an interpreter___ from one language into another
a, is translating
b, translates…
a, is translating
b, translates
c, translate
d, don’t traslate
Bước 1: Phân tích chủ ngữ của câu.
Chủ ngữ trong câu này là “an interpreter” (một người phiên dịch). Đây là một danh từ đếm được, ở dạng số ít (chỉ một người).
Bước 2: Phân tích nghĩa và thì của động từ cần điền.
Câu này mô tả công việc hoặc chức năng của một người phiên dịch. Đây là một sự thật hiển nhiên, một hành động mang tính chất lặp đi lặp lại, là bản chất công việc của họ.
Với ý nghĩa này, chúng ta phải sử dụng Thì Hiện tại đơn (Present Simple Tense).
Bước 3: Áp dụng quy tắc ngữ pháp của Thì Hiện tại đơn.
Công thức của Thì Hiện tại đơn với chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (He/She/It/Danh từ số ít) như sau:
S + V(s/es)
Trong đó:
- S (Subject) là chủ ngữ số ít (“an interpreter”).
- V(s/es) là động từ được thêm đuôi “s” hoặc “es”.
Áp dụng vào câu này, động từ “translate” phải được thêm “s” để trở thành “translates” cho phù hợp với chủ ngữ số ít là “an interpreter”.
Bước 4: Xét các phương án lựa chọn.
- a, is translating: Sai. Đây là thì Hiện tại tiếp diễn, dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, không phù hợp với việc mô tả một sự thật hay nghề nghiệp.
- b, translates: Đúng. Đây là động từ ở thì Hiện tại đơn, đã được chia đúng theo chủ ngữ số ít “an interpreter”.
- c, translate: Sai. Đây là động từ nguyên thể, chỉ dùng với chủ ngữ số nhiều (interpreters) hoặc các chủ ngữ I, You, We, They.
- d, don’t traslate: Sai. “don’t” là trợ động từ phủ định dùng cho chủ ngữ số nhiều. Ngoài ra, từ “traslate” bị viết sai chính tả (đúng là “translate”).
Kết luận:
Dựa trên các phân tích trên, đáp án đúng duy nhất là b, translates.
Câu hoàn chỉnh là: An interpreter translates from one language into another.
(Một người phiên dịch thì dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.)
Cô hy vọng phần giải thích này sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về cách sử dụng Thì Hiện tại đơn. Chúc các em học tốt
B.
– Sự thật: HTD: S + V(s/es) + O.
– Translate (v): Dịch.
\(answer: B\)
\(-\) sự thật, hành động lặp đi lặp lại \(-\) HTĐ
\(-\) HTĐ: \((+)\) S + V(s/es) + O
\(-\) an interpreter \(-\) danh từ số ít + Vs/es