V/ Write the correct preposition to fill in the blank.
1. Could I help you _____…
1. Could I help you ______________ your bag?
2. Na got up late this morning because her alarm clock didn’t go ___________ .
3. I’m looking forward ____________ seeing you in June.
4. In the competition, everyone fell ______________ the deep and dangerous water.
5. Ha Long Bay is recognized _____________ UNESCO as a World Heritage Site
6. They have a meeting ___________ 6.30 and 9.30.
7. My mother often picks me ___________ from the school.
8. I’m going to invite my friends to come over ___________ dinner tonight.
9. Next summer, my family will have a vacation __________ Thailand and stay there ________ one week.
Giúp mình nha! Mình cảm ơn!
Bài tập của chúng ta là:
V/ Write the correct preposition to fill in the blank.
Cô trò mình sẽ đi từng câu một, phân tích và tìm ra đáp án chính xác nhất dựa trên kiến thức đã học.
Câu 1: Could I help you ______________ your bag?
Phân tích: Câu này nói về việc giúp đỡ ai đó với cái gì đó. Trong tiếng Anh, chúng ta có cấu trúc “help someone with something”. Nghĩa là giúp ai đó với một việc gì đó.
Đáp án: with
Câu 2: Na got up late this morning because her alarm clock didn’t go ___________ .
Phân tích: Chúng ta đã học cụm động từ “go off”, có nghĩa là (chuông đồng hồ, báo động) reo lên. Vì đồng hồ báo thức của Na không reo, nên Na đã dậy muộn.
Đáp án: off
Câu 3: I’m looking forward ____________ seeing you in June.
Phân tích: Đây là một cấu trúc rất phổ biến: “look forward to doing something” hoặc “look forward to + noun”. Nó diễn tả sự mong đợi, mong chờ điều gì đó. Trong câu này, chúng ta có động từ “seeing” ở dạng V-ing, nên giới từ đi kèm là “to”.
Đáp án: to
Câu 4: In the competition, everyone fell ______________ the deep and dangerous water.
Phân tích: Câu này nói về việc mọi người rơi xuống vùng nước sâu và nguy hiểm. Động từ “fall” kết hợp với giới từ “into” để chỉ sự di chuyển vào bên trong một không gian, một khu vực nào đó.
Đáp án: into
Câu 5: Ha Long Bay is recognized _____________ UNESCO as a World Heritage Site
Phân tích: Câu này nói về việc Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới. Cấu trúc “recognize someone/something as something” có nghĩa là công nhận ai/cái gì là cái gì.
Đáp án: as
Câu 6: They have a meeting ___________ 6.30 and 9.30.
Phân tích: Câu này chỉ khoảng thời gian diễn ra một cuộc họp, từ 6 giờ 30 đến 9 giờ 30. Khi chỉ một khoảng thời gian kéo dài giữa hai điểm, chúng ta dùng giới từ “between…and…”.
Đáp án: between
Câu 7: My mother often picks me ___________ from the school.
Phân tích: Cụm động từ “pick someone up” có nghĩa là đón ai đó. Mẹ thường đón cô/con từ trường.
Đáp án: up
Câu 8: I’m going to invite my friends to come over ___________ dinner tonight.
Phân tích: Chúng ta thường nói “come over for dinner” để mời ai đó đến ăn tối. “For” ở đây chỉ mục đích.
Đáp án: for
Câu 9: Next summer, my family will have a vacation __________ Thailand and stay there ________ one week.
Phân tích:
– Phần đầu: Gia đình sẽ có một kỳ nghỉ ở Thái Lan. Để chỉ địa điểm, chúng ta dùng giới từ “in”.
– Phần sau: Và ở đó trong một tuần. Để chỉ khoảng thời gian kéo dài, chúng ta dùng giới từ “for”.
Đáp án: in, for
Vậy là chúng ta đã hoàn thành xong bài tập điền giới từ rồi. Các em hãy xem lại đáp án của mình và ghi nhớ các cấu trúc, cách dùng giới từ quan trọng nhé! Nếu có câu nào chưa hiểu, đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Cảm ơn các em đã chăm chú lắng nghe!
1. with
2.off
3.to
4.off
5.as
6.between
7.up
8.for
9.in /in
\(1.\) Could I help you _____with_________ your bag?
\(2.\) Na got up late this morning because her alarm clock didn’t go __off_________ .
\(3.\) I’m looking forward ___to_________ seeing you in June.
\(4.\) In the competition, everyone fell _________of_____ the deep and dangerous water.
\(5.\) Ha Long Bay is recognized _________as____ UNESCO as a World Heritage Site
\(6.\) They have a meeting _____among______ 6.30 and 9.30.
\(7.\) My mother often picks me ______up_____ from the school.
\(8.\) I’m going to invite my friends to come over ____on_______ dinner tonight.
\(9.\) Next summer, my family will have a vacation ______in____ Thailand and stay there ___for_____ one week.
-\(Answered\) \(by\) \(khongmuonnoi\)