Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

Exercise 4: Put the verbs in brackets into the correct tenses Type III 1 If I ha…

Exercise 4: Put the verbs in brackets into the correct tenses Type III
1 If I ha…

Exercise 4: Put the verbs in brackets into the correct tenses Type III
1 If I had known that you were in hospital I (visit) you.
2 The ground was very soft. But for that, my horse (win).
3 If you (arrive) ten minutes earlier you would have got a seat.
4 You would have seen my garden at its best if you (be) here last week.
5 But for his quickness I (be) killed.
6 I shouldn’t have believed it if I (not see) it with my own eyes.
7 If he had slipped he (fall) 500 meters.
8 If he had asked you, you (accept)?
9 If I (had) a map I would have been all right.
10 If I (know) that you were coming I’d have baked a cake.
11 I (offer) to help him if I had realized that he was ill.
12 If you had left that wasp alone it (not sting) you.
13 If I (realize) what a bad driver you were I wouldn’t have come with you.
14 If I had realized that the traffic lights were red I (stop).
15 But for the fog we (reach) our destination ages ago.
Hỏi bởi:
3 câu trả lời

▲ 6
Chào các em, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau chinh phục một dạng bài tập ngữ pháp rất quan trọng trong chương trình Tiếng Anh lớp 6 mới, đó là Conditionals Type III, hay còn gọi là câu điều kiện loại 3. Dạng này dùng để diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả không có thật trong quá khứ.

Công thức chung của câu điều kiện loại 3 là:
If + S + had + V3/ed, S + would have + V3/ed
Hoặc:
S + would have + V3/ed + if + S + had + V3/ed
Đôi khi, chúng ta cũng có thể thay thế “If” bằng các cụm từ như “But for” (Nếu không vì). Khi dùng “But for”, cấu trúc sẽ là:
But for + Noun Phrase (or pronoun), S + would have + V3/ed
Hoặc:
S + would have + V3/ed + but for + Noun Phrase (or pronoun)

Bây giờ, chúng ta hãy cùng nhau giải chi tiết từng câu nhé!

Bước 1: Nhận diện câu điều kiện loại 3
Chúng ta sẽ dựa vào hai yếu tố chính: mệnh đề “if” có chứa “had” và động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed), và mệnh đề chính có chứa “would have” và động từ ở dạng quá khứ phân từ (V3/ed). Hoặc quan sát các cụm từ “But for”.

Bước 2: Chia động từ trong ngoặc cho đúng cấu trúc

1. If I had known that you were in hospital I (visit) you.
Phân tích: Mệnh đề “if” đã có “had known” (quá khứ phân từ). Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: S + would have + V3/ed
Lời giải: I would have visited you.

2. The ground was very soft. But for that, my horse (win).
Phân tích: Cụm “But for that” cho thấy đây là câu điều kiện loại 3, diễn tả một điều kiện không có thật (mặt đất không quá mềm).
Áp dụng công thức: But for + Noun Phrase, S + would have + V3/ed
Lời giải: my horse would have won.

3. If you (arrive) ten minutes earlier you would have got a seat.
Phân tích: Mệnh đề chính có “would have got”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: If + S + had + V3/ed
Lời giải: If you had arrived ten minutes earlier you would have got a seat.

4. You would have seen my garden at its best if you (be) here last week.
Phân tích: Mệnh đề chính có “would have seen”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: If + S + had + V3/ed
Lời giải: if you had been here last week.

5. But for his quickness I (be) killed.
Phân tích: Cụm “But for his quickness” cho thấy đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: But for + Noun Phrase, S + would have + V3/ed
Lời giải: I would have been killed.

6. I shouldn’t have believed it if I (not see) it with my own eyes.
Phân tích: Mệnh đề chính có “shouldn’t have believed” (tương tự như “wouldn’t have believed”). Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: If + S + had + not + V3/ed
Lời giải: if I had not seen it with my own eyes.

7. If he had slipped he (fall) 500 meters.
Phân tích: Mệnh đề “if” có “had slipped”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: S + would have + V3/ed
Lời giải: he would have fallen 500 meters.

8. If he had asked you, you (accept)?
Phân tích: Mệnh đề “if” có “had asked”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: S + would have + V3/ed (dạng nghi vấn)
Lời giải: you would have accepted?

9. If I (had) a map I would have been all right.
Phân tích: Mệnh đề chính có “would have been”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Lưu ý: Trong câu điều kiện loại 3, động từ “to have” ở mệnh đề “if” phải chia ở quá khứ phân từ là “had”.
Áp dụng công thức: If + S + had + V3/ed
Lời giải: If I had had a map I would have been all right.

10. If I (know) that you were coming I’d have baked a cake.
Phân tích: Mệnh đề chính có “I’d have baked” (viết tắt của “I would have baked”). Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: If + S + had + V3/ed
Lời giải: If I had known that you were coming I’d have baked a cake.

11. I (offer) to help him if I had realized that he was ill.
Phân tích: Mệnh đề “if” có “had realized”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: S + would have + V3/ed
Lời giải: I would have offered to help him if I had realized that he was ill.

12. If you had left that wasp alone it (not sting) you.
Phân tích: Mệnh đề “if” có “had left”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: S + would have + not + V3/ed
Lời giải: it would not have stung you.

13. If I (realize) what a bad driver you were I wouldn’t have come with you.
Phân tích: Mệnh đề chính có “wouldn’t have come”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: If + S + had + V3/ed
Lời giải: If I had realized what a bad driver you were I wouldn’t have come with you.

14. If I had realized that the traffic lights were red I (stop).
Phân tích: Mệnh đề “if” có “had realized”. Đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: S + would have + V3/ed
Lời giải: I would have stopped.

15. But for the fog we (reach) our destination ages ago.
Phân tích: Cụm “But for the fog” cho thấy đây là câu điều kiện loại 3.
Áp dụng công thức: But for + Noun Phrase, S + would have + V3/ed
Lời giải: we would have reached our destination ages ago.

Chúc mừng các em đã hoàn thành bài tập! Hãy nhớ ôn tập kỹ cấu trúc câu điều kiện loại 3 để áp dụng thật tốt trong các bài kiểm tra và giao tiếp nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

1/ would have visited

2/ would have won 

3/ had arrived

4/ had been

5/ would have been

6/ hadn’t seen

7/ would have fallen 

8/ would you have accepted?

9/ had had

10/ had known

11/ would have offered

12/ wouldn’t have stung

13/ had realized 

14/ would have stopped

15/ would have reached 

Trả lời bởi: Nguyễn Thị Bảo Yến
▲ 0

1. would have visited

2.  would have won

3. had arrived

4. had been

5. would have been

6. had not seen

7. would have fallen

8. would you have accepted

9. had

10. had known

11. should have oftered

12. would not have stung

13. had realized 

14. should have stopped

15. should have reached

Trả lời bởi: Kim Oanh

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo