Đặt câu với các từ:
friend:(n)bạn bè
friendly:(adj)thân thiện
friendliness:(n) s…
friend:(n)bạn bè
friendly:(adj)thân thiện
friendliness:(n) sự thân thiện
friendship:(n)tình bạn
noise:(n) tiếng ồn
noisy:(adj)ồn ào
noisily:(adv)một cách ồn ào
Yc: từ vựng dễ + ngữ pháp dễ+ ngắn gọn +đơn giản
<p>Để giúp các em nắm vững hơn cách sử dụng các loại từ trong tiếng Anh, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau thực hành đặt câu với một số từ vựng quen thuộc mà chúng ta đã học. Việc hiểu rõ chức năng của từng loại từ (danh từ, tính từ, trạng từ) sẽ giúp các em sử dụng tiếng Anh tự tin và chính xác hơn rất nhiều đấy.</p>
<p>Các em đã sẵn sàng chưa? Chúng ta cùng bắt đầu nhé!</p>
<br />
<b>1. friend (n): bạn bè</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>danh từ</b> (noun), dùng để chỉ một người mà mình quen biết và quý mến.</li>
<li><b>Ví dụ:</b> I have many <b>friends</b> at school.</li>
<li><b>Giải thích:</b> Trong câu này, “<b>friends</b>” (số nhiều của friend) là danh từ, đứng sau động từ “have” (có) và đóng vai trò là tân ngữ. Câu có nghĩa là: “Tôi có nhiều bạn bè ở trường.”</li>
</ul>
<b>2. friendly (adj): thân thiện</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>tính từ</b> (adjective), dùng để miêu tả tính cách của một người, động vật, hoặc bầu không khí nào đó rất hòa đồng, dễ gần.</li>
<li><b>Ví dụ:</b> Our new teacher is very <b>friendly</b>.</li>
<li><b>Giải thích:</b> “<b>friendly</b>” là tính từ, đứng sau động từ “is” (động từ tobe) để bổ nghĩa cho chủ ngữ “Our new teacher” (giáo viên mới của chúng tôi). Câu có nghĩa là: “Cô giáo mới của chúng tôi rất thân thiện.”</li>
</ul>
<b>3. friendliness (n): sự thân thiện</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>danh từ</b> (noun), dùng để chỉ bản chất hoặc phẩm chất của sự thân thiện.</li>
<li><b>Ví dụ:</b> Her <b>friendliness</b> made everyone happy.</li>
<li><b>Giải thích:</b> “<b>friendliness</b>” là danh từ, đóng vai trò là chủ ngữ trong câu. Nó chỉ “sự thân thiện” như một khái niệm. Câu có nghĩa là: “Sự thân thiện của cô ấy khiến mọi người vui vẻ.”</li>
</ul>
<b>4. friendship (n): tình bạn</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>danh từ</b> (noun), dùng để chỉ mối quan hệ giữa những người bạn.</li>
<li><b>Ví dụ:</b> <b>Friendship</b> is very important in life.</li>
<li><b>Giải thích:</b> “<b>Friendship</b>” là danh từ, đóng vai trò là chủ ngữ trong câu. Câu có nghĩa là: “Tình bạn rất quan trọng trong cuộc sống.”</li>
</ul>
<b>5. noise (n): tiếng ồn</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>danh từ</b> (noun), dùng để chỉ âm thanh lớn, khó chịu hoặc không mong muốn.</li>
<li><b>Ví dụ:</b> Please don’t make a lot of <b>noise</b> here.</li>
<li><b>Giải thích:</b> “<b>noise</b>” là danh từ, đứng sau “a lot of” để chỉ số lượng. Câu có nghĩa là: “Làm ơn đừng gây nhiều tiếng ồn ở đây.”</li>
</ul>
<b>6. noisy (adj): ồn ào</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>tính từ</b> (adjective), dùng để miêu tả một nơi chốn, người hoặc hoạt động có nhiều tiếng ồn.</li>
<li><b>Ví dụ:</b> The classroom was very <b>noisy</b> yesterday.</li>
<li><b>Giải thích:</b> “<b>noisy</b>” là tính từ, đứng sau động từ “was” (dạng quá khứ của tobe) để bổ nghĩa cho chủ ngữ “The classroom” (lớp học). Câu có nghĩa là: “Lớp học hôm qua rất ồn ào.”</li>
</ul>
<b>7. noisily (adv): một cách ồn ào</b>
<ul>
<li><b>Loại từ:</b> Đây là một <b>trạng từ</b> (adverb), dùng để miêu tả cách thức một hành động được thực hiện (ví dụ: hành động được làm một cách ồn ào).</li>
<li><b>Ví dụ:</b> The children played <b>noisily</b> in the garden.</li>
<li><b>Giải thích:</b> “<b>noisily</b>” là trạng từ, đứng sau động từ “played” (chơi) để bổ nghĩa cho cách mà hành động chơi được thực hiện. Câu có nghĩa là: “Những đứa trẻ chơi một cách ồn ào trong vườn.”</li>
</ul>
<br />
<p>Thật tuyệt vời! Các em đã cùng cô hoàn thành rất tốt bài tập này. Các em thấy đó, chỉ cần chúng ta hiểu rõ loại từ và chức năng của chúng, việc đặt câu tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng và thú vị hơn rất nhiều.</p>
<p>Hãy tiếp tục luyện tập thật nhiều ở nhà để ghi nhớ và sử dụng thành thạo các từ này nhé. Cô tin rằng các em sẽ làm rất tốt!</p>
<p>Hẹn gặp lại các em trong buổi học tiếp theo!</p>
\(1.\) I and friend are playing football now!
\(Trans\) Tôi và bạn bè đang chơi đá bóng ngay bây giờ!
\(2.\) He is very friendly.
\(Trans\) Anh ta rất thân thiện.
\(3.\) I like your friendliness.
\(Trans\) Tôi thích sự thân thiện của bạn.
\(4.\) Our friendship is strong.
\(Trans\) Tình bạn của chúng tôi chắc bền lâu.
\(5.\) What’s that noise?
\(Trans\) Tiếng ồn gì vậy?
\(6.\) This village is very noisy.
\(Trans\) Ngôi làng này rất ồn ào.
\(7.\) The dog barked noisily.
\(Trans\) Con chó sủa một cách ồn ào.
\( Answer : \)
\( *** #Hoidap247# *** \)
\(\color{#1C1C1C}{x}\[\color{#363636}{P}\]\color{#4F4F4F}{y}\[\color{#696969}{y}\]\color{#828282}{x}\[\color{#9C9C9C}{Đ}\]\color{#B5B5B5}{e}\[\color{#CFCFCF}{p}\]\color{#E8E8E8}{t}\)\(\color{#FFFFFF}{ry}\)
\( @ \) \( text\{Đặt câu:} \)
\( bb1. \) friend(n) : bạn bè
\( -> \) Last Sunday, my best friend and I went to school to clean the library.
\( – DHNB : \) Last Sunday
\( -> \) Thì QKĐ : S + V2/-ed + O
\( -> \) Hành động đã xảy ra trong QK
\( bb2. \) friendly(adj) : thân thiện
\( -> \) We should use environmentally friendly energy.
\( – \) S + Should + V-inf + O
\( – \) Adj + N
\( -> \) friendly energy : năng lượng thân thiện
\( bb3. \) friendliness(n) : sự thân thiện
\( -> \) Her friendliness towards everyone helps her make friends easily.
\( – \) Tính từ sở hữu \(+\) N
\( – \) help sb do sth : giúp ai đó làm gì đó
\( – \) V + Adv
\( bb4. \) friendship(n) : tình bạn
\( -> \) Our friendship has been strong for a long time, although during that journey, we both had to go through many challenges and difficulties, our relationship has always been mended.
\( – \) Tính từ sở hữu \(+\) N
\( – \) CT Thì HTHT : S + have/ has + been + O
\( – \) for a long time : trong thời gian dài
\( – \) During + N
\( @ \) CT Although :
Although + S + V , S + V
S + V + although + S + V
S + V. Although + S + V
\( -> \) Nhấn mạnh sự tương phản và đối lập giữa hai vế câu, ý nghĩa muốn truyền tải.
\( – \) Had to + V-inf
\( – \) Many + N số nhiều
\( bb5. \) noise(n) : tiếng ồn
\( -> \) The noise of the construction site near my house woke the baby up.
\( – \) The N of (the) N
\( – \) wake sb up : đánh thức ai đó dậy
\( bb6. \) noisy(adj) : ồn ào, huyên náo
\( -> \) The sound of traffic is so noisy
\( – \) The N of (the) N
\( – \) Tobe + Adj
\( bb7. \) noisily(adv) : một cách ồn ào
\( -> \) The crowd cheered noisily when the team scored a goal
\( – \) The + N
\( – \) V + Adv
\( – \) S + V when S + V
\( – \) Thì QKĐ : S + V2/-ed + O
\( #Pwyyx# \)