Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

Họ khoác vai nhau thành một sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn. Nước …

Họ khoác vai nhau thành một sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn. Nước …

Họ khoác vai nhau thành một sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn. Nước quật vào mặt, vào ngực, trào qua đầu hàng rào sống. Họ ngụp xuống, trồi lên, ngụp xuống Nhưng những bàn tay khoác vai nhau vẫn cứng như sắt, và thân hình họ cột chặt lấy những cọc tre đóng chắc, dẽo như chão. Tóc dài các cô quấn chặt vào cổ các cậu con trai, mồ hôi như suối, hòa lẫn với nước chát mặn.
Tìm Danh từ Động từ Tính Từ Đại Từ Và Quan Hệ Từ
Hỏi bởi: Nguyen Son
3 câu trả lời
▲ 3
Chào các em học sinh yêu quý của cô!

Hôm nay, cô trò chúng ta sẽ cùng nhau “mổ xẻ” một đoạn văn rất hay và giàu hình ảnh trong sách Tiếng Việt để tìm ra các loại từ mà chúng ta đã học nhé. Đây là một bài tập rất thú vị giúp các em hiểu sâu hơn về cách dùng từ của tác giả đấy!

Đề bài yêu cầu chúng ta tìm Danh từ, Động từ, Tính từ, Đại từQuan hệ từ trong đoạn văn sau:
“Họ khoác vai nhau thành một sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn. Nước quật vào mặt, vào ngực, trào qua đầu hàng rào sống. Họ ngụp xuống, trồi lên, ngụp xuống Nhưng những bàn tay khoác vai nhau vẫn cứng như sắt, và thân hình họ cột chặt lấy những cọc tre đóng chắc, dẽo như chão. Tóc dài các cô quấn chặt vào cổ các cậu con trai, mồ hôi như suối, hòa lẫn với nước chát mặn.”

Trước khi bắt đầu, cô muốn các em nhớ lại một chút về các loại từ này nhé:

1. Danh từ: Là những từ dùng để gọi tên sự vật (người, con vật, đồ vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên…).

2. Động từ: Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

3. Tính từ: Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

4. Đại từ: Là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế cho danh từ, cụm danh từ để tránh lặp lại.

5. Quan hệ từ: Là những từ dùng để nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa chúng (ví dụ: và, với, nhưng, mà, của, do, bằng, như…).

Bây giờ, chúng ta hãy cùng nhau đi tìm từng loại từ một cách thật cẩn thận nhé!

Bước 1: Tìm Danh từ

Để tìm danh từ, các em hãy xem những từ nào dùng để gọi tên người, con vật, đồ vật, hiện tượng… nhé!

Trong đoạn văn này, chúng ta có các danh từ sau:

  • vai (bộ phận cơ thể)
  • sợi dây (vật thể)
  • thân (bộ phận cơ thể)
  • mình (trong cụm “thân mình” – chỉ bản thân)
  • dòng (tên gọi của dòng chảy)
  • nước (chất lỏng)
  • mặt (bộ phận cơ thể)
  • ngực (bộ phận cơ thể)
  • đầu (bộ phận cơ thể)
  • hàng rào (vật thể)
  • bàn tay (bộ phận cơ thể)
  • sắt (vật liệu)
  • thân hình (cơ thể)
  • cọc tre (vật thể)
  • chão (dây thừng lớn)
  • tóc (bộ phận cơ thể)
  • (chỉ người)
  • cổ (bộ phận cơ thể)
  • cậu con trai (chỉ người)
  • mồ hôi (chất lỏng)
  • suối (địa hình)

Bước 2: Tìm Động từ

Động từ là những từ chỉ hành động mà các sự vật thực hiện. Hãy cùng tìm nào!

Các động từ trong đoạn văn là:

  • khoác (hành động khoác vai)
  • lấy (hành động cầm, giữ)
  • ngăn (hành động cản lại)
  • quật (hành động đánh mạnh vào)
  • trào (hành động chảy tràn ra)
  • ngụp (hành động dìm xuống nước)
  • trồi (hành động nổi lên)
  • cột (hành động buộc chặt)
  • đóng (hành động cắm vào)
  • quấn (hành động vặn, bó quanh)
  • hòa lẫn (hành động trộn lẫn vào nhau)

Bước 3: Tìm Tính từ

Tính từ là những từ tả đặc điểm, tính chất của sự vật. Các em hãy tìm những từ miêu tả nhé!

Các tính từ trong đoạn văn là:

  • dài (chỉ kích thước của “sợi dây”)
  • mặn (chỉ vị của “nước”)
  • sống (trong “hàng rào sống” – chỉ đặc điểm tự nhiên của hàng rào)
  • cứng (chỉ đặc điểm của “bàn tay”)
  • chặt (trong “cột chặt” – chỉ mức độ của hành động cột)
  • chắc (trong “đóng chắc” – chỉ mức độ của hành động đóng)
  • dẽo (chỉ đặc điểm của “thân hình”)
  • chát (trong “nước chát” – chỉ vị của nước)

Bước 4: Tìm Đại từ

Đại từ thường dùng để thay thế cho danh từ, hoặc dùng để xưng hô.

Trong đoạn văn có các đại từ sau:

  • Họ (Đại từ nhân xưng, thay thế cho nhóm người)
  • nhau (Đại từ chỉ quan hệ giữa người với người)
  • mình (Đại từ xưng hô, chỉ bản thân người nói)

Bước 5: Tìm Quan hệ từ

Quan hệ từ là những từ nối các từ, cụm từ, câu lại với nhau để tạo ra ý nghĩa.

Các quan hệ từ trong đoạn văn là:

  • thành (nối “khoác vai nhau” với “một sợi dây dài”, chỉ sự biến đổi)
  • vào (nối hành động với nơi chốn: “quật vào mặt”, “vào ngực”, “quấn vào cổ”)
  • qua (nối hành động với hướng đi: “trào qua đầu”)
  • Nhưng (nối hai vế câu có ý nghĩa tương phản)
  • như (nối hai sự vật có tính chất giống nhau để so sánh: “cứng như sắt”, “dẽo như chão”, “mồ hôi như suối”)
  • (nối các từ, cụm từ có ý nghĩa bổ sung, nối tiếp: “cứng như sắt, và thân hình”, “hòa lẫn với nước”)
  • với (nối “hòa lẫn” với “nước chát mặn”, chỉ sự kết hợp)

Vậy là chúng ta đã hoàn thành việc phân tích đoạn văn rồi đấy các em! Các em thấy không, mỗi từ ngữ trong câu đều có một “nhiệm vụ” riêng, giúp cho câu văn trở nên rõ ràng và giàu ý nghĩa hơn rất nhiều. Cô mong rằng qua bài tập này, các em sẽ hiểu bài kỹ hơn và biết cách vận dụng vào việc viết văn của mình nhé!

Nếu có chỗ nào chưa hiểu rõ, các em đừng ngần ngại hỏi cô nhé! Cô luôn sẵn lòng giải đáp.

Chào các em!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 1

\(@\) Danh từ,  động từ , tính từ , đại từ và quan hệ từ có trong đoạn văn trên :

\(-\) Danh từ : Họ , sợi dây, thân mình, dòng nước , nước , mặt ngực, hàng rào ,  bàn tay , sắt , thân hình , cọc tre, tóc, cổ, mồ hôi , suối, nước. 

\(-\) Động từ : Khoác vai, ngăn , quật vào , trào, ngụp xuống , trồi lên, quấn . 

\(-\) Tính từ : Dài , mặn, cứng, chặt , chắc, dẻo,chát ,  mặn, sống

\(-\) Đại từ : Họ,các cô , các cậu 

\(-\) Quan hệ từ : Nhưng, vẫn , như, và

Trả lời bởi:
▲ 0

\(@\) Họ khoác vai nhau thành một sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn. Nước quật vào mặt, vào ngực, trào qua đầu hàng rào sống. Họ ngụp xuống, trồi lên, ngụp xuống. Nhưng những bàn tay khoác vai nhau vẫn cứng như sắt, và thân hình họ cột chặt lấy những cọc tre đóng chắc, dẽo như chão. Tóc dài các cô quấn chặt vào cổ các cậu con trai, mồ hôi như suối, hòa lẫn với nước mặn chát.

\(+\) Danh từ: vai, sợi dây, thân, dòng nước, nước, mặt, ngực, đầu hàng rào, bàn tay, sắt, thân hình, cọc tre, cháo, tóc, cổ, mồ hôi, suối, nước.

\(+\) Động từ: khoác, lấy, ngăn, vào, trào qua, ngụp xuống, trồi lên, cột, đóng, quấn, hòa lẫn.

\(+\) Tính từ: dài, mặn, cứng, chắc, dẻo, chặt, mặn chát.

\(+\) Đại từ: Họ, mình, các cô.

\(+\) Quan hệ từ: như, và, với.

Trả lời bởi: tuyetvu

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo