trái nghĩa với nhanh nhảu là gì ?
Các con thân mến, trong Tiếng Việt, có rất nhiều từ mang ý nghĩa trái ngược nhau, giúp cho lời ăn tiếng nói của chúng ta thêm phong phú và sinh động. Bài tập hôm nay của chúng ta là tìm từ trái nghĩa với từ “nhanh nhảu”.
Để giải bài tập này, chúng ta sẽ thực hiện theo các bước sau đây:
Bước 1: Tìm hiểu nghĩa của từ “nhanh nhảu”.
“Nhanh nhảu” là một từ láy diễn tả dáng vẻ hoặc hành động làm việc gì đó một cách nhanh nhẹn, hoạt bát, lanh lẹ, có phần vội vàng. Ví dụ: bạn nhỏ làm bài rất nhanh nhảu.
Bước 2: Xác định ý nghĩa cần tìm từ trái nghĩa.
Chúng ta cần tìm một từ có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược với sự nhanh nhẹn, hoạt bát, vội vàng. Nghĩa là, chúng ta cần tìm từ diễn tả sự chậm chạp, lề mề, thiếu quyết đoán.
Bước 3: Suy nghĩ và tìm từ trái nghĩa.
Dựa vào ý nghĩa đã xác định ở Bước 2, chúng ta có thể nghĩ đến các từ như: chậm chạp, lề mề, ủ rũ, chậm rãi, thiếu quyết đoán.
Bước 4: Lựa chọn từ trái nghĩa phù hợp nhất.
Trong các từ tìm được ở Bước 3, từ “chậm chạp” là từ có nghĩa trái ngược rõ ràng và phổ biến nhất với “nhanh nhảu”. Ngoài ra, từ “lề mề” cũng có thể dùng trong một số trường hợp.
Vậy, trái nghĩa với “nhanh nhảu” là chậm chạp.
Cô hy vọng qua bài tập này, các con đã hiểu rõ hơn về cách tìm từ trái nghĩa. Hãy luôn cố gắng học tập thật tốt nhé!
– Nhanh nhảu: nhanh nhẹn, không để người khác phải chờ đợi.
– Trái nghĩa: chậm chạp, chậm rì
Trái nghĩa với nhanh nhảu là : Chậm chạp