Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “compel”

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “compel”

Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ (cái nào ko cs thì thôi) của “compel”
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 4
Chào các em học sinh yêu quý của cô! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau phân tích một từ khá thú vị trong tiếng Anh, đó là từ “compel”. Bài tập của chúng ta là tìm danh từ, động từ, tính từ và trạng từ của từ này.

Cô sẽ hướng dẫn các em từng bước một nhé!

Bước 1: Xác định từ gốc và loại từ của nó.
Từ gốc mà chúng ta có là “compel”. “Compel” trong tiếng Anh là một động từ (verb).
Chức năng của động từ “compel” là diễn tả hành động bắt buộc, ép buộc ai đó làm gì.

Bước 2: Tìm các dạng từ phái sinh.
Bây giờ, chúng ta sẽ tìm các dạng danh từ, tính từ, trạng từ của “compel”.

* Động từ (Verb):
Như đã xác định ở bước 1, động từ chính là từ gốc: compel.

* Danh từ (Noun):
Để tạo danh từ từ động từ “compel”, chúng ta thường thêm hậu tố “-ion” hoặc “-ment”.
Với “compel”, danh từ tương ứng là: compulsion.
“Compulsion” có nghĩa là sự bắt buộc, sự cưỡng chế.

* Tính từ (Adjective):
Tính từ thường được tạo ra bằng cách thêm các hậu tố như “-ive”, “-able”, “-ful”, “-less”.
Với “compel”, tính từ tương ứng là: compulsive.
“Compulsive” có nghĩa là mang tính ép buộc, cưỡng chế. Ví dụ: compulsive behavior (hành vi cưỡng chế).

* Trạng từ (Adverb):
Trạng từ thường được tạo ra bằng cách thêm hậu tố “-ly” vào tính từ.
Từ tính từ “compulsive”, chúng ta có trạng từ: compulsively.
“Compulsively” có nghĩa là một cách ép buộc, cưỡng chế.

Tóm lại, chúng ta có các dạng từ của “compel” như sau:

  • Động từ: compel
  • Danh từ: compulsion
  • Tính từ: compulsive
  • Trạng từ: compulsively

Như vậy là chúng ta đã hoàn thành bài tập rồi đó các em! Các em hãy ghi nhớ các dạng từ này và cách sử dụng chúng trong các câu nhé. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, đừng ngần ngại hỏi cô nha!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 0

– Danh từ (n): compulsion: sự ép buộc ; compulsiveness: tính chất ép buộc

– Động từ (v): compel: ép buộc

– Tính từ (adj): compulsory: bắt buộc ; compulsive: bắt buộc

– Trạng từ (adv): compulsorily: buộc lòng, đành ; compulsively: ép buộc

Trả lời bởi:
▲ 0

động từ: (v)

– compel: ép buộc

danh từ: (n)

– compulsion: sự ép buộc

– compulsiveness: tính chất ép buộc

tính từ: (adj)

-compulsory = compulsive: bắt buộc

trạng từ (adv)

– compulsorily: buộc lòng, đành

– compulsively

#STMIN

Trả lời bởi: Tuyền Nguyễn

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo