Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

từ loại của contribute, safe, success và collaborate

từ loại của contribute, safe, success và collaborate

từ loại của contribute, safe, success và collaborate
Hỏi bởi: Nguyễn Phương
3 câu trả lời
▲ 9
Chào các em, cô đây!
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau “giải mã” một dạng bài tập rất quen thuộc nhưng cũng không kém phần quan trọng trong các bài kiểm tra, đó là bài tập về Từ loại (Word Forms). Dạng bài này không chỉ giúp các em làm tốt phần ngữ pháp mà còn làm giàu vốn từ vựng để sử dụng trong cả kỹ năng nói và viết nữa đấy.

Phương pháp chung của chúng ta là xác định từ gốc, sau đó nhận diện các hậu tố (suffix) đặc trưng để suy ra các từ loại khác nhau trong cùng một họ từ. Việc này giống như chúng ta có một “gốc” gia đình và tìm ra các “thành viên” khác vậy đó.

Nào, chúng ta bắt đầu nhé!

GIẢI BÀI TẬP CHI TIẾT

1. Họ từ của “contribute” (động từ có nghĩa là đóng góp, góp phần)
Từ “contribute” là một động từ, chúng ta sẽ tìm các dạng danh từ và tính từ của nó.

  • Động từ (Verb): contribute
    Nghĩa: đóng góp, góp phần.
    Chức năng: Diễn tả hành động đóng góp. Thường đi với giới từ “to”.
    Ví dụ: Every student must contribute to the class discussion. (Mỗi học sinh phải đóng góp cho buổi thảo luận của lớp.)
  • Danh từ (Noun): contribution
    Nghĩa: sự đóng góp, phần đóng góp.
    Cách nhận biết: Đuôi -tion là một hậu tố rất phổ biến để tạo thành danh từ chỉ sự vật, sự việc từ động từ.
  • Danh từ (Noun): contributor
    Nghĩa: người đóng góp.
    Cách nhận biết: Đuôi -or là hậu tố thường dùng để tạo thành danh từ chỉ người thực hiện hành động.

2. Họ từ của “safe” (tính từ có nghĩa là an toàn)
Từ “safe” là một tính từ gốc. Chúng ta sẽ tìm danh từ, trạng từ và động từ liên quan.

  • Tính từ (Adjective): safe
    Nghĩa: an toàn.
    Chức năng: Bổ nghĩa cho danh từ, thường đứng sau động từ “to be”.
    Ví dụ: This neighborhood is very safe at night. (Khu phố này rất an toàn vào ban đêm.)
  • Danh từ (Noun): safety
    Nghĩa: sự an toàn.
    Cách nhận biết: Thêm hậu tố -ty vào sau tính từ để tạo thành danh từ chỉ tính chất, trạng thái.
  • Trạng từ (Adverb): safely
    Nghĩa: một cách an toàn.
    Cách nhận biết: Đây là công thức quen thuộc: Tính từ + đuôi -ly = Trạng từ. Trạng từ này bổ nghĩa cho động từ.
    Ví dụ: Please drive safely. (Làm ơn hãy lái xe an toàn.)
  • Động từ (Verb): save
    Nghĩa: cứu, tiết kiệm, lưu lại.
    Lưu ý: Từ này có cùng gốc nhưng cách viết và nghĩa có thay đổi một chút so với “safe”. Các em cần chú ý để không nhầm lẫn nhé.

3. Họ từ của “success” (danh từ có nghĩa là sự thành công)
Từ “success” là một danh từ. Chúng ta sẽ tìm động từ, tính từ và trạng từ của nó.

  • Danh từ (Noun): success
    Nghĩa: sự thành công.
    Chức năng: Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
    Ví dụ: Success doesn’t come easily. (Thành công không đến một cách dễ dàng.)
  • Động từ (Verb): succeed
    Nghĩa: thành công.
    Chức năng: Diễn tả hành động đạt được mục tiêu. Thường đi với giới từ “in”.
    Ví dụ: He succeeded in passing the exam. (Anh ấy đã thành công vượt qua kỳ thi.)
  • Tính từ (Adjective): successful
    Nghĩa: thành công, thành đạt.
    Cách nhận biết: Hậu tố -ful được thêm vào danh từ để tạo thành tính từ.
  • Trạng từ (Adverb): successfully
    Nghĩa: một cách thành công.
    Cách nhận biết: Lại là công thức “Thần chú”: Tính từ “successful” + đuôi -ly = Trạng từ.

4. Họ từ của “collaborate” (động từ có nghĩa là hợp tác)
Tương tự “contribute”, “collaborate” là một động từ, chúng ta sẽ tìm các dạng từ khác của nó.

  • Động từ (Verb): collaborate
    Nghĩa: hợp tác, cộng tác.
    Chức năng: Diễn tả hành động làm việc cùng nhau. Thường đi với giới từ “with” (ai đó) hoặc “on” (việc gì đó).
    Ví dụ: They decided to collaborate on a new project. (Họ đã quyết định hợp tác trong một dự án mới.)
  • Danh từ (Noun): collaboration
    Nghĩa: sự hợp tác.
    Cách nhận biết: Lại là hậu tố -tion quen thuộc để tạo thành danh từ chỉ sự việc.
  • Danh từ (Noun): collaborator
    Nghĩa: người hợp tác, cộng tác viên.
    Cách nhận biết: Hậu tố -or chỉ người.
  • Tính từ (Adjective): collaborative
    Nghĩa: có tính hợp tác, chung sức.
    Cách nhận biết: Hậu tố -ive là một đuôi phổ biến để tạo thành tính từ.

Như vậy, các em có thể thấy chìa khóa để làm tốt dạng bài này là ghi nhớ các hậu tố (suffixes) quen thuộc và chức năng của chúng. Mỗi khi học một từ mới, các em hãy tập thói quen tìm hiểu cả họ từ của nó nhé. Điều này sẽ giúp các em tiến bộ rất nhanh đó.

Chúc các em học tốt

Bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

Contribute (v): góp phần

+Contribution, contributor (n)

Safe (adj): an toàn.

+Safely (adv)

+Safeness (n)

Success (n): sự thành công

+successful (adj)

+succeed (v)

+successfully (adv)

Collaborate (v): hợp tác

+collaboration (n)

+collaborative (adj)

LƯU Ý: -(v) là động từ

-(adj) là tính từ

-(n) là danh từ

-(adv) là trạng từ

CHÚC BN HC TỐT!!!

Bởi:
▲ 2

contribute (đóng góp) động từ (verb)

safe (an toàn)tính từ (adjective)

success (thành công) tính từ (adjective)

collaborate (hợp tác)động từ (verb)

Bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo