt, kém hiểu biết.
    • Từ trái nghĩa: ngu dốt, dại khờ, kém cỏi.

Bước 3: Tổng kết lại các từ trái nghĩa
Sau khi phân tích từng từ, chúng ta có danh sách các từ trái nghĩa như sau:

  • Thật thà: gian dối, lươn lẹo, bất lương
  • Giỏi giang: kém cỏi, dốt nát, vụng về
  • Cứng cỏi: yếu ớt, mềm yếu, nhút nhát
  • Hiền lành: dữ tợn, hung hăng, ác độc
  • Nhỏ bé: to lớn, vĩ đại, khổng lồ
  • Nông cạn: sâu sắc, thâm thúy, tinh tế
  • Sáng sủa: tối tăm, mờ mịt (nghĩa đen); mù mịt, ảm đạm, buồn bã (nghĩa bóng)
  • Thuận lợi: khó khăn, trắc trở, bất lợi
  • Vui vẻ: buồn bã, u sầu, đau khổ
  • Cao thượng: thấp hèn, ích kỷ, hèn hạ
  • Cẩn thận: ẩu tả, cẩu thả, bất cẩn
  • Siêng năng: lười biếng, lười nhác, biếng nhác
  • Nhanh nhảu: chậm chạp, lề mề, ù ì
  • Đoàn kết: chia rẽ, bất hòa, mâu thuẫn
  • Khôn ngoan: ngu dốt, dại khờ, kém cỏi

Các em thấy đó, việc tìm từ trái nghĩa không hề khó khăn phải không nào? Chỉ cần chúng ta hiểu rõ nghĩa của từ gốc và suy nghĩ về từ có ý nghĩa đối lập là có thể tìm được. Hãy luyện tập thêm nhiều bài tập về từ trái nghĩa để vốn từ của các em ngày càng phong phú hơn nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 66

thật thà – dối trá;

giỏi giang – kém cỏi;

cứng cỏi – yếu ớt;

hiền lành – độc ác;

nhỏ bé – to lớn;

nông cạn – sâu sắc;

sáng sủa – tối tăm;

thuận lợi – khó khăn;

vui vẻ – buồn bã;

cao thượng – thấp hèn;

cẩn thận – cẩu thả;

siêng năng – lười biếng;

nhanh nhảu – chậm chạp;

đoàn kết – chia rẽ.

Trả lời bởi: hannie0412
▲ 21

giả dối, dở tệ, mềm yếu, hung dữ, to lớn, thấu đáo, tối tăm, bất lợi, buồn bã, hẹp hòi, ẩu tả, lười biếng, chậm chạp, chia rẽ, ngu dốt.

Trả lời bởi: xuant2007

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo