Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Móc khóa mica Tại Xưởng
2.100+ Đã đặt hàng

Móc Khóa Mica & Standee

In Anime, Logo Trường, Lớp Học
MUA 1 TẶNG 1 HÔM NAY
Free Thiết Kế Freeship từ 10c

I. Choose the best answer to complete each of the following sentences. 1. He is …

I. Choose the best answer to complete each of the following sentences.
1. He is …

I. Choose the best answer to complete each of the following sentences.
1. He is very good at drawing_____. He often draws his parents and friends.
A. crayons ​B.landmarks ​C. galleries ​D. portraits
2. She can play some musical_____ such as guitar, piano or cello.
A. instruments ​B. paintbrushes ​C. opera ​D. microphones
3. He_____ as a photographer. He likes ______ photos very much.
A. plays/drawing ​B. writes/taking​C. works/taking ​D. works/drawing
4. Physical education, music or art are the subjects in the secondary___ in Viet Nam.
A. curriculum ​B.necessity ​C. consideration ​D. importance
5. Do you know the national ______ of Viet Nam? -Yes. It’s Tien Quan Ca.
A. composer ​B.anthem ​C. academic ​D. music
6. Some people should take notice of themain contentin the discussion. They just talk bout______ things.
A. suitable ​B.central ​C. unimportant ​D. necessary
7. The puppeteers are _ _____ the puppets by their strings.
A. controlling ​B.visiting ​C. appearing ​D. enjoying
8. She’s looking __ to receiving the letter from her mother.
A. on ​B.forward ​C. up ​D. for
9. Your paintings are _______ his.
A. as beautiful so ​​B. as beautiful as
C. more beautiful as ​D. so beautiful than
10.Her paintbrushes are so old. Hers are ______ yours.
A. as not new as ​B. not as new like
C. not as new as ​D. not as new than
Giúp mình 10 câu với
Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 3
Xin chào các em! Hôm nay cô trò mình cùng nhau ôn tập và làm bài tập phần Từ vựng và Ngữ pháp nhé. Cô sẽ hướng dẫn chi tiết từng câu để các em hiểu rõ cách làm.

Chúng ta bắt đầu với phần I: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành mỗi câu sau.

1. He is very good at drawing _____. He often draws his parents and friends.
A. crayons
B. landmarks
C. galleries
D. portraits

Phân tích:
* Câu này nói về việc ai đó vẽ giỏi và thường vẽ cha mẹ, bạn bè.
* Các đáp án:
* A. crayons: bút sáp màu (dùng để vẽ, nhưng không phải là thứ được vẽ)
* B. landmarks: địa danh (thường là cảnh vật, không phải người)
* C. galleries: phòng trưng bày nghệ thuật (nơi trưng bày tranh, không phải thứ được vẽ)
* D. portraits: chân dung (hình vẽ hoặc ảnh của một người, thường là khuôn mặt hoặc phần thân trên)
* Trong ngữ cảnh này, “portraits” (chân dung) là từ phù hợp nhất vì người đó vẽ cha mẹ và bạn bè, đó là vẽ chân dung của họ.

Đáp án: D

2. She can play some musical ____ such as guitar, piano or cello.
A. instruments
B. paintbrushes
C. opera
D. microphones

Phân tích:
* Câu này nói về việc ai đó có thể chơi một số thứ như guitar, piano, cello.
* Các đáp án:
* A. instruments: nhạc cụ (là những vật dùng để tạo ra âm nhạc như guitar, piano, cello)
* B. paintbrushes: bút vẽ (dùng để vẽ, không liên quan đến âm nhạc)
* C. opera: opera (một loại hình nghệ thuật biểu diễn, không phải nhạc cụ)
* D. microphones: micro (dùng để thu âm hoặc khuếch đại âm thanh, không phải để chơi nhạc trực tiếp)
* Guitar, piano, cello đều là các loại “musical instruments”.

Đáp án: A

3. He _____ as a photographer. He likes ______ photos very much.
A. plays/drawing
B. writes/taking
C. works/taking
D. works/drawing

Phân tích:
* Câu này có hai chỗ trống. Chỗ trống thứ nhất nói về nghề nghiệp, chỗ trống thứ hai nói về hoạt động liên quan đến ảnh.
* Phần đầu tiên: “He ___ as a photographer.” (Anh ấy ___ như một nhiếp ảnh gia.)
* “plays”: chơi (không dùng cho nghề nghiệp)
* “writes”: viết (không dùng cho nghề nghiệp nhiếp ảnh gia)
* “works”: làm việc (dùng cho nghề nghiệp)
* Vậy, chỗ trống thứ nhất khả năng cao là “works”.
* Phần thứ hai: “He likes ______ photos very much.” (Anh ấy rất thích ______ ảnh.)
* “drawing”: vẽ (nhiếp ảnh gia không “vẽ” ảnh, họ “chụp” ảnh)
* “taking”: chụp (nhiếp ảnh gia chụp ảnh, đây là hành động quen thuộc của họ)
* Kết hợp lại, “works” và “taking” là cặp phù hợp nhất.

Đáp án: C

4. Physical education, music or art are the subjects in the secondary ___ in Viet Nam.
A. curriculum
B. necessity
C. consideration
D. importance

Phân tích:
* Câu này liệt kê các môn học như Giáo dục thể chất, Âm nhạc, Mỹ thuật là các môn học trong hệ thống ____ ở Việt Nam.
* Các đáp án:
* A. curriculum: chương trình học (bao gồm tất cả các môn học được giảng dạy trong một trường hoặc cấp học)
* B. necessity: sự cần thiết
* C. consideration: sự cân nhắc
* D. importance: tầm quan trọng
* Các môn học thuộc về “curriculum” (chương trình học).

Đáp án: A

5. Do you know the national ______ of Viet Nam? -Yes. It’s Tien Quan Ca.
A. composer
B. anthem
C. academic
D. music

Phân tích:
* Câu hỏi là “Bạn có biết ___ quốc gia của Việt Nam không?”. Câu trả lời là “Có. Đó là Tiến Quân Ca.”
* Tiến Quân Ca là gì? Nó là Quốc ca.
* Các đáp án:
* A. composer: nhà soạn nhạc
* B. anthem: quốc ca (bài hát quốc gia)
* C. academic: học thuật (liên quan đến học vấn, nghiên cứu)
* D. music: âm nhạc (chung chung)
* “National anthem” là cụm từ chỉ “Quốc ca”.

Đáp án: B

6. Some people should take notice of the main content in the discussion. They just talk bout ______ things.
A. suitable
B. central
C. unimportant
D. necessary

Phân tích:
* Câu này nói rằng “Một số người nên chú ý đến nội dung chính của cuộc thảo luận. Họ chỉ nói về những thứ ______.”
* Ý của câu này là họ không tập trung vào vấn đề chính mà nói lan man.
* Các đáp án:
* A. suitable: phù hợp
* B. central: trung tâm, chính yếu
* C. unimportant: không quan trọng
* D. necessary: cần thiết
* Nếu họ không chú ý đến nội dung chính, nghĩa là họ đang nói về những điều “unimportant” (không quan trọng).

Đáp án: C

7. The puppeteers are ______ the puppets by their strings.
A. controlling
B. visiting
C. appearing
D. enjoying

Phân tích:
* Câu này mô tả cách các nghệ sĩ múa rối (puppeteers) làm với con rối (puppets) bằng dây.
* Các đáp án:
* A. controlling: điều khiển, kiểm soát (nghệ sĩ múa rối dùng dây để điều khiển con rối)
* B. visiting: ghé thăm (không phù hợp)
* C. appearing: xuất hiện (con rối xuất hiện, nhưng nghệ sĩ là người điều khiển)
* D. enjoying: thưởng thức (không phù hợp với hành động với con rối bằng dây)
* Nghệ sĩ múa rối “điều khiển” con rối bằng dây.

Đáp án: A

8. She’s looking ______ to receiving the letter from her mother.
A. on
B. forward
C. up
D. for

Phân tích:
* Câu này sử dụng một cụm động từ (phrasal verb). Chúng ta cần tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
* Cụm “look forward to” có nghĩa là “mong chờ, mong đợi”.
* “She’s looking forward to receiving the letter” có nghĩa là “Cô ấy đang mong chờ nhận được lá thư”.
* Trong các lựa chọn, chỉ có “forward” là từ kết hợp với “look” để tạo thành cụm “look forward to”.

Đáp án: B

9. Your paintings are _______ his.
A. as beautiful so
B. as beautiful as
C. more beautiful as
D. so beautiful than

Phân tích:
* Câu này so sánh hai bức tranh (của bạn và của anh ấy) về vẻ đẹp.
* Chúng ta đang học về so sánh hơn và so sánh bằng.
* Công thức so sánh bằng với tính từ: “as + tính từ + as”.
* Các đáp án:
* A. as beautiful so: sai cấu trúc
* B. as beautiful as: đúng cấu trúc so sánh bằng (đẹp như)
* C. more beautiful as: sai cấu trúc so sánh hơn (phải là “more beautiful than”)
* D. so beautiful than: sai cấu trúc
* Câu này muốn nói “Những bức tranh của bạn đẹp như tranh của anh ấy”.

Đáp án: B

10. Her paintbrushes are so old. Hers are ______ yours.
A. as not new as
B. not as new like
C. not as new as
D. not as new than

Phân tích:
* Câu này nói về việc cọ vẽ của cô ấy rất cũ. Sau đó so sánh với cọ vẽ của bạn.
* Chúng ta cần so sánh sự “mới” của hai cái cọ vẽ. Vì cọ vẽ của cô ấy cũ, nên cọ vẽ của cô ấy không mới như cọ vẽ của bạn.
* Công thức phủ định của so sánh bằng: “not as + tính từ + as”.
* Các đáp án:
* A. as not new as: sai cấu trúc
* B. not as new like: sai cấu trúc (không dùng “like” ở đây, phải là “as”)
* C. not as new as: đúng cấu trúc phủ định so sánh bằng (không mới bằng)
* D. not as new than: sai cấu trúc (so sánh hơn dùng “than”, so sánh bằng dùng “as”)
* Câu này muốn nói “Cọ vẽ của cô ấy không mới bằng cọ vẽ của bạn.”

Đáp án: C

Các em xem lại bài, nếu có gì chưa hiểu thì cứ mạnh dạn hỏi cô nhé!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 4

\(1. \)He is very good at drawing portraits. He often draws his parents and friends.(drawing portraits:vẽ chân dung.)

\(2. \)She can play some musical instruments such as guitar, piano or cello.
Tạm dịch : Cô ấy có thể chơi một số nhạc cụ như guitar, piano hoặc cello.

\(3.\) He works as a photographer. He likes taking photos very much. ( works as a photographer : làm việc như một nhiếp ảnh gia và taking photos : chụp ảnh )

\(4.\) Physical education, music or art are the subjects in the secondary curriculum in Viet Nam.

\(5.\) Do you know the national anthem of Viet Nam? -Yes. It’s Tien Quan Ca.

\(6. \)Some people should take notice of the main content in the discussion. They just talk about unimportant things.

\(7.\) The puppeteers are controlling the puppets by their strings.

\(8.\) She’s looking forward to receiving the letter from her mother. ( look forward + ving )

\(9.\) Your paintings are as beautiful his.
Tạm dịch : Những bức tranh của bạn cũng đẹp như của anh ấy.

\(10.\) Her paintbrushes are so old. Hers are not as new as yours.
Tạm dịch : Cọ vẽ của cô ấy cũ kỹ quá. Của cô ấy không phải là mới như của bạn.
Lưu ý . Nếu làm bài này thì phải dịch được bài

Trả lời bởi:
▲ 3

1.he is very good at drawing portraits

2.she can play some musical instruments such as guitar,piano or cello

3.he works as a photographer.he likes taking photo very much

4.physical education,music or art are the subjects in the secondary curriculum in viet nam

5.do you know the national anthem of viet nam ? yes.it’s tien quan ca

6.some people should take notice of themain contentin the discussion.they just talk bout necessary

7.the puppeteers are controlling the pupets by their strings 

8.she’s looking forward to receiving the letter from her mother

9.your paintings are as beautiful as his

her paintbrushes are so old.hers are not as new as yours

Trả lời bởi: luonthutrang

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo